Search Results
Courses matching your filters
18 Term
Tiếng Đức
Bài 35: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thành viên trong gia đình mở rộng và họ hàng, giúp bạn giao tiếp chi tiết hơn về các mối quan hệ thân thuộc.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 16: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các môn học phổ biến trong trường học, giúp bạn dễ dàng thảo luận về chương trình học.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 114: Các tính từ cơ bản để mô tả âm thanh, sức mạnh, độ cứng, số lượng, sự đúng sai, vệ sinh, và tình trạng mới cũ của sự vật.
23 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 2
27 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 5 | Bài 2
31 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 5 | Bài 3
20 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 2 | Bài 3
10 Term
Tiếng Đức
Bài 104: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thiết bị văn phòng, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong môi trường công sở hoặc khi cần mua sắm đồ dùng văn phòng tại Đức.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 39
14 Term
Tiếng Thái
Bài 63: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại rau củ, lá và nấm thường được sử dụng trong ẩm thực và có sẵn trên thị trường.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 26
27 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 4 | Bài 2