Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Những rắc rối

Từ vựng N4 - Chủ đề Những rắc rối

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 5 | Bài 3

# Từ vựng Ví dụ
1
困る
こまる
Gặp khó khăn, lúng túng

日本(にほん)の生活(せいかつ)で困(こま)っていることはありませんか。

Bạn không gặp khó khăn gì trong cuộc sống ở Nhật chứ?
2
わすれ物
わすれもの
Đồ bỏ quên

電車(でんしゃ)のあみだなにわすれ物(ぶつ)をしました。

Tôi đã bỏ quên đồ trên kệ lưới tàu điện.
3
なくなる
Mất

電子(でんし)辞書(じしょ)がなくなってしまいました。

Từ điển điện tử đã mất tiêu rồi.
4
なくす
Làm mất

きのう、どこかでさいふをなくしました。

Hôm qua tôi đã đánh mất ví ở đâu đó.
5
落とす
おとす
Đánh rơi, làm rớt

道(みち)でスマホを落(お)としました。

Tôi đã đánh rơi điện thoại thông minh ở trên đường.
6
落ちる
おちる
Rơi, rớt

荷物(にもつ)が下(した)に落(お)ちてしまいました。

Hành lý rớt xuống dưới.
7
こわれる
Hư, hỏng

テレビのリモコンがこわれてしまいました。

Đồ điều khiển ti vi đã bị hư mất rồi.
8
真す
なおす
Sửa

こわれたエアコンを真(しん)してください。

Vui lòng sửa máy điều hòa đã bị hư.
9
やぶれる
Rách

図書館(としょかん)で借(か)りた本(ほん)がやぶれていました。

Cuốn sách tôi mượn ở thư viện đã bị rách.
10
やぶる
Làm rách, xé rách

彼(かれ)から来(き)た手紙(てがみ)をやぶりました。

Tôi đã xé lá thư của anh ấy.
11
汚す
よごす
Làm bẩn

買(か)ったばかりのシャツを汚(よご)してしまいました。

Tôi đã làm bẩn chiếc áo mới mua mất rồi.
12
汚れる
よごれる
Bị bẩn

テーブルが少(すこ)し汚(よご)れていますね。

Cái bàn hơi bị bẩn một chút nhỉ.
13
わる
Làm bể

部長(ぶちょう)のカップをわってしまいました。

Tôi đã làm bể chiếc cốc của trưởng phòng.
14
われる
Bể, vỡ

台風(たいふう)で家(いえ)の窓(まど)ガラスがわれました。

Kính cửa sổ nhà bị bể vì bão.
15
音
おと
Tiếng động, âm thanh

外(そと)で大(おお)きい音(おと)がします。

Bên ngoài có tiếng động lớn.
16
さわぐ
Làm ồn

上(うえ)の部屋(へや)の人(ひと)が夜中(やちゅう)にさわいでいます。

Người ở phòng trên làm ồn vào lúc nửa đêm.
17
うるさい
Ồn ào

このアパートは車(くるま)の音(おと)がうるさいです。

Căn hộ này tiếng xe hơi ồn ào.
18
どろぼう
Tên trộm

きのう、家(いえ)にどろぼうが入(はい)りました。

Hôm qua ăn trộm đã vào nhà.
19
ぬすむ
Trộm, cắp

ダイヤモンドがぬすまれました。

Viên kiêm cương đã bị đánh cắp.
20
つかまえる
Bắt được

母(はは)がどろぼうをつかまえました。

Mẹ tôi đã bắt được tên trộm.
21
いじめる
Chơi xấu, quấy nhiễu, chọc phá

動物(どうぶつ)をいじめないでください。

Xin đừng chọc phá động vật.
22
さわる
Sờ, rờ, đụng vào

このボタンにさわると、音(おと)がします。

Rờ vào nút này, sẽ có âm thanh.
23
ふむ
Dẫm, giậm

電車(でんしゃ)でとなりの人(ひと)に足(あし)をふまれました。

Trên tàu điện tôi bị người bên cạnh giẫm trúng chân.
24
理由
りゆう
Lý do

ちこくの理由(りゆう)はねぼうです。

Lý do của việc đi trễ là ngủ nướng.
25
原因
げんいん
Nguyên nhân

きのうのけんかの原因(げんいん)は何(なん)ですか。

Nguyên nhân của việc cãi nhau hôm qua là gì?
26
110番
ひっくとおばん
Số 110 (số gọi cảnh sát tại Nhật)

どろぼうを見(み)たら、110番(ばん)に電話(でんわ)します。

Nếu thấy trộm cắp thì gọi điện thoại số 110.
27
非常口
ひじょうぐち
Cửa thoát hiểm

ホテルの非常口(ひじょうぐち)をかくにんしましょう。

Hãy kiểm tra cửa thoát hiểm của khách sạn.
28
にげる
Trốn

どろぼうはこの窓(まど)からにげました。

Tên trộm đã trốn từ cửa sổ này.
29
いやな
Khó chịu

会社(かいしゃ)にいやなせんぱいがいます。

Ở công ty có người đàn anh khó chịu.
30
だめな
Không được

父(ちち)にペットはだめだと言(い)われました。

Tôi bị cha nói không được nuôi thú cưng.
31
いけない
Thôi rồi, hỏng rồi

A「いけない。」
B「どうしたの?」A「家(いえ)にさいふをわすれてきちゃった。」

A: Thôi tiêu rồi . B: Chuyện gì vậy, A: Anh quên ví ở nhà mất tiêu rồi



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận