Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N5] V ました | V ませんでした [V-mashita | V-masendeshita]

Cách sử dụng: Vしたlà thể lịch sử(丁寧形(ていねいけい))của động từ ở thể quá khứ. Vませんでした là thể phủ định.

Dạng sử dụng:  

(Nは/が

Vました

Vませんでした



肯定形

Thể khẳng định

否定形

Thể phủ định

非過去

Phi quá khứ

Vます

Vません

過去

Quá khứ

Vました

Vませんでした

Ví dụ:
① きのう、わたしは学校(がっこう)へ行(い)きました。


Hôm qua tôi đã đến trường.


② 先週(せんしゅう)、高橋(たかはし)さんに会(あ)いました。

Tuần trước tôi đã gặp chị Takahashi.


③ むかし、学校(がっこう)の前(まえ)に公園(こうえん)がありました。

Hồi xưa có một công viên ở trước trường.


④ きのう、雨(あめ)が降(お)りませんでした。

Hôm qua trời đã không mưa.


⑤ 先月(せんげつ)、雪(ゆき)が降(お)りましたか。

→ はい、降(お)りました。

- Tháng trước tuyết có rơi không?

- Có, tuyết đã rơi.


⑥ 試験(しけん)は終(お)わりましたか。

→ はい、きのう終(お)わりました。

- Kỳ thi đã kết thúc chưa?

- Rồi, đã kết thúc hôm qua.


⑦ 試験(しけん)はよくできましたか。

→ いいえ、あまりできませんでした。

- Cậu đã làm bài thi tốt chứ?

- Không, tôi đã làm không được tốt lắm.

Bình luận