Nối tiếp bài Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Xây Dựng Phần 2
Dưới đây là phần 3
| 501 | Kháng điện | 电抗 | diànkàng |
| 502 | Kiểm tra siêu âm | 超声破检查 | chāoshēng pò jiǎnchá |
| 503 | Kiểm tra mối hàn | 焊缝检查 | hàn fèng jiǎnchá |
| 504 | Kiểm tra thủ công | 敲, 听检查 | qiāo, tīng jiǎnchá |
| 505 | Neo cáp | 钢丝苗蛊 | gāngsī miáo gǔ |
| 506 | Bảo vệ điện nguồn | 保护电源 | bǎohù diànyuán |
| 507 | Điều khiển điện nguồn | 控制电源 | kòngzhì diànyuán |
| 508 | Đóng cầu dao điện nguồn | 合闸电源 | hé zhá diànyuán |
| 509 | Điện nguồn nhấp nháy | 闪光电源 | shǎnguāng diànyuán |
| 510 | Nguồn tín hiệu nhiệt công | 热工信号电源 | rè gōng xìnhào diànyuán |
| 511 | Ổ đỡ | 轴瓦 | zhóuwǎ |
| 512 | Rơ le báo đứt mạch | 回路预报断电器 | huílù yùbào duàn diànqì |
| 513 | Rơ le công suất | 功率断电器 | gōnglǜ duàn diànqì |
| 514 | Rơ le điện áp | 电压绝缘器 | diànyā juéyuán qì |
| 515 | Rơ le dòng điện | 电流电容器 | diànliú diànróngqì |
| 516 | Rơ le dòng điện nghịch | 逆流电容器 | nìliú diànróngqì |
| 517 | Rơ le hơi | 瓦斯断电器 | wǎsī duàn diànqì |
| 518 | Rơ le so lệch | 差动电容器 | chà dòng diànróngqì |
| 519 | Rơ le tín hiệu | 信号电容器 | xìnhào diànróngqì |
| 520 | Rơ le trung gian | 中间电容器 | zhōngjiān diànróngqì |
| 521 | Tấm chắn | 挡板 | dǎng bǎn |
| 522 | Thành phần hợp kim | 合金成分 | héjīn chéngfèn |
| 523 | Thép các bon | 碳素钢 | tàn sù gāng |
| 524 | Thép chờ | 预埋件 | yù mái jiàn |
| 525 | Thép chống rỉ | 防锈钢 | fáng xiù gāng |
| 526 | Thép dự ứng lực | 预应力钢材 | yù yìnglì gāngcái |
| 527 | Thép hợp kim | 合金钢 | héjīn gāng |
| 528 | Thép thường | 普通钢 | pǔtōng gāng |
| 529 | Tiếp điểm đồng hồ nhiệt | 温度表接触点 | wēndù biǎo jiēchù diǎn |
| 530 | Trục tubine | 汽轮机轴 | qìlúnjī zhóu |
| 531 | Uốn mỏ | 弯钩 | wān gōu |
| 532 | Van một chiều | 单向阀 | dān xiàng fá |
| 533 | Ánh sáng toàn nhà máy | 全厂照明 | quán chǎng zhàomíng |
| 534 | Atomat | 合闸线圈,接触器 | hé zhá xiànquān, jiēchù qì |
| 535 | Bảo vệ chống đứt cầu chì | 保险器防断保护 | bǎoxiǎn qì fáng duàn bǎohù |
| 536 | Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc | 纵向差动保护 | zòngxiàng chà dòng bǎohù |
| 537 | Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất | 转子两点接地保护 | zhuànzǐ liǎng diǎn jiēdì bǎohù |
| 538 | Bộ làm mát máy biến áp | 变压器冷却器 | biànyāqì lěngquè qì |
| 539 | Con quay máy phát điện | 发电机转子 | fādiàn jī zhuànzǐ |
| 540 | Cuộn cắt của atomat | 自动开关脱闸线圈 | zìdòng kāiguān tuō zhá xiànquān |
| 541 | Cuộn cắt của khởi động từ | 磁启动器脱闸线圈 | cí qǐdòng qì tuō zhá xiànquān |
| 542 | Cuộn cắt của máy cắt | 断路器脱闸线圈 | duànlù qì tuō zhá xiànquān |
| 543 | Cuộn đóng atomat | 开关合闸线圈 | kāiguān hé zhá xiànquān |
| 544 | Cuộn đóng máy cắt | 断路合闸线圈 | duànlù hé zhá xiànquān |
| 545 | Cuộn hộp chốt của máy cắt | 断路器合闸线圈 | duànlù qì hé zhá xiànquān |
| 546 | Dây điện nguồn | 电源线 | diànyuán xiàn |
| 547 | Điện áp hỗn hợp | 混合电压 | hùnhé diànyā |
| 548 | Dự phòng | 备用 | bèiyòng |
| 549 | Hơi ra của tubine | 汽轮器出汽 | qì lún qì chū qì |
| 550 | Hơi vào của tubine | 汽轮器进汽 | qì lún qì jìn qì |
| 551 | Lực hút điện trường | 电场吸力 | diànchǎng xīlì |
| 552 | Khóa điều khiển | 控制开关 | kòngzhì kāiguān |
| 553 | Khóa điều tốc | 调速锁 | tiáo sù suǒ |
| 554 | Khóa liên động | 联锁 | lián suǒ |
| 555 | Máy đo tọa độ | 全站仪 | quán zhàn yí |
| 556 | Sửa điện nguồn | 修理电源 | xiūlǐ diànyuán |
| 557 | Nút cắt sự cố | 事故停机按钮 | shìgù tíngjī ànniǔ |
| 558 | Nút cắt thường | 普通按钮 | pǔtōng ànniǔ |
| 559 | Phân tĩnh máy phát điện | 发电机定子 | fādiàn jī dìngzǐ |
| 560 | Rơ le bảo vệ quá tải | 过载保护断电器 | guòzǎi bǎohù duàn diànqì |
| 561 | Rơ le chống đóng lặp lại | 防止重新合闸线圈 | fángzhǐ chóngxīn hé zhá xiànquān |
| 562 | Rơ le dòng điện thứ tự nghịch | 逆序电流断熔器 | nìxù diànliú duàn róng qì |
| 563 | Rơ le khóa kín dao động | 振荡闭合断电器 | zhèndàng bìhé duàn diànqì |
| 564 | Rơ le kiểm tra đồng bộ | 同步检查断电器 | tóngbù jiǎnchá duàn diànqì |
| 565 | Rơ le trung gian kích thích cường hành | 强化励磁中间断电器 | qiánghuà lì cí zhōng jiàn duàn diànqì |
| 566 | Rơ le thời gian | 时间断电器 | shí jiàn duàn diànqì |
| 567 | Rơ le tổng trở | 总阻抗断电器 | zǒng zǔkàng duàn diànqì |
| 568 | Thiết bị chuyên dùng | 专用设备 | zhuānyòng shèbèi |
| 569 | Thông gió | 通风 | tōngfēng |
| 570 | Tiếp điểm thường mở đóng chậm | 常开延迟触点 | cháng kāi yánchí chù diǎn |
| 571 | Tiếp điểm của máy cắt | 断路器触点 | duànlù qì chù diǎn |
| 572 | Tiếp điểm phụ của máy cắt | 断路器副触接点 | duànlù qì fù chù jiēdiǎn |
| 573 | Tiếp điểm thường mở | 闭合触点 | bìhé chù diǎn |
| 574 | Tọa độ | 坐标 | zuòbiāo |
| 575 | Tự đóng lại | 自动合闸 | zìdòng hé zhá |
| 576 | Áp lực công việc | 工作压力 | gōngzuò yālì |
| 577 | Áp lực thí nghiệm | 试验压力 | shìyàn yālì |
| 578 | Bộ điều chỉnh tỷ lệ | 比例调整器 | bǐlì tiáozhěng qì |
| 579 | Gậy chọc than | 撬煤 | qiào méi |
| 580 | Đặc tính diệt từ | 灭磁特性 | miè cí tèxìng |
| 581 | Điện trở cách điện | 绝缘电阻 | juéyuán diànzǔ |
| 582 | Độ bền kéo | 抗拉度 | kàng lā dù |
| 583 | Độ bền nén | 抗压强度 | kàng yā qiángdù |
| 584 | Độ đồng tâm | 同心度 | tóngxīn dù |
| 585 | Độ rung | 振动度 | zhèndòng dù |
| 586 | Độ giãn nở cho phép | 膨胀允许值 | péngzhàng yǔnxǔ zhí |
| 587 | Độ lệch tâm | 偏心度 | piānxīn dù |
| 588 | Độ nhẵn | 光滑度 | guānghuá dù |
| 589 | Độ phẳng | 平整度 | píngzhěng dù |
| 590 | Đồng hồ đo công suất phản kháng | 反抗功率表 | fǎnkàng gōnglǜ biǎo |
| 591 | Đồng hồ đo công suất tác dụng | 有功功率表 | yǒugōng gōnglǜ biǎo |
| 592 | Đồng hồ đo điện áp | 电压表 | diànyā biǎo |
| 593 | Đồng hồ đo dòng điện | 电流表 | diànliúbiǎo |
| 594 | Đồng hồ đo nhiệt độ | 温度表 | wēndù biǎo |
| 595 | Đồn hồ đo tần số | 频率表 | pínlǜ biǎo |
| 596 | Kích thước chuẩn | 公称尺寸 | gōngchēng chǐcùn |
| 597 | Kích thước giới hạn | 有限尺寸 | yǒuxiàn chǐcùn |
| 598 | Xe gạt than | 推煤机 | tuī méi jī |
| 599 | Lò phó ngoài | 炉外副炉长 | lú wài fù lú zhǎng |
| 600 | Lò phó trong | 炉内副炉长 | lú nèi fù lú zhǎng |
| 601 | Lò trưởng | 炉长 | lú zhǎng |
| 602 | Mở máy | 开机 | kāijī |
| 603 | Ngưng tụ | 凝结 | níngjié |
| 604 | Cảm ứng, Nhiễm điện | 感应 | gǎnyìng |
| 605 | Phó kíp | 副组长 | fù zǔ zhǎng |
| 606 | Ra xỉ | 出渣 | chū zhā |
| 607 | Thí nghiệm không tải | 无载试验 | wú zài shìyàn |
| 608 | Thí nghiệm điện | 电气试验 | diànqì shìyàn |
| 609 | Thời gian vận hành thử | 工厂试运时间 | gōngchǎng shì yùn shíjiān |
| 610 | Thợ phụ | 助手 | zhùshǒu |
| 611 | Trực ban bao hơi | 汽泡值班 | qì pào zhíbān |
| 612 | Trực ban hệ thống thải tro | 出灰系统值班 | chū huī xìtǒng zhíbān |
| 613 | Trực ban máy nghiền than | 煤破碎机值班 | méi pòsuì jī zhíbān |
| 614 | Trực ban quạt khói | 排烟鼓风值班 | pái yān gǔ fēng zhíbān |
| 615 | Trực sửa chữa | 修理值班 | xiūlǐ zhíbān |
| 616 | Trưởng ca | 班长 | bānzhǎng |
| 617 | Trưởng kíp | 组长 | zǔ zhǎng |
| 618 | Tỷ số biến của máy biến áp | 变压器变比 | biànyāqì biàn bǐ |
| 619 | Vận hành băng tải | 皮带运行 | pídài yùnxíng |
| 620 | Yêu cầu kỹ thuật | 技术要求 | jìshù yāoqiú |
| 621 | Bơm nước cứu hỏa | 消防用水泵 | xiāofáng yòng shuǐbèng |
| 622 | Buồng điều khiển khử khí | 排气控制室 | pái qì kòngzhì shì |
| 623 | Cán bộ kinh tế | 经济分析干部 | jīngjì fēnxī gànbù |
| 624 | Kế toán thanh toán | 结算会计 | jiésuàn kuàijì |
| 625 | Kế toán vật tư | 物资会计 | wùzī kuàijì |
| 626 | Kỹ sư cơ khí | 机电工程师 | jīdiàn gōngchéngshī |
| 627 | Kỹ sư cơ nhiệt | 热力机械工程师 | rèlì jīxiè gōngchéngshī |
| 628 | Kỹ sư xây dựng | 工程师 | gōngchéngshī |
| 629 | Nhân viên tiếp liệu | 购物人员 | gòuwù rényuán |
| 630 | Nhân viên xuất nhập kho | 仓库管理员 | cāngkù guǎnlǐ yuán |
| 631 | Phân tích nước ngoài lò | 炉外水分析 | lú wài shuǐ fèn xī |
| 632 | Phân xưởng kiểm tra nhiệt | 热检车间 | rè jiǎn chējiān |
| 633 | Phân xưởng sửa chữa cơ khí | 机械修理车间 | jīxiè xiūlǐ chējiān |
| 634 | Phân xưởng sửa chữa cơ nhiệt | 电气修理车间 | diànqì xiūlǐ chējiān |
| 635 | Phân tích hơi | 汽化分析 | qìhuà fēnxī |
| 636 | Phân tích bột than | 粉煤分析 | fěn méi fēnxī |
| 637 | Phân tích tro xỉ | 灰渣分析 | huī zhā fēnxī |
| 638 | Phân xưởng hóa chất | 化工车间 | huàgōng chējiān |
| 639 | Phân xưởng nhiên liệu | 燃料车间 | ránliào chējiān |
| 640 | Phân xưởng vận hành | 运行车间 | yùnxíng chējiān |
| 641 | Thủ quỹ | 出纳员 | chūnà yuán |
| 642 | Tổ sửa chữa | 修理组 | xiūlǐ zǔ |
| 643 | Trạm thải xỉ | 排渣站 | pái zhā zhàn |
| 644 | Trực ban cấp nước | 供水值班 | gōngshuǐ zhíbān |
| 645 | Trực ban phụ | 值班助手 | zhíbān zhùshǒu |
| 646 | Trực ban trạm khử khí | 排气站值班 | pái qì zhàn zhíbān |
| 647 | Trực ban tủ điện | 电柜值班 | diàn guì zhíbān |
| 648 | Trực ban bơm dầu | 泵油值班 | bèng yóu zhíbān |
| 649 | Điều độ lò | 炉机调度 | lú jī diàodù |
| 650 | Trực ban bơm nước công nghiệp | 工业水值班 | gōngyè shuǐ zhíbān |
| 651 | Trực ban bơm thải tro | 排灰值班 | pái huī zhíbān |
| 652 | Điều độ ca lò | 炉班调度 | lú bān diàodù |
| 653 | Trực ban thiết bị phụ trợ | 附助设备值班 | fù zhù shèbèi zhíbān |
| 654 | Trực ban tubine | 汽轮值班 | qì lún zhíbān |
| 655 | Trực ban cấp điện | 供电值班 | gōngdiàn zhíbān |
| 656 | Trực ban cấp than | 供煤值班 | gōng méi zhíbān |
| 657 | Trực điều hòa công nghiệp | 工业空调值班 | gōngyè kòngtiáo zhíbān |
| 658 | Trực phòng điều hành | 控制室值班 | kòngzhì shì zhíbān |
| 659 | Trực xử lý nước | 水处理值班 | shuǐ chǔlǐ zhíbān |
| 660 | Trực bơm nước tuần hoàn | 循环水泵值班 | xúnhuán shuǐbèng zhíbān |
| 661 | Trực vận hành hóa chất | 化学物品工作值班 | huàxué wùpǐn gōngzuò zhíbān |
| 662 | Bãi nhận than | 受煤场 | shòu méi chǎng |
| 663 | Bãi trộn than | 煤混场 | méi hùn chǎng |
| 664 | Ban thanh tra an toàn | 安全检查委员会 | ānquán jiǎnchá wěiyuánhuì |
| 665 | Bể chứa bùn | 泥土堆放场 | nítǔ duīfàng chǎng |
| 666 | Chủ nhiệm phân xưởng | 车间主任 | chējiān zhǔrèn |
| 667 | Đấu dây | 接线 | jiēxiàn |
| 668 | Đấu dây kế tiếp | 串联 | chuànlián |
| 669 | Gian khử bụi | 除尘跨 | chúchén kuà |
| 670 | Gian lò hơi | 锅炉跨 | guōlú kuà |
| 671 | Gian máy | 机跨, 机室 | jī kuà, jī shì |
| 672 | Tường vây | 围墙 | wéiqiáng |
| 673 | Kho dầu nặng | 重油库 | zhòngyóukù |
| 674 | Kho dầu nhờn | 润滑油库 | rùnhuá yóu kù |
| 675 | Kho hóa chất | 化工物品库 | huàgōng wùpǐn kù |
| 676 | Kho thiết bị | 设备库 | shèbèi kù |
| 677 | Khu xử lý nước thải | 废水处理区 | fèishuǐ chǔlǐ qū |
| 678 | Máy quạt khói | 鼓烟机 | gǔ yān jī |
| 679 | Nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu | 燃料供应系统控制室 | ránliào gōngyìng xìtǒng kòngzhì shì |
| 680 | Nhà để xe | 摩托车棚 | mótuō chēpéng |
| 681 | Nhà điều hành, nhà điều khiển | 控制室 | kòngzhì shì |
| 682 | Nhà phục vụ | 勤务室 | qínwù shì |
| 683 | Phân xưởng xỉ | 渣吹车间 | zhā chuī chējiān |
| 684 | Phễu than ngầm | 地下煤斗 | dìxià méi dǒu |
| 685 | Phòng an toàn | 安全科 | ānquán kē |
| 686 | Phòng cơ điện | 电机科 | diàn jī kē |
| 687 | Phòng hành chính | 行政科 | xíngzhèng kē |
| 688 | Phòng kế hoạch | 计划科 | jìhuà kē |
| 689 | Phòng kỹ thuật | 技术科 | jìshù kē |
| 690 | Phòng nhiên liệu | 燃料科 | ránliào kē |
| 691 | Phòng tài vụ | 财务科 | cáiwù kē |
| 692 | Phòng trực ban | 值班室 | zhí bān shì |
| 693 | Phòng văn thư lưu trữ | 文件归档可 | wénjiàn guīdǎng kě |
| 694 | Phòng vật tư | 物资科 | wùzī kē |
| 695 | Quạt khói | 吹烟 | chuī yān |
| 696 | Qui trình bảo dưỡng | 保养规程, 保护规程 | bǎoyǎng guīchéng, bǎohù guīchéng |
| 697 | Thiết bị đo lường | 测量仪器 | cèliáng yíqì |
| 698 | Trạm bơm nước bổ xung | 补充水泵站 | bǔchōng shuǐbèng zhàn |
| 699 | Trạm khí nén | 空压站 | kōng yā zhàn |
| 700 | Trạm nhận than | 受煤站 | shòu méi zhàn |
| 701 | Trạm phân phối ngoài trời | 露天分配站 | lùtiān fèn pèi zhàn |
| 702 | Trạm xử lý nước thải | 废水处理站 | fèishuǐ chǔlǐ zhàn |
| 703 | Trạm y tế | 医疗站 | yīliáo zhàn |
| 704 | Bất động sản | 房地产 | fángdìchǎn |
| 705 | Ban công | 阳台 | yángtái |
| 706 | Căn móng | 基础找正 | jīchǔ zhǎo zhèng |
| 707 | Cầu thang | 楼梯 | lóutī |
| 708 | Cột | 柱 | zhù |
| 709 | Cửa đi | 走门 | zǒu mén |
| 710 | Bệ móng | 基础台座 | jīchǔ táizuò |
| 711 | Hành lang | 走廊 | zǒuláng |
| 712 | Khung dỡ | 框架 | kuàngjià |
| 713 | Khung dđỡ siêu tĩnh | 超静框架 | chāo jìng kuàngjià |
| 714 | Khung đỡ tĩnh định | 定静框架 | dìng jìng kuàngjià |
| 715 | Lan can | 栏杆 | lángān |
| 716 | Lanh tô cửa | 门过梁 | ménguò liáng |
| 717 | Số đối, lo ga rít | 对数 | duì shù |
| 718 | Lối ra | 出口 | chūkǒu |
| 719 | Lối vào | 入口 | rùkǒu |
| 720 | Mái che | 屋面, 屋盖 | wūmiàn, wū gài |
| 721 | Móng chịu lực | 乘载基础, 耐力基础 | chéng zài jīchǔ, nàilì jīchǔ |
| 722 | Móng đồng tâm | 同心基础 | tóngxīn jīchǔ |
| 723 | Móng lệch tâm | 偏心基础 | piānxīn jīchǔ |
| 724 | Móng thiết bị | 设备基础 | shèbèi jīchǔ |
| 725 | Móng bỏ mỏ | 锚固基础 | máogù jīchǔ |
| 726 | Móng trạm | 站基础 | zhàn jīchǔ |
| 727 | Nhà chuẩn bị chế tạo | 预制房 | yùzhì fáng |
| 728 | Nhà hành chính | 办公室 | bàngōngshì |
| 729 | Nhà khung bê tông cốt thép | 钢筋混泥土房 | gāngjīn hùn nítǔ fáng |
| 730 | Nhà lắp ráp | 结构房 | jiégòu fáng |
| 731 | Nhà tạm thời | 搭棚 | dā péng |
| 732 | Nhà tường chịu lực | 受力墙房屋 | shòu lì qiáng fángwū |
| 733 | Nhà xưởng | 厂房 | chǎngfáng |
| 734 | Ô văng | 遮雨板 | zhē yǔ bǎn |
| 735 | Phòng giao ca | 交班室 | jiāobān shì |
| 736 | Sắt xi móng | 基础框架 | jīchǔ kuàngjià |
| 737 | Trạm biến thế | 变压站 | biàn yā zhàn |
| 738 | Trạm bơm | 水泵站 | shuǐbèng zhàn |
| 739 | Phòng tiếp khách | 接待站, 接待室 | jiēdài zhàn, jiēdài shì |
| 740 | Trạm gác | 岗哨 | gǎngshào |
| 741 | Phòng giao dịch | 交易所, 交易站 | jiāoyì suǒ, jiāoyì zhàn |
| 742 | Trạm nghiền than | 煤破碎机站 | méi pòsuì jī zhàn |
| 743 | Trạm phối điện | 配电站 | pèi diàn zhàn |
| 744 | Trạm xử lý nước | 水处理站 | shuǐ chǔlǐ zhàn |
| 745 | Trụ sở | 办事处 | bànshì chù |
| 746 | Xilo nhiên liệu | 燃料圆仓 | ránliào yuán cāng |
| 747 | Xilo tro xỉ | 灰渣圆仓 | huī zhā yuán cāng |
| 748 | Đá xây | 砖石 | zhuān shí |
| 749 | Bể chứa nước cứng | 硬水池 | yìng shuǐchí |
| 750 | Bể chứa nước mềm | 软水池 | ruǎn shuǐchí |
| 751 | Bể chứa nước sạch | 净水池 | jìng shuǐ chí |
| 752 | Bể lắng | 沉淀池 | chéndiàn chí |
| 753 | Bể lắng đứng | 立式沉淀池 | lì shì chéndiàn chí |
| 754 | Bể lắng hướng tâm | 向心沉淀池 | xiàng xīn chéndiàn chí |
| 755 | Bể lắng ngang | 卧式沉淀池 | wò shì chéndiàn chí |
| 756 | Bể lắng trong | 清水沉淀池 | qīngshuǐ chéndiàn chí |
| 757 | Bể lọc | 过滤池 | guòlǜ chí |
| 758 | Bể lọc áp lực | 压力过滤池 | yālì guòlǜ chí |
| 759 | Bình Cation | 阳离子过滤池 | yánglízǐ guòlǜ chí |
| 760 | Bloong, e cu | 螺栓,螺帽 | luóshuān, luó mào |
| 761 | Tấm cao su | 橡胶板 | xiàngjiāo bǎn |
| 762 | Cát hạt to | 粗沙 | cū shā |
| 763 | Cát hạt nhỏ | 细沙 | xì shā |
| 764 | Chốt định vị | 定位销 | dìngwèi xiāo |
| 765 | Đá gốc | 基石 | jīshí |
| 766 | Đá hộc | 大块石 | dà kuài shí |
| 767 | Đá ốp | 铺面石板 | pùmiàn shíbǎn |
| 768 | Đá ong | 蜂窝石 | fēngwō shí |
| 769 | Đá trầm tích | 沉积石 | chénjī shí |
| 770 | Đá vôi | 石灰石 | shíhuīshí |
| 771 | Lưỡi cưa đá | 锯石条 | jù shí tiáo |
| 772 | Đá hoa cương, đá granit | 花岗石 | huā gāng shí |
| 773 | Độ ẩm | 湿度 | shīdù |
| 774 | Gạch chịu lửa | 耐火砖 | nàihuǒ zhuān |
| 775 | Đá chống trơn | 防滑石 | fánghuá shí |
| 776 | Gạch lát nền | 地面砖 | dìmiàn zhuān |
| 777 | Gạch ốp trang trí | 装饰砖 | zhuāngshì zhuān |
| 778 | Gạch xây | 砌砖 | qì zhuān |
| 779 | Tăng đơ | 花兰螺栓 | huā lán luóshuān |
| 780 | Thạch cao | 石膏 | shígāo |
| 781 | Thớ đá | 断层纹 | duàncéng wén |
| 782 | Vân đá | 石花纹 | shí huāwén |
| 783 | Vít nở | 膨胀螺钉 | péngzhàng luódīng |
| 784 | Vít thường | 螺钉 | luódīng |
| 785 | Vữa chịu nhiệt | 耐火浆 | nàihuǒ jiāng |
| 786 | Cột khung | 框架柱 | kuàngjià zhù |
| 787 | Cửa mở dùng điện | 电动门 | diàndòng mén |
| 788 | Cửa đóng mở thủy lực | 液压门 | yèyā mén |
| 789 | Cửa gió | 风口 | fēngkǒu |
| 790 | Cửa hơi | 汽动门 | qì dòng mén |
| 791 | Cửa nhôm cuốn | 卷闸门 | juǎn zhámén |
| 792 | Cửa nhôm kính | 铝门 | lǚ mén |
| 793 | Cửa quan sát | 观察口 | guānchá kǒu |
| 794 | Cửa thông gió | 通风门 | tōngfēng mén |
| 795 | Cửa xếp | 拉闸门 | lā zhámén |
| 796 | Dầm, xà | 梁 | liáng |
| 797 | Diềm mái | 木望板 | mù wàng bǎn |
| 798 | Gia cố | 加固 | jiāgù |
| 799 | Giằng, cột chống | 支撑 | zhīchēng |
| 800 | Giằng cột | 柱支撑 | zhù zhīchēng |
| 801 | Giằng kèo | 屋架支撑 | wūjià zhīchēng |
| 802 | Giằng móng | 基础支撑架 | jīchǔ zhīchēng jià |
| 803 | Giằng tường | 墙支撑 | qiáng zhīchēng |
| 804 | Giằng xà gồ | 檩条支撑 | lǐntiáo zhīchēng |
| 805 | Gờ chỉ | 弧形 | hú xíng |
| 806 | Gờ móc nước | 散水沟 | sànshuǐ gōu |
| 807 | Kèo | 屋架 | wūjià |
| 808 | Khớp | 榫头 | sǔntou |
| 809 | Lát gạch | 铺砖 | pù zhuān |
| 810 | Ngàm | 榫眼 | sǔn yǎn |
| 811 | Ốp gạch | 贴砖 | tiē zhuān |
| 812 | Phá dỡ | 打拆 | dǎ chāi |
| 813 | Quét vôi | 抹灰 | mǒ huī |
| 814 | Sơn | 油漆 | yóuqī |
| 815 | Tấm cót ép | 竹胶板 | zhú jiāo bǎn |
| 816 | Tấm đan | 铁丝板 | tiěsī bǎn |
| 817 | Tấm lát nền | 地面板 | dìmiànbǎn |
| 818 | Tấm lợp | 盖板 | gài bǎn |
| 819 | Tấm nhựa | 塑料板 | sùliào bǎn |
| 820 | Tấm tôn | 铁板 | tiě bǎn |
| 821 | Tấm trần | 天花板 | tiānhuābǎn |
| 822 | Tấm tường | 墙板 | qiáng bǎn |
| 823 | Trần | 吊顶, 吊棚 | diàodǐng, diàopéng |
| 824 | Tường bao | 封墙, 围墙 | fēng qiáng, wéiqiáng |
| 825 | Tường chịu lực | 受力墙 | shòu lì qiáng |
| 826 | Tường cong | 弯扭墙 | wān niǔ qiáng |
| 827 | Ván gỗ | 木板 | mùbǎn |
| 828 | Cốp pha | 模板 | múbǎn |
| 829 | Xà gồ | 檩条 | lǐntiáo |
| 830 | Bề mặt trượt | 滑动表面 | huádòng biǎomiàn |
| 831 | Cọc bê tông | 混泥土桩 | hùn nítǔ zhuāng |
| 832 | Cọc chống | 支撑桩 | zhīchēng zhuāng |
| 833 | Máy đóng cọc | 打桩机 | dǎzhuāng jī |
| 834 | Máy ép cọc | 压桩机 | yā zhuāng jī |
| 835 | Cọc nêm | 楔桩 | xiē zhuāng |
| 836 | Cọc nhồi | 椿桩 | chūn zhuāng |
| 837 | Cốt nền, cốt mặt bằng | 地坪标高 | dì píng biāogāo |
| 838 | Cốt thép đế móng | 基础底座钢筋 | jīchǔ dǐzuò gāngjīn |
| 839 | Cường độ kháng nén | 抗压强度 | kàng yā qiángdù |
| 840 | Cường độ kháng uốn | 抗弯强度 | kàng wān qiángdù |
| 841 | Đất cát | 沙土 | shātǔ |
| 842 | Đất cát pha | 亚沙土 | yà shātǔ |
| 843 | Đất có sạn sỏi | 夹卵沙土 | jiā luǎn shātǔ |
| 844 | Đất đá ong | 蜂窝土 | fēngwō tǔ |
| 845 | Đất sét | 粘土 | niántǔ |
| 846 | Định vị móng | 基础定位 | jīchǔ dìngwèi |
| 847 | Độ ẩm | 湿度 | shīdù |
| 848 | Độ ẩm bão hòa | 饱和湿度 | bǎohé shīdù |
| 849 | Độ dốc | 坡度 | pōdù |
| 850 | Độ ngậm nước | 含水度 | hánshuǐ dù |
| 851 | Giằng móng | 基础支撑 | jīchǔ zhīchēng |
| 852 | Góc ma sát trong | 内摩擦角 | nèi mócā jiǎo |
| 853 | Hố móng | 基础坑 | jīchǔ kēng |
| 854 | Khả năng nhả nước | 挥发能力 | huīfā nénglì |
| 855 | Khoan cọc nhồi | 钻孔灌注桩 | zuǎn kǒng guànzhù zhuāng |
| 856 | Mặt bằng móng | 基础平面 | jīchǔ píngmiàn |
| 857 | Móng băng | 带式基础 | dài shì jīchǔ |
| 858 | Móng bè | 排式基础 | pái shì jīchǔ |
| 859 | Móng bê tông cốt thép | 钢筋混泥土基础 | gāngjīn hùn nítǔ jīchǔ |
| 860 | Móng công trình | 工程基础 | gōngchéng jīchǔ |
| 861 | Móng độc lập | 独立基础 | dúlì jīchǔ |
| 862 | Móng nhà | 房屋基础 | fángwū jīchǔ |
| 863 | Móng nhà xưởng | 厂房基础 | chǎngfáng jīchǔ |
| 864 | Móng xây bằng đá | 石砌基础 | shí qì jīchǔ |
| 865 | Móng xây bằng gạch | 砖砌基础 | zhuān qì jīchǔ |
| 866 | Phải gia cố nền móng | 要加固基础 | yào jiāgù jīchǔ |
| 867 | Nền đấ mềm | 松软地基 | sōngruǎn dìjī |
| 868 | Nền phải gia cố | 须加固基础 | xū jiāgù jīchǔ |
| 869 | Nền trên đá gốc | 基岩基础 | jī yán jīchǔ |
| 870 | Phần bao che | 封墙屋盖 | fēng qiáng wū gài |
| 871 | Phần lót móng | 基础打底层 | jīchǔ dǎ dǐcéng |
| 872 | Phần thân móng | 基础本身 | jī chǔ běnshēn |
| 873 | Vải địa kỹ thuật | 土工布 | tǔgōng bù |
| 874 | Ván cừ | 支撑模板 | zhīchēng múbǎn |
| 875 | Máy đục bê tông | 冲击电钻 | chōngjí diànzuàn |
| 876 | Bảng nhật ký đóng cọc | 打桩记录表 | dǎzhuāng jìlù biǎo |
| 877 | Cốt đỉnh cọc | 桩顶高程 | zhuāng dǐng gāochéng |
| 878 | Cốt nền | 地面高程 | dì miàn gāochéng |
| 879 | Cốt đáy cọc | 桩底高程 | zhuāng dǐ gāochéng |
| 880 | Cọc dẫn | 引桩 | yǐn zhuāng |
| 881 | Cắt cọc | 切桩 | qiè zhuāng |
| 882 | Ghi chú bất thường | 异常说明 | yìcháng shuōmíng |
| 883 | Độ lệch tâm cọc | 斜樁心遍移 | xié zhuāng xīn biàn yí |
| 884 | Hướng Đông Tây | 东西向 | dōngxī xiàng |
| 885 | Hướng Bắc Nam | 南北向 | nánběi xiàng |
| 886 | Mực nước trong cọc | 桩内 水位 | zhuāng nèi shuǐwèi |
| 887 | Cọc gẫy | 断桩 | duàn zhuāng |
| 888 | Kết quả xử lý | 处理结果 | chǔlǐ jiéguǒ |
| 889 | Độ sâu | 深度 | shēndù |
| 890 | Thời gian | 时间 | shíjiān |
| 891 | Độ chối đóng 10 búa cuối | 最后10击贯入度 | zuìhòu 10 jī guàn rù dù |
| 892 | Đo độ chối (S) và đo phản hồi Trước khi cọc dẫn 1.5m và phạm vi độ sâu cọc dẫn 300mm | 引桩前 1.5m及引桩深度范围每300mm量测贯入量(S)及反弹量 (K) | yǐn zhuāng qián 1.5M jí yǐn zhuāng shēndù fànwéi měi 300mm liàng cè guàn rù liàng (S) jí fǎntán liàng (K) |
| 893 | Kích thước chưa đánh ký hiệu thì đơn vị tính là mm | 未標誌尺寸单位为mm | wèi biāozhì chǐcùn dānwèi wèi mm |
| 894 | Qui phạm công trình cọc móng | 基桩工程规范 | jī zhuāng gōngchéng guīfàn |
| 895 | Mời tham gia đấu thầu dự án | 招标 | zhāobiāo |
| 896 | Người/đơn vị dự thầu | 投标人 | tóubiāo rén |
| 897 | Dự toán Báo giá | 成本估算 | chéngběn gūsuàn |
| 898 | Tính khối lượng dự toán | 工料测量 | gōngliào cèliáng |
| 899 | Người lập dự toán | 工料测量师 | gōng liào cèliáng shī |
| 900 | Bảng liệt kê dự toán Khối lượng | 工程量清单 (BOQ) | gōngchéng liàng qīngdān (BOQ) |
| 901 | Hạng mục công việc | 工作项 | gōngzuò xiàng |
| 902 | Phương pháp đo tính tiêu chuẩn (tính khối lượng) | 标准计量方法 | biāozhǔn jìliàng fāngfǎ |
| 903 | Chi phí vật tư | 材料成本 | cáiliào chéngběn |
| 904 | Chi phí nhân công | 人工成本 | réngōngchéngběn |
| 905 | Chi phí máy móc thiết bị | 机器成本 | jīqì chéngběn |
| 906 | Chi phí trực tiếp | 直接成本 | zhíjiē chéngběn |
| 907 | Chi phí quản lý | 企业的日常管理费用 | qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng |
| 908 | Chi phí xây dựng | 建造成本 | jiànzào chéngběn |
| 909 | Đơn giá | 单价 | dānjià |
| 910 | Hợp đồng theo đơn giá khoán | 单价合同 | dānjià hétóng |
| 911 | Giá trọn gói (một hạng mục công việc) | 一次付款额 (总额) | yīcì fùkuǎn é (zǒng’é) |
| 912 | Hợp đồng theo giá trọn gói | 包干合同 | bāogān hétóng |
| 913 | Giá trị hợp đồng | 合同金额 | hétóng jīn’é |
| 914 | Cho giá, chào giá | 报价 | bàojià |
| 915 | Dự toán quá cao | 高估 (评价过高) | gāo gū (píngjiàguò gāo) |
| 916 | Dự toán quá thấp | 低估 (评价过低) | dīgū (píngjiàguò dī) |
| 917 | Chi phí phát sinh/ bổ sung | 额外开支 (附加费用) | éwài kāizhī (fùjiā fèiyòng) |
| 918 | Kỹ thuật giá | 价值工程 (V.E) | jiàzhí gōng chéng (V.E) |
| 919 | Tiền lưu ký/ bảo chứng (khi tham gia đấu thầu) | 保留款项 (留存款项) | bǎoliú kuǎnxiàng (liúcún kuǎnxiàng) |
| 920 | Chi phí quản lý công trường | 工地管理费 | gōngdì guǎnlǐ fèi |
| 921 | Kỹ thuật dự trù giá | 价格预测技术 | jiàgé yùcè jìshù |
| 922 | Danh sách các đơn vị đấu thầu | 投票人名单 | tóupiào rén míngdān |
| 923 | Điều kiện kỹ thuật mời thầu | 投标技术条款 | tóubiāo jì shù tiáokuǎn |
| 924 | Đơn vị chào giá thầu thấp nhất | 最低价标商 | zuìdī jià biāo shāng |
| 925 | Tiền bảo chứng để tham gia đấu thầu | 招标押金 | zhāobiāo yājīn |
| 926 | Liên danh đấu thầu | 联合投标 | liánhé tóubiāo |
| 927 | Ngày mở thầu | 投标日期: | tóubiāo rìqí: |
| 928 | Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu | 投标中的得标人 | Tóubiāo zhōng de dé biāo rén |
| 929 | Thông báo trúng thầu/ giao thầu | 中标通知 | zhòngbiāo tōngzhī |
| 930 | Sự đấu thầu có dàn xếp/ thông đồng, chỉ định nhà thầu | 串通围标 | chuàntōng wéi biāo |
| 931 | Dự toán dựa trên phân tích chi phí | 分析估算 | fēnxī gūsuàn |
| 932 | Phụ phí rủi ro bất ngờ | 应急准备金 | yìngjí zhǔnbèi jīn |
| 933 | Khảo sát công trường | 现场参观 | xiànchǎng cānguān |
| 934 | Tạm ứng thanh toán, tiền tạm ứng công trình | 预付款 | yùfù kuǎn |
Xem lại phần 1: https://thebeststudy.com/study/show/tieng-trung/tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-xay-dung.html
Bạn có thể tra cứu thêm:
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing
Bình luận