Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

いらっしゃる/いらっしゃいます [irrasharu/irasshaimasu]

Nghĩa: Có - Ở - Đang ở - Đi - Đến

Cách sử dụng:

+ Đây là cách nói kính ngữ của 「いる」,「行く」,「来る」và「ている」để diễn tả hành vi của người khác mà người này là khách hàng, đối tác, người mới gặp lần đầu, người lớn tuổi, có địa vị...
+ Ngữ pháp JLPT N5

Dạng sử dụng: ~に+いらっしゃる 

                       ~に/へ + いらっしゃる 

* Lưu ý: Trong văn nói, 「いらしてください」là cách nói biến âm của 「いらっしゃってください」nhiều trường hợp.


① 今いま、堀先生ほりせんせいは教室きょうしつにいらっしゃいます。

Hiện giờ thầy Hori đang ở trong lớp học.


② 今いま、正文先生まさぶみせんせいは教員室きょういんしつにはいらっしゃいません。

Hiện giờ cô Masafumi không có ở trong phòng giáo viên.


③ 先さきほど林先生はやしせんせいがいらっしゃいました。

Lúc nãy thầy Hayashi vừa có mặt ở đây.


④ ご両親りょうしんはどちらにいらっしゃいますか。

Ba mẹ anh hiện giờ đang (sống) ở đâu?


⑤ 学生がくせい「先生せんせい、明日あしたのパーティーにいらっしゃいますか。」

    Học sinh: Thưa thầy, ngày mai thầy có đến tham dự buổi tiệc không ạ?

  先生せんせい「ええ、行いきますよ。」

    Giáo viên: À, thầy sẽ có đi đó.


⑥ 今日きょう、多おおくのお客きゃくさんがうちの店みせにいらっしゃいました。

Hôm nay có rất nhiều khách đã đến cửa hàng của em.


⑦ いらっしゃるまでお待まちしております。

Tôi sẽ chờ cho đến khi anh đến.


⑧ あなたもいらっしゃるのですか。

Anh cũng sẽ đến chứ?


⑨ ベトナムにいらっしゃったことがありますか。

Cô đã từng đến Việt Nam lần nào chưa?


⑩ 田中たなかさんは今日きょうはこちらへいらっしゃらないそうです。

Nghe nói là chị Tanaka hôm nay sẽ không có đến đây.


⑪ わたしの家いえへ遊あそびにいらっしゃいませんか。

Anh đến nhà tôi chơi nhé?


⑫ お兄さんはお元気げんきでいらっしゃいますか。

Anh trai cô vẫn (đang) khỏe chứ?


⑬ 何なにを探さがしていらっしゃるのですか。

Bác đang tìm gì vậy ạ?


⑭ こちらはウェンさんのお母さんでいらっしゃいます。

Đây là mẹ của bạn Uyên.


⑮ そこに立たっていらっしゃる方かたは田中社長たなかしゃちょうです。

Vị đang đứng đằng kia là Giám đốc Tanaka.

Bình luận