Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Đi chợ, mua sắm

Từ vựng N4 - Chủ đề Đi chợ, mua sắm

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 4

# Từ vựng Ví dụ
1
ねだん
giá cả

ねだんを見(み)てから、くつを買(か)います。

Sau khi xem giá, tôi sẽ mua giày.
2
上がる
あがる
Tăng

食料(しょくりょう)品(ひん)のねだんが上(あ)がりました。

Gía cả thực phẩm đã tăng lên.
3
バーゲン
Đợt giảm giá, sự giảm giá

日(にち)から夏(なつ)のバーゲンが始(はじ)まります。

Từ ngày mai đợt bán giảm giá mùa hè bắt đầu.
4
割引
わりびき
Sự giảm giá, bớt, bán rẻ

このレストランは学生(がくせい)の割引(わりびき)があります。

Nhà hàng này có giảm giá cho sinh viên.
5
無料
むりょう
Miễn phí

この雑誌(ざっし)は無料(むりょう)です。

Tạp chí này miễn phí.
6
有料
ゆうりょう
Tốn tiền, tốn phí

このトイレは有料(ゆうりょう)です。

Nhà vệ sinh này tốn phí.
7
さいふ
Ví, bóp

さいふを家(いえ)にわすれてきました。

Tôi đã để quên ví ở nhà.
8
レジ
Quầy tính tiền, quầy thu ngân

レジの前(まえ)に10人(にん)くらい並(なら)んでいます。

Trước quầy thu ngân có khoảng 10 người xếp hàng.
9
計算<する>
けいさん<する>
Sự tính toán

計算(けいさん)するのに、時間(じかん)がかかります。

Mất thời gian để tính toán.
10
店員
てんいん
Nhân viên

このスーパーの店員(てんいん)は親切(しんせつ)です。

Nhân viên siêu thị này tử tế.
11
数える
かぞえる
Đếm

バナナが何(なん)本(ほん)あるか、数(かぞ)えてください。

Hãy đếm xem có bao nhiêu quả chuối?
12
払う
はらう
Trả tiền

どこでお金を払(はら)ったらいいですか。

Trả tiền ở đâu thì được?
13
サイン<する>
Chữ ký, việc ký tên

こちらにサインをおねがいします。

Vui lòng ký tên vào đây.
14
足りる
たりる
Đủ

お金がちょっと足(た)りません。

Hơi thiếu tiền một chút.
15
[お]つり
Tiền thối

おつりをもらうのをわすれました。

Tôi đã quên nhận tiền thối.
16
レシート
Biên lai

買い物(かいもの)のとき、レシートをもらいます。

Khi mua hàng (mua sắm), tôi nhận biên lai.
17
りょうしゅう書
りょうしゅうしよ
Hóa đơn

レランでりょうしゅう晝をもらいました。

Tôi đã nhận hóa hơn tại nhà hàng.
18
ふくろ
Bao, túi

いつも、ふくろを拗(ねじ)って、買い物(かいもの)に行(い)きます。

Tôi luôn đem theo túi để đi mua sắm.
19
取りかえる
とりかえる
Đổi

くつを取(と)りかえてもらいました。

Tôi đã được đổi đôi giày.
20
さがす
Tìm

ピンクのセーターをずっとさがしています。

Tôi tìm chiếc áo len màu hồng lâu nay.
21
えらぶ
Chọn

プレゼントをえらぶのはとても楽(たの)しいです。

Việc chọn quà rất vui.
22
包む
つつむ
Gói

このシャツを包(つつ)んでください。

Vui lòng gói cái áo này.
23
(お金を)下ろす
(おかねを)おろす
Rút (tiền)

銀行(ぎんこう)でお金を下(お)ろします。

Tôi rút tiền tại ngân hàng.
24
売れる
うれる
Bán chạy

ここのパンはとても売(う)れています。

Bánh mì ở đây bán rất chạy.
25
食料品
しょくりょうひん
Thực phẩm

この店(みせ)の食料(しょくりょう)品(ひん)は安(やす)いです。

Hàng thực phẩm ở cửa hàng này rẻ.
26
おもちゃ
Đồ chơi

おもちゃ売り場(うりば)は5階(かい)です。

Nơi bán đồ chơi ở tầng 5.
27
パンフレット
Tờ rơi quảng cáo (dạng sách mỏng)

パンフレットを読(よ)んでから、パソコンを買(か)います。

Sau khi đọc tờ rơi quảng cáo, tôi sẽ mua máy tính cá nhân.
28
日本製
にほんせい
Hàng (sản xuất tại) Nhật

これは日本(にほん)製(せい)のテレビです。

Đây là ti vi hàng Nhật.
29
本物
ほんもの
Đồ thật, hàng thật

これが本物(ほんもの)なら、高(たか)くても買(か)いたいです。

Nếu đây là hàng thật thì có đắt tôi cũng muốn mua.



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận