Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 3
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 23
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 14
23 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 2
23 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 7 | Bài 2
12 Term
Tiếng Thái
Bài 122: Các liên từ và cụm từ nối cơ bản trong tiếng Thái, dùng để chỉ điều kiện, sự đối lập, khả năng, ví dụ, bổ sung thông tin, mức độ, kết quả, sự phụ thuộc, thời gian và cách thức.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 121: Các giới từ phổ biến trong tiếng Thái, dùng để chỉ mục đích, nguồn gốc, vị trí (trong, ngoài, gần, dưới), hướng di chuyển (vào, ra, đến), và trạng thái có/không có.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 66: Các từ và cụm từ liên quan đến các sản phẩm chế biến từ sữa và trứng, bao gồm các loại thức uống, món tráng miệng và nguyên liệu nấu ăn.
25 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 9 | Bài 1
25 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 3 | Bài 3
23 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 7 | Bài 3
19 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 4 | Bài 3