Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

残念ながら [zannen-nagara]

Textual description of firstImageUrl
残念(ざんねん)ながら [zannen nagara]

Cách sử dụng: 事の展開(てんかい)や結果(けっか)を伝(つた)える際(さい)、相手(あいて)が残念(ざんねん)がることを見越(みこ)して思(おも)いやる意味(いみ)を込(こ)めて投(な)げかける表現(ひょうげん)。残念(ざんねん)ですが。

「残念ながら」là cách nói hàm ý “tiếc nuối, cảm thông khi truyền tải một kết quả, sự việc mà đối phương không như mong đợi” hoặc khi từ chối khéo một đề nghị.

- Thường được dịch: Thật không may...| Đáng tiếc nhưng...


【類語】「あいにく」、「いかんせん」。

接続 [Dạng sử dụng]:

残念ながら

~

残念ですが、

~

例 [Ví dụ]:

① 残念(ざんねん)ながら、雨(あめ)が降(ふ)っています。

Thật không may, trời đang mưa.


② 残念(ざんねん)ながら先約(せんやく)があります。

Thật tiếc, tôi đã có hẹn trước.


③ 残念(ざんねん)ですが、そのゲームは売(う)り切(き)れです。

Thật không may, trò chơi đó đã được bán hết.


④ 残念(ざんねん)ながらそのようです。

Đáng tiếc, nhưng có vẻ là như thế.


⑤ それは残念(ざんねん)ながら変更(へんこう)になった。

Thật không may, cái đó đã thay đổi.


⑥ 残念(ざんねん)ながら彼(かれ)は試験(しけん)に落(お)ちた。

Đáng buồn là, cậu ta đã thi trượt.


⑦ 残念(ざんねん)ながら絵(え)を買(か)うお金(かね)はない。

Thật tiếc là tôi không có tiền mua tranh.


⑧ 残念(ざんねん)ながらこれ以上価格(いじょうかかく)を下(さ)げることはできません。

Thật không may, chúng tôi không thể giảm giá thấp hơn được nữa.


⑨ その悪(わる)い知(し)らせは残念(ざんねん)ながら本当(ほんとう)だ。

Tin xấu đó thật không may lại là sự thật.


⑩ 残念(ざんねん)ながら、予定(よてい)されていた日(ひ)にお会(あ)いできなくなりました。

Thật không may, tôi không thể gặp anh vào ngày đã hẹn.


⑪ 残念(ざんねん)ながら同意(どうい)しかねます。

Thật không may, nhưng chúng tôi khó mà đồng ý được.

Bình luận