Động từ bất qui tắc Grow trong tiếng Anh
Động từ bất qui tắc Grow trong tiếng Anh
Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Grow
Tăng lên, lớn lên (về kích cỡ của người, vật, sự việc)
Cách chia động từ bất qui tắc Grow
| Động từ nguyên thể | Grow |
| Quá khứ | Grew |
| Quá khứ phân từ | Grown |
| Ngôi thứ ba số ít | Grows |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Growing |
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
Các động từ với qui tắc giống như: Know-Knew-Known (OW EW OWN)
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Blow | Blew | Blown |
| Know | Knew | Known |
| Throw | Threw | Thrown |
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing
Bình luận