Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Từ vựng] 気 [ki]

Textual description of firstImageUrl
Nghĩa: Không khí – Mùi – Hương – Khí chất – Ý định...
(I) 〔空気(くうき)〕〔大気(たいき)〕Không khí


① 海(うみ)の気(き)を吸(す)う。

Hít thở không khí biển.

② 新鮮(しんせん)な山(やま)の気(き)

Không khí trong xanh của núi đồi.

③ 辺(あた)りに秋(あき)の気(き)がみなぎっている。

Không khí của mùa thu đang ở khắp mọi nơi.

④ 気(き)の抜(ぬ)けた風船(ふうせん)

Một quá bóng bị xì hơi.


(II)〔雰囲気(ふんいき)〕Bầu không khí


(III) 〔風味(ふうみ)〕〔におい〕Mùi vị - Hương vị

① 気(き)の抜(ぬ)けたビール。

Bia đã mất mùi vị.


(IV)〔気質(きしつ)〕Tính khí

① 気(き)の弱(よわ)い人(ひと)

Một người nhút nhát, thiếu tự tin.

② 気(き)のいい人(ひと)

Một người tốt bụng.

③ たいていの人(ひと)は知(し)らん顔(かお)をするところだ.彼(かれ)は本当(ほんとう)に気(き)の強(つよ)い人(ひと)だ。

Hầu hết mọi người sẽ làm lơ. Nhưng anh ta thật sự là một người can đảm.

④ 彼(かれ)は気(き)の強(つよ)い人(ひと)だから言(い)われたら絶対言(ぜったいい)い返(かえ)す。

Anh ta là một người cứng rắn nên bị nói gì là sẽ đáp lại ngay.

⑤ 気(き)の強(つよ)いことを言(い)う。

Nói mạnh miệng / Nói những điều gây căng thẳng.

⑥ 気(き)が勝(か)った娘(むすめ)

Một cô gái cứng rắn.

⑦ 気(き)が小(ちい)さい

Nhút nhát (Tính từ)


(V)〔気分(きぶん),気持(きも)ち〕Tâm trạng – Cảm xúc

① 気(き)が腐(くさ)ってむしゃくしゃしていた。

Lúc đó tôi đã rất chán nản và cáu kỉnh.

② 彼(かれ)のことを思(おも)うと気(き)が重(おも)い。

Cứ nghĩ về anh ấy thì tôi lại thấy nặng lòng.

③ それを聞(き)いて気(き)が楽(らく)になった。

Nghe điều đó xong tôi thấy thật nhẹ lòng.

④ 仕事(しごと)をする気(き)がしない。

Giờ tôi không có tâm trạng để làm việc.

⑤ 今日(きょう)はよく釣(つ)れそうな気(き)がするぞ。

Tôi có cảm giác là hôm nay chúng ta sẽ đánh bắt được nhiều đây.

⑥ ボーナスをもらったら気(き)が大(おお)きくなった。

Nhận tiền thưởng xong thì tâm trạng thật phấn chấn.

⑦ 気(き)の折(お)れる仕事(しごと)

Một công việc nặng đầu.

Một công việc căng thẳng đầu óc.


(IV)〔意識(いしき),心(こころ)〕Ý thức – Suy  nghĩ

① 気(き)を失(うしな)う。

Mất tỉnh táo.

② 気(き)を落(お)ち着(つ)ける。

Lấy bình tỉnh trở lại.

③ 気(き)を強(つよ)く持(も)て。

Hãy mạnh mẽ lên!

Đừng nản lòng!

④ お気(き)に召(め)すまま。

Hãy làm như anh muốn.

⑤ 気(き)の持(も)ちようでどうにでもなる。

Tất cả mọi thứ phụ thuộc vào cách bạn nhìn vào nó.

⑥ 彼(かれ)は気(き)を変(か)えた

Ông ta đã thay đổi suy nghĩ của mình.

⑦ 気(き)は確(たし)かだ。

Ông ấy là một người biết phải trái.

⑧ 気(き)が若(わか)い。

Ông ấy thấy mình vãn còn trẻ.


(VII)〔Đi với hình thức「…する気(き)」,…のつもり〕Định, ý định

① 何(なに)をする気(き)だ。

Cậu định làm gì?

② 彼女(かのじょ)を悲(かな)しませる気(き)はなかった。

Tôi đã không có ý làm cô ấy buồn.

③ 本人(ほんにん)は合格(ごうかく)する気(き)でいる。

Cô ấy nghĩ mình sẽ đậu.

④ 彼(かれ)を許(ゆる)す気(き)にはとてもなれない。

Tôi không dễ dàng gì tha thứ cho nó được.


(VIII)〔様子(ようす),勢(いきお)い〕Tình trạng – Dáng vẻ

① 国中(くにじゅう)に復興(ふっこう)の気(き)がみなぎっている。

Cả nước đang trong không khí tái thiết.

Bình luận