Nối tiếp phần Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Xây Dựng phần 1
Dưới đây là phần 2
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Bộ giảm tốc | 减速机 | Jiǎnsù jī |
| 2 | Cần cẩu | 起重机 | qǐzhòngjī |
| 3 | Cần cẩu treo | 吊杆起重机 | diào gān qǐzhòngjī |
| 4 | Máy cấp nguyên liệu | 供料器 | gōngliào qì |
| 5 | Máy chạy dầu | 柴油机 | cháiyóujī |
| 6 | Máy đầm cọc | 冲桩机 | chōng zhuāng jī |
| 7 | Máy đầm đất | 夯土机 | hāng tǔ jī |
| 8 | Máy đầm đất nhiều đầu | 多头夯土机 | duōtóu hāng tǔ jī |
| 9 | Máy đầm đất thủ công | 冻土破碎机 | dòng tǔ pòsuì jī |
| 10 | Máy đo độ bằng của đất | 测平仪 | cè píng yí |
| 11 | Máy đo độ cao | 测高仪 | cè gāo yí |
| 12 | Máy đo đông nghiêng | 测坡仪 | cè pō yí |
| 13 | Máy đo đông nghiêng | 测斜仪 | cè xié yí |
| 14 | Máy đo hướng | 测向仪 | cè xiàng yí |
| 15 | Máy đo khoảng cách | 测距仪 | cè jù yí |
| 16 | Máy đo chấn động | 振荡器 | zhèndàng qì |
| 17 | Máy đo chấn động bề mặt | 表面振荡器 | biǎomiàn zhèndàng qì |
| 18 | Máy đóng cọc dùng dầu | 柴油打桩机 | cháiyóu dǎzhuāng jī |
| 19 | Máy đục đá chạy điện | 电动凿岩机 | diàndòng záoyánjī |
| 20 | Máy hàn | 电焊机 | diànhàn jī |
| 21 | Máy khoan đất thủ công | 冻土钻孔机 | dòng tǔ zuǎn kǒng jī |
| 22 | Máy mài, máy đánh bóng | 磨光机 | mó guāng jī |
| 23 | Máy mài nền | 地板磨光机 | dìbǎn mó guāng jī |
| 24 | Máy nâng đấu treo | 吊斗提升机 | diào dòu tíshēng jī |
| 25 | Máy nhổ cọc | 拔桩机 | bá zhuāng jī |
| 26 | Máy nhổ đinh | 拔钉器 | bá dīng qì |
| 27 | Máy phun bê tông | 泥浆泵 | níjiāng bèng |
| 28 | Máy phun vữa | 喷浆机 | pēn jiāng jī |
| 29 | Máy rửa nền | 地面清洗机 | dìmiàn qīngxǐ jī |
| 30 | Hộp giảm tốc | 差速机 | chà sù jī |
| 31 | Máy tời (kéo lên) | 卷扬机 | juǎnyángjī |
| 32 | Máy tuốt dây | 拉丝车床 | lāsī chēchuáng |
| 33 | Máy uốn thép | 钢筋弯曲机 | gāngjīn wānqū jī |
| 34 | Máy vận chuyển | 运送机 | yùnsòng jī |
| 35 | Máy vận chuyển đá | 铲运机 | chǎn yùn jī |
| 36 | Máy vận chuyển | 装载机 | zhuāngzǎi jī |
| 37 | Máy vắt nước | 脱水机 | tuōshuǐ jī |
| 38 | Máy hút bùn ( máy vét bùn) | 抽泥机 | chōu ní jī |
| 39 | Máy xây dựng | 建筑用机 | jiànzhú yòng jī |
| 40 | Máy xúc đá | 铲石机 | chǎn shí jī |
| 41 | Cẩu tháp | 塔吊 | tǎdiào |
| 42 | Lấp đất, san bằng | 填土, 填平 | tián tǔ, tián píng |
| 43 | Máy xoa nền | 抹平机 | mǒ píng jī |
| 44 | Máy khoan bàn | 台钻 | tái zuàn |
| 45 | Máy biến cường độ dòng điện | 电流互感器 | diànliú hùgǎn qì |
| 46 | Máy cán ép | 压延机 | yāyán jī |
| 47 | Máy cán đá | 轧石机 | yà shí jī |
| 48 | Máy cào đá | 耙石机 | bà shí jī |
| 49 | Máy cạo xi lanh | 搪缸机 | táng gāng jī |
| 50 | Máy cắt | 剪床, 剪断机 | jiǎn chuáng, jiǎnduàn jī |
| 51 | Máy cắt dây thép | 钢丝切断机 | gāngsī qiēduàn jī |
| 52 | Máy cắt điện | 断电机 | duàn diànjī |
| 53 | Máy cắt nhựa | 切胶机 | qiè jiāo jī |
| 54 | Máy cắt ống | 切管机 | qiè guǎn jī |
| 55 | Máy cắt săt | 切钢筋机 | qiè gāngjīn jī |
| 56 | Máy căt tôn | 剪板机 | jiǎn bǎn jī |
| 57 | Máy chỉnh hướng | 方向器 | fāngxiàng qì |
| 58 | Bộ chỉnh dòng | 整流器 | zhěngliúqì |
| 59 | Máy chọn luồng điện | 选别机 | xuǎn bié jī |
| 60 | Máy chuyển than | 送煤机 | sòng méi jī |
| 61 | Máy công cụ | 工具机 | gōngjù jī |
| 62 | Máy cưa | 锯床 | jùchuáng |
| 63 | Máy cuốc than | 载煤机, 割煤机 | zài méi jī, gē méi jī |
| 64 | Máy cuộn dây | 卷线机 | juǎn xiàn jī |
| 65 | Máy đầm đất | 打夯机 | dǎ hāng jī |
| 66 | Máy dẫn gió | 引风机 | yǐn fēngjī |
| 67 | Máy dán tem | 贴标机 | tiē biāo jī |
| 68 | Máy đào đất | 挖土机 | wā tǔ jī |
| 69 | Máy dập ép | 压榨机, 汽锤, 冲床 | yāzhà jī, qì chuí, chōngchuáng |
| 70 | Máy đẩy than | 排煤机 | pái méi jī |
| 71 | Máy điều chỉnh | 调整器 | tiáozhěng qì |
| 72 | Bộ điều khiển | 控制器 | kòngzhì qì |
| 73 | Đồng hồ đo | 仪表 | yíbiǎo |
| 74 | Nồng độ axít kế | 酸度计 | suāndù jì |
| 75 | Máy đo ồn | 测音器 | cè yīn qì |
| 76 | Máy đo điểm chảy | 流点测量器 | liú diǎn cèliáng qì |
| 77 | Công tơ điện, đồng hồ điện | 电压表 | diànyā biǎo |
| 78 | Máy đo độ cao | 测高器 | cè gāo qì |
| 79 | Máy san đất, máy ủi đất | 推土机 | tuītǔjī |
| 80 | Máy chấn động | 振动器 | zhèndòng qì |
| 81 | Máy chở than | 装煤机 | zhuāng méi jī |
| 82 | Phụ tải điện | 电负荷 | diàn fùhè |
| 83 | Bộ chỉnh dòng | 整流器 | zhěngliúqì |
| 84 | Cầu chì | 熔断器, 电熔器 | róngduàn qì, diànróng qì |
| 85 | Cầu dao cách ly | 隔离开关 | gélí kāiguān |
| 86 | Cuộn dây dập hồ quang | 消弧线圈 | xiāo hú xiànquān |
| 87 | Cuộn dây kháng trở | 阻抗线圈 | zǔkàng xiànquān |
| 88 | Cuộn dây sơ cấp | 初级线圈 | chūjí xiànquān |
| 89 | Cuộn dây thứ cấp | 次级线圈 | cì jí xiànquān |
| 90 | Dao động điện | 电波动 | diàn bōdòng |
| 91 | Dây dẫn điện chính | 导电主电 | dǎodiàn zhǔ diàn |
| 92 | Đi ốt | 二级管 | èr jí guǎn |
| 93 | Điện áp | 电压 | diànyā |
| 94 | Điện trở | 电阻 | diànzǔ |
| 95 | Đo lường điện | 电气测量 | diànqì cèliáng |
| 96 | Dòng điện | 电流 | diànliú |
| 97 | Dòng điện thứ tự không | 零位电流 | líng wèi diànliú |
| 98 | Dòng điện thứ tụ nghịch | 阻抗电流 | zǔkàng diànliú |
| 99 | Hệ thống bảo vệ điện | 电保护系统 | diàn bǎohù xìtǒng |
| 100 | Hệ thống kích thích máy phát điện | 发电机励磁系统 | fādiànjī lìcí xìtǒng |
| 101 | Hệ thống thông tin liên lạc | 通信系统 | tōngxìn xìtǒng |
| 102 | Hệ thống điều khiển | 控制系统 | kòngzhì xìtǒng |
| 103 | Hồ quang điện | 电弧光 | diànhú guāng |
| 104 | Hộp nối dây | 接线盒 | jiēxiàn hé |
| 105 | Khóa kín dao động | 波动封锁 | bōdòng fēngsuǒ |
| 106 | Bộ ngắt mạch it dầu hợp bộ | 少油断路器 | shǎo yóu duànlù qì |
| 107 | Bộ ngắt điện không khí | 空气断路器 | kōngqì duànlù qì |
| 108 | Máy phát điện Diezen | 柴油发电机 | cháiyóu fādiànjī |
| 109 | Máy phát điện đồng bộ | 同步发电机 | tóngbù fādiàn jī |
| 110 | Máy phát điện ngưng hơi | 蒸汽凝结发电机 | zhēngqì níngjié fà diàn jī |
| 111 | Mạch điện một chiều | 直流回路 | zhíliú huílù |
| 112 | Mạch điện xoay chiều | 交流回路 | jiāoliú huílù |
| 113 | Mạch từ | 磁路 | cí lù |
| 114 | Máy biến áp tự ngẫu | 自耦变压器 | zì ǒu biànyāqì |
| 115 | Máy cắt điện | 断路器 | duànlù qì |
| 116 | Nam châm điện | 电磁铁 | diàncí tiě |
| 117 | Sơ đồ nối dây mạch chính | 主接线电图 | zhǔ jiēxiàn diàn tú |
| 118 | Tần số điện Hz | 电频率 | diàn pínlǜ |
| 119 | Thiết bị phân phối điện | 配电设备 | pèi diàn shèbèi |
| 120 | Thiết bị tự động diệt từ | 灭磁自动装置 | miè cí zìdòng zhuāngzhì |
| 121 | Thyitsto | 晶闸管 | jīngzháguǎn |
| 122 | Tiếp điểm tín hiệu | 信号触点 | xìnhào chù diǎn |
| 123 | Cụm đấu dây máy biến áp | 变压器接线组 | biànyāqì jiēxiàn zǔ |
| 124 | Transitor | 三极管 | sānjíguǎn |
| 125 | Tri ắc | 集成电路 | jíchéng diànlù |
| 126 | Vỏ le hơi | 瓦斯断电器 | wǎsī duàn diànqì |
| 127 | Bảo vệ quá dòng có hướng | 方向过流保护 | fāngxiàngguò liú bǎohù |
| 128 | Bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng | 方向接地过流保护 | fāng xiàng jiēdìguò liú bǎohù |
| 129 | Bảo vệ khoảng cách | 保护距离 | bǎohù jùlí |
| 130 | Biên độ dao động | 波动幅度 | bōdòng fúdù |
| 131 | Chiếu sáng | 照明 | zhàomíng |
| 132 | Chỉnh lưu cầu | 桥式整流器 | qiáo shì zhěngliúqì |
| 133 | Bộ chỉnh lưu có điều khiển | 可控整流器 | kě kòng zhěngliúqì |
| 134 | Bộ chống sét dạng van | 阀式避雷器 | fá shì bìléiqì |
| 135 | Công suất biểu kiến | 公称功率 | gōngchēng gōnglǜ |
| 136 | Công suất phản kháng | 无功功率 | wú gōng gōnglǜ |
| 137 | Công suất tác dụng | 有功功率 | yǒugōng gōnglǜ |
| 138 | Cực âm | 副极, 阴极 | fù jí, yīnjí |
| 139 | Cực dương | 正极, 阳极 | zhèngjí, yángjí |
| 140 | Điện áp dây | 线电压 | xiàn diànyā |
| 141 | Điện áp ngắt mạch % | 百分短路电压 | bǎi fēn duǎnlù diànyā |
| 142 | Điện áp pha | 相电压 | xiàng diànyā |
| 143 | Điện cảm ứng | 感应电 | gǎnyìng diàn |
| 144 | Điện kháng đồng bộ máy phát điện | 发电机同步电抗 | fādiàn jī tóngbù diànkàng |
| 145 | Độ roi | 焦度 | jiāo dù |
| 146 | Độ sáng | 光度 | guāngdù |
| 147 | Dòng cảm ứng từ | 感应电流 | gǎnyìng diànliú |
| 148 | Dòng điện dung | 电容电流 | diàn róng diànliú |
| 149 | Dòng điện không tải | 无负荷电流 | wú fùhè diànliú |
| 150 | Dòng điện làm việc | 工作电流 | gōngzuò diànliú |
| 151 | Dòng điện xung kích | 冲击电流 | chōngjí diànliú |
| 152 | Hằng số quán tính | 惯性常数 | guànxìng chángshù |
| 153 | Hệ số công suất | 功率因数 | gōnglǜ yīnshù |
| 154 | Hệ thống chống sét | 避雷系统 | bìléi xìtǒng |
| 155 | Hệ thông tiếp đất | 接地系统 | jiēdì xìtǒng |
| 156 | Hiện tượng hỗ cảm | 互感现象 | hùgǎn xiànxiàng |
| 157 | Quán tính điện từ | 电磁惯性 | diàncí guànxìng |
| 158 | Công suất điện động | 电动功率 | diàndòng gōnglǜ |
| 159 | Tổn hao không tải | 无负荷损耗 | wú fùhè sǔnhào |
| 160 | Tổn hao ngắt mạch | 短路损耗 | duǎnlù sǔnhào |
| 161 | Trường điện từ | 电磁场 | diàncíchǎng |
| 162 | Từ thông | 磁通 | cí tōng |
| 163 | Từ trường | 磁场 | cíchǎng |
| 164 | Xác suất | 或然率 | huòránlǜ |
| 165 | nắp chắn rác | 地漏 | dìlòu |
| 166 | Ống gen, ống bảo vệ dây điện | 阻燃电线 | zǔ rán diànxiàn |
| 167 | Máy vẽ truyền | 缩放仅 | suōfàng jǐn |
| 168 | Máy luyện chất dẻo | 塑炼机 | sù liàn jī |
| 169 | Máy đầm bàn | 台夯机 | tái hāng jī |
| 170 | Máy nghiền mài | 研磨机 | yánmó jī |
| 171 | Phòng an toàn | 安全科 | ānquán kē |
| 172 | An toàn điện | 电气安全 | diànqì ānquán |
| 173 | An toàn nhiệt | 热安全 | rè ānquán |
| 174 | Bảng điều khiển | 控制屏, 控制表 | kòngzhì píng, kòngzhì biǎo |
| 175 | Bộ điều tốc | 调速装置 | tiáo sù zhuāngzhì |
| 176 | Cung cấp thông tin | 信息提供 | xìnxī tígōng |
| 177 | Độ cách điện của dầu | 油的绝缘度 | yóu de juéyuán dù |
| 178 | Độ cứng của nước | 水的硬度 | shuǐ de yìngdù |
| 179 | Độ nhớt của dầu | 油的粘度 | yóu de niándù |
| 180 | Đơn vị đo lường | 测量单位 | cèliáng dānwèi |
| 181 | Dung dịch | 溶液 | róngyè |
| 182 | Hiện tượng di trục | 轴向移动现象 | zhóu xiàng yídòng xiànxiàng |
| 183 | Hiện tượng thủy kích | 水冲击现象 | shuǐ chōngjí xiànxiàng |
| 184 | Hơi mới | 新蒸汽 | xīn zhēngqì |
| 185 | Khí hòa tan trong nước | 溶解在水里的气体 | róngjiě zài shuǐ lǐ de qìtǐ |
| 186 | Lấy mẫu | 取样 | qǔyàng |
| 187 | Lọc dầu | 滤油 | lǜ yóu |
| 188 | Muối ăn | 食盐 | shíyán |
| 189 | Nguyên liệu, nhiên liệu | 原料, 燃料 | yuánliào, ránliào |
| 190 | Nguyên lý đo | 测量原理 | cèliáng yuánlǐ |
| 191 | Nguyên lý làm việc của hệ thống tự động điều chỉnh | 自动调整系统的工作原理 | zìdòng tiáozhěng xìtǒng de gōngzuò yuánlǐ |
| 192 | Nước cứu hỏa | 防消用水 | fáng xiāo yòngshuǐ |
| 193 | Nước sinh hoạt | 生活水 | shēnghuó shuǐ |
| 194 | Nước thiên nhiên | 天然水 | tiānrán shuǐ |
| 195 | Phân tích | 分析 | fēnxī |
| 196 | Phản ứng hóa học | 化学反应 | huàxué fǎnyìng |
| 197 | Phòng kỹ thuật | 技术科 | jìshùkē |
| 198 | Phòng điều khiển trung tâm | 中心控制室 | zhōngxīn kòngzhì shì |
| 199 | Phụ tải điện tubine | 汽轮电负荷 | qì lún diàn fùhè |
| 200 | Phụ tải nhiệt lò | 锅炉热负荷 | guōlú rè fùhè |
| 201 | Qui trình vận hành | 运行规程 | yùn háng guīchéng |
| 202 | Qui trình an toàn | 安全规程 | ānquán guīchéng |
| 203 | Sơ đồ khối | 方形图 | fāngxíng tú |
| 204 | Sơ đồ nguyên lý | 原理图 | yuánlǐ tú |
| 205 | Tháp làm mát | 冷却塔 | lěngquè tǎ |
| 206 | Theo dõi kiểm soát chất lượng | 监督质量检查 | jiāndū zhìliàng jiǎnchá |
| 207 | Truyền tín hiệu | 信号转送 | xìnhào zhuǎnsòng |
| 208 | Điều khiển tự động | 自动控制 | zìdòng kòngzhì |
| 209 | Xử lý nước | 处理水 | chǔlǐ shuǐ |
| 210 | Thước tỷ lệ | 缩尺 | suō chǐ |
| 211 | Máy nén khí | 气压缩机 | qì yāsuō jī |
| 212 | Bảo vệ quá dòng khóa điện áp hốn hợp 2 cấp | 二级混合电压锁过流保护 | èr jí hùnhé diànyā suǒguò liú bǎohù |
| 213 | Bảo vệ chống mát từ | 放消磁保护 | fàng xiāocí bǎohù |
| 214 | Bảo vệ sự cố máy phát | 发电机事故保护 | fādiàn jī shìgù bǎohù |
| 215 | Bảo vệ chống dòng điện thứ nghịch | 抗逆序电流保护 | kàng nìxù diànliú bǎohù |
| 216 | Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm | 有制止电流差动保护 | yǒu zhìzhǐ diànliú chà dòng bǎohù |
| 217 | Cấp điện áp | 电压等级 | diànyā děngjí |
| 218 | Công tắc đổi nối đo dòng | 转换开关 | zhuǎnhuàn kāiguān |
| 219 | Điện áp một chiều | 直流电压 | zhíliú diànyā |
| 220 | Độ biến thiên điện áp theo tải | 随负荷变化的次级电压变化度 | suí fùhè biànhuà de cì jí diànyā biànhuà dù |
| 221 | Độ trong | 清透度 | qīng tòu dù |
| 222 | Dòng điện ngắn mạch | 短路电流 | duǎnlù diànliú |
| 223 | Đồng hồ tự ghi sự cố | 事故自动记录表 | shìgù zìdòng jìlù biǎo |
| 224 | Đường dây tải điện | 电力回路 | diànlì huílù |
| 225 | Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa | 远程保护信号交电 | yuǎnchéng bǎohù xìnhào jiāo diàn |
| 226 | Hệ thống điện tự dừng | 保安电源系统 | bǎo’ān diànyuán xìtǒng |
| 227 | Mạch bảo vệ | 保护回路 | bǎohù huílù |
| 228 | Mạch điều khiển | 控制回路 | kòngzhì huílù |
| 229 | Máy cắt đầu cực máy phát | 发电机电极端断电器 | fādiàn jīdiànjíduān duàn diànqì |
| 230 | Mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng | 不对称星形接法三相 | bù duìchèn xīng xíng jiē fǎ sān xiàng |
| 231 | Hình sao đối xứng | 对称星形 | duìchèn xīng xíng |
| 232 | Mạch điện kích thích cường hành | 强力磁激回路 | qiánglìcí jī huílù |
| 233 | Nguồn điện dự phòng | 备用电源 | bèiyòng diànyuán |
| 234 | Nối đất an toàn | 安全接地 | ānquán jiēdì |
| 235 | Nối đất làm việc | 工作接地 | gōngzuò jiēdì |
| 236 | Nước cấp | 供水 | gōngshuǐ |
| 237 | Nước cứng | 硬水 | yìngshuǐ |
| 238 | Nước đọng | 淤水 | yū shuǐ |
| 239 | Nước mềm | 软水 | ruǎnshuǐ |
| 240 | Nước ngưng | 冷凝水 | lěngníng shuǐ |
| 241 | Nước thải | 废水 | fèishuǐ |
| 242 | Phân đoạn thanh góp | 分段母线 | fēn duàn mǔxiàn |
| 243 | Rơle kiểm tra đồng bộ | 同步检查断电器 | tóngbù jiǎnchá duàn diànqì |
| 244 | Thanh góp vòng | 封闭母线 | fēngbì mǔxiàn |
| 245 | Thiết bị báo sự cố | 事故显示设备 | shìgù xiǎnshì shèbèi |
| 246 | Thiết bị chống đóng lặp lại | 防止重合设备 | fángzhǐ chónghé shèbèi |
| 247 | Thiết bị ổn áp | 稳压装置 | wěn yā zhuāngzhì |
| 248 | Tổng trở | 总阻抗 | zǒng zǔkàng |
| 249 | Trạm điện | 电站, 电厂 | diànzhàn, diànchǎng |
| 250 | Tự động đóng lặp lại | 自动重合闸 | zìdòng chónghé zhá |
| 251 | Van điện từ | 电磁阀 | diàncí fá |
| 252 | Van khóa | 锁阀 | suǒ fá |
| 253 | Van cầu | 球阀 | qiúfá |
| 254 | Máy ép thủy động | 水压机 | shuǐyājī |
| 255 | Máy ép thủy lực | 液压机 | yèyājī |
| 256 | Áp kế chữ U,I | U, I 形压力表 | U, I xíng yālì biǎo |
| 257 | Áp kế lò xo | 弹簧压力表 | tánhuáng yālì biǎo |
| 258 | Áp suất hơi quá nhiệt | 过热压力 | guòrè yālì |
| 259 | Bộ điều chỉnh | 调整器 | tiáozhěng qì |
| 260 | Các điểm đo | 测点 | cè diǎn |
| 261 | Các tầng chính | 主要层格 | zhǔyào céng gé |
| 262 | Các điểm lấy mẫu | 取样点 | qǔyàng diǎn |
| 263 | Cấu tạo turbine | 汽轮机构造 | qìlúnjīgòuzào |
| 264 | Điều chỉnh cửa hơi | 汽门调整 | qìmén tiáozhěng |
| 265 | Đo lường | 测量 | cèliáng |
| 266 | Đồng hồ chỉ thị | 指示仪表 | zhǐshì yíbiǎo |
| 267 | Đồng hồ tự ghi | 自动记录表 | zìdòng jìlù biǎo |
| 268 | Giam ủ lò | 封炉焖炉 | fēng lú mèn lú |
| 269 | Hệ thống hơi chèn | 密封蒸汽系统图 | mìfēng zhēngqì xìtǒng tú |
| 270 | Hệ thống tạo chân không | 真空系统 | zhēnkōng xìtǒng |
| 271 | Hiện tượng sôi bồng | 沸腾现象 | fèiténg xiànxiàng |
| 272 | Khởi động lò từ trạng thái lạnh | 炉冷状态启动 | lú lěng zhuàngtài qǐdòng |
| 273 | Khởi động lò từ trạng thái nóng | 炉热状态启动 | lú rè zhuàngtài qǐdòng |
| 274 | Lưu lượng nước cấp | 供水流量 | gōngshuǐ liúliàng |
| 275 | Lưu lượng hơi | 汽流量 | qì liúliàng |
| 276 | Nhiệt áp kế | 热力压力表 | rèlì yālì biǎo |
| 277 | Nhiệt áp thủy ngân | 水银温度计 | shuǐyín wēndùjì |
| 278 | Nhiệt độ | 温度 | wēndù |
| 279 | Nhiệt độ hơi quá nhiệt | 过热气温 | guòrè qìwēn |
| 280 | Nhiệt kế điện trở | 电阻温度 | diànzǔ wēndù |
| 281 | Phụ tải lò | 锅炉负荷 | guōlú fùhè |
| 282 | Rô to | 转子 | zhuànzǐ |
| 283 | Sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn | 循环水系统图 | xúnhuán shuǐ xìtǒng tú |
| 284 | Sơ dđồ hệ thống nước cấp | 供水系统图 | gōngshuǐ xìtǒng tú |
| 285 | Sơ dđồ hệ thống nước đọng | 积水系统图 | jī shuǐ xìtǒng tú |
| 286 | Sơ đồ hệ thống nước ngưng | 凝水系统图 | níng shuǐ xìtǒng tú |
| 287 | Sơ đồ nhiệt chi tiết | 详细热力图 | xiángxì rèlì tú |
| 288 | Sơ đồ hệ thống hơi chính | 主蒸汽系统图 | zhǔ zhēngqì xìtǒng tú |
| 289 | Stato | 定子 | dìngzǐ |
| 290 | Sự cố lò hơi | 锅炉事故 | guōlú shìgù |
| 291 | Tăng tốc độ | 速度层 | sùdù céng |
| 292 | Tur bine | 汽轮机 | qìlúnjī |
| 293 | Van dừng | 停机阀 | tíngjī fá |
| 294 | Van hơi chính | 主汽阀 | zhǔ qì fá |
| 295 | Ắc qui | 蓄电池 | xùdiànchí |
| 296 | Cách điện | 绝缘 | juéyuán |
| 297 | Chiếu sáng | 照明 | zhàomíng |
| 298 | Van chống sét | 阀式避雷器 | fá shì bìléiqì |
| 299 | Động cơ roto dây cuốn | 绕线电机 | rào xiàn diàn jī |
| 300 | Động cơ roto lồng sóc | 鼠笼电机 | shǔ lóng diàn jī |
| 301 | Dẫn điện | 导电 | dǎodiàn |
| 302 | Điện cảm | 感应电 | gǎnyìng diàn |
| 303 | Điện trường | 电场 | diànchǎng |
| 304 | Dung lượng nạp | 充电能量 | chōngdiànnéngliàng |
| 305 | Dung lượng phát | 输出容量 | shūchū róngliàng |
| 306 | Hệ thống phối điện | 配电系统 | pèi diàn xìtǒng |
| 307 | Hệ thống chống sét | 避雷系统 | bìléi xìtǒng |
| 308 | Hệ thống nối đất | 接地系统 | jiēdì xìtǒng |
| 309 | Công tắc điều khiển đa năng | 万能控制开关 | wànnéng kòngzhì kāiguān |
| 310 | Lực điện động | 电动势 | diàndòngshì |
| 311 | Máy bù đồng bộ | 同步补偿器 | tóngbù bǔcháng qì |
| 312 | Máy cắt điện từ | 电磁断路器 | diàncí duànlù qì |
| 313 | Máy cắt phụ tải | 负荷断路器 | fùhè duànlù qì |
| 314 | Máy căắt tự sinh khí | 自生气断路器 | zì shēngqì duànlù qì |
| 315 | Một pha chạm đất | 单相接地 | dān xiàng jiēdì |
| 316 | Năng lượng | 能量 | néngliàng |
| 317 | Năng lượng sơ cấp | 初级能量 | chūjí néngliàng |
| 318 | Năng lượng thứ cấp | 次级能量 | cì jí néngliàng |
| 319 | Ngắt mạch 1 pha | 单相短路 | dān xiàng duǎnlù |
| 320 | Ngắt mạch nhiều pha | 多相短路 | duō xiāng duǎnlù |
| 321 | Sự cố điện | 电气事故 | diànqì shìgù |
| 322 | Thiết bị phụ nạp ắc qui | 补助充电装置 | bǔzhù chōngdiàn zhuāngzhì |
| 323 | Thiết bị trực nạp ắc qui | 恒压充电装置 | héng yā chōngdiàn zhuāngzhì |
| 324 | Thời gian nạp điện | 充电时间 | chōngdiàn shíjiān |
| 325 | Thời gian phóng điện | 放电时间 | fàngdiàn shíjiān |
| 326 | Tín hiệu cảnh báo sự cố | 事故警报信号 | shìgù jǐngbào xìnhào |
| 327 | Tín hiệu báo trước | 预报信号 | yùbào xìnhào |
| 328 | Truường điện từ | 电磁场 | diàncíchǎng |
| 329 | Từ thông | 磁通 | cí tōng |
| 330 | Từ trường | 磁场 | cíchǎng |
| 331 | Bể chứa dầu, Téc dầu | 油罐 | yóu guàn |
| 332 | Bồn chứa hóa chất | 化学物品罐 | huàxué wùpǐn guàn |
| 333 | Bồn hỗn hợp | 混合箱 | hùnhé xiāng |
| 334 | Bộ bảo an nguy cấp | 紧急保安器 | jǐnjí bǎo’ān qì |
| 335 | Bơm dầu li tâm | 离心式油泵 | líxīn shì yóubèng |
| 336 | Cơ cấu chấp hành | 执行机构 | zhíxíng jī gòu |
| 337 | Công suất định mức | 定額功率 | dìng’é gōnglǜ |
| 338 | Công suất kinh tế | 经济功率 | jīngjì gōnglǜ |
| 339 | Cửa trích hơi số 123 | 123…取重气门 | 123…qǔ zhòng qì mén |
| 340 | Đặc tính kỹ thuật của lò hơi | 锅炉技术特性 | guōlú jìshù tèxìng |
| 341 | Đặc tính kỹ thuật của turbine | 汽轮技术特性 | qì lún jìshù tèxìng |
| 342 | Đóng van | 关阀 | guān fá |
| 343 | Dừng máy (lò) | 停机(炉) | tíngjī (lú) |
| 344 | Duy trì | 维持 | wéichí |
| 345 | Giá trị ổn định | 稳定直 | wěndìng zhí |
| 346 | Giãn nở | 膨胀 | péngzhàng |
| 347 | Hiệu suất | 效率 | xiàolǜ |
| 348 | Hệ thống ống cấp hơi | 管网供气 | guǎn wǎng gōng qì |
| 349 | Xả hơi | 排气 | pái qì |
| 350 | Mở van | 开阀 | kāi fá |
| 351 | Năng suất lò hơi | 锅炉容量 | guōlú róngliàng |
| 352 | Nhiệt hạ | 热降 | rè jiàng |
| 353 | Nồng độ dung dịch | 溶液浓度 | róngyè nóngdù |
| 354 | Cấp nước, nước làm mát | 给水, 冷却水 | jǐshuǐ, lěngquè shuǐ |
| 355 | Pha chế dung dịch | 溶液配置 | róng yè pèizhì |
| 356 | Sinh công | 生功 | shēng gōng |
| 357 | Tầng áp lực | 压力层 | yālì céng |
| 358 | Thiết bị phục vụ | 服务设施 | fúwù shèshī |
| 359 | Thông số | 参数 | cānshù |
| 360 | Thông số đầu vào | 输入端输入数 | shūrù duān shūrù shù |
| 361 | Thùng trao đổi cation | 离子交换箱 | lízǐ jiāohuàn xiāng |
| 362 | Tính axit | 酸性 | suānxìng |
| 363 | Tính cứng của nước | 水的硬化 | shuǐ de yìnghuà |
| 364 | Tính kiềm | 碱性 | jiǎn xìng |
| 365 | Tốc độ cộng hưởng | 共振速度 | gòngzhèn sùdù |
| 366 | Tốc độ định mức | 额定速度 | édìng sùdù |
| 367 | Trạng thái xác lập | 设定状态 | shè dìng zhuàngtài |
| 368 | Van dầu thí nghiệm | 试验油阀 | shìyàn yóu fá |
| 369 | Van dầu từ lực | 电磁油阀 | diàncí yóu fá |
| 370 | Van ngắt dầu nguy cấp | 紧急断油阀 | jǐnjí duàn yóu fá |
| 371 | Cặp nhiệt độ | 量体温 | liàng tǐwēn |
| 372 | Xe nâng hàng | 升货车, 叉车 | shēng huòchē, chāchē |
| 373 | Đầm dùi bê tông | 振动棒 | zhèndòng bàng |
| 374 | Xử lí thông tin | 通讯处理 | tōngxùn chǔlǐ |
| 375 | Ống góp trung gian | 中间受集管 | zhōngjiān shòu jí guǎn |
| 376 | Ống góp bộ quá nhiệt | 过热器受集管 | guòrè qì shòu jí guǎn |
| 377 | Ống góp trong | 下受集管 | xià shòu jí guǎn |
| 378 | Ống hơi chính | 主气管 | zhǔ qìguǎn |
| 379 | Áp suất buồng lửa | 燃烧室直空度 | ránshāo shì zhí kōng dù |
| 380 | Bao hơi | 汽泡 | qì pào |
| 381 | Bề mặt trao đổi nhiệt | 换热表面 | huàn rè biǎomiàn |
| 382 | Bộ hãm nước | 水加热器 | shuǐ jiārè qì |
| 383 | Bộ giảm nhiệt | 降温器 | jiàngwēn qì |
| 384 | Bộ quá nhiệt | 过热器 | guòrè qì |
| 385 | Bộ sấy không khí | 空气烘干器 | kōngqì hōng gān qì |
| 386 | Bộ trao đổi nhiệt | 换热器 | huàn rè qì |
| 387 | Buồng đốt tầng sôi | 沸腾床 | fèiténg chuáng |
| 388 | Cấu tạo thân lò hơi | 锅炉本体构造 | guōlú běntǐ gòuzào |
| 389 | Tháp cấp nước | 供水塔 | gōngshuǐ tǎ |
| 390 | Dàn ống sinh hơi | 生汽管排 | shēng qì guǎn pái |
| 391 | Đầu cọc | 桩帽 | zhuāng mào |
| 392 | Dây điện | 电线 | diànxiàn |
| 393 | Điện áp | 电压 | diànyā |
| 394 | Điện cực | 电极 | diàn jí |
| 395 | Ghi lò | 炉笔 | lú bǐ |
| 396 | Gió nóng cấp I | 一级热风 | yī jí rèfēng |
| 397 | Khói | 烟 | yān |
| 398 | Lò hơi cao áp | 高压锅炉 | gāoyā guōlú |
| 399 | Cáp điện | 电缆 | diànlǎn |
| 400 | Mũi cọc | 桩头 | zhuāng tóu |
| 401 | Ống góp trên | 上受集管 | shàng shòu jí guǎn |
| 402 | Ống nước xuống | 下水管 | xiàshuǐ guǎn |
| 403 | Phân li hơi trong | 内气分离 | nèi qì fēnlí |
| 404 | Sản phẩm coke đốt | 烧焦产品 | shāo jiāo chǎnpǐn |
| 405 | Thân cọc | 桩身 | zhuāng shēn |
| 406 | Tường lò, vách lò | 炉壁 | lú bì |
| 407 | Van an toàn bao hơi | 汽泡安全阀 | qì pào ānquán fá |
| 408 | Van cấp nước | 供水阀 | gōngshuǐ fá |
| 409 | Van xả | 排放阀 | páifàng fá |
| 410 | Van xả định kì | 定期排放阀 | dìngqí páifàng fá |
| 411 | Van xả liên tục | 正常排放阀 | zhèngcháng páifàng fá |
| 412 | Van xả quá nhiệt | 过热排气阀 | guòrè pái qì fá |
| 413 | Vòng tuần hoàn | 循环圈 | xúnhuán quān |
| 414 | Xilo thu hồi | 回收圆仓 | huíshōu yuán cāng |
| 415 | Actomat | 自动开关 | zìdòng kāiguān |
| 416 | Báo động, cảnh báo | 报警 | bàojǐng |
| 417 | Bảo dưỡng | 保养 | bǎoyǎng |
| 418 | Bảo vệ quá tải | 过载保护 | guòzǎi bǎohù |
| 419 | Bảo vệ cắt nhanh | 速断保护 | sùduàn bǎohù |
| 420 | Bảo vệ số lệch ngang | 横向差动保护 | héngxiàng chà dòng bǎohù |
| 421 | Bảo vệ số lệch dọc | 纵向差动保护 | zòngxiàng chà dòng bǎohù |
| 422 | Còi, chuông | 铃, 喇叭 | líng, lǎbā |
| 423 | Công tơ, đồng hồ điện | 电度表 | diàn dù biǎo |
| 424 | Đại tu | 大修 | dàxiū |
| 425 | Đèn đỏ | 红灯 | hóng dēng |
| 426 | Đèn xanh | 绿灯 | lǜdēng |
| 427 | Điện năng, năng lượng điện | 电能, 电能量 | diàn néng, diàn néngliàng |
| 428 | Hệ thống làm mát bằng khí hydro | 用氧气冷却系统 | yòng yǎngqì lěngquè xìtǒng |
| 429 | Hệ thống làm mát cưỡng bức MBA | 变压器强化冷却系统 | biànyāqì qiánghuà lěngquè xìtǒng |
| 430 | Hệ thống làm mát cưỡng bức MFD | 发电机强化冷却系统 | fādiàn jī qiánghuà lěngquè xìtǒng |
| 431 | Hệ thống làm mát tư nhiên MBA | 发电机冷却系统 | fādiàn jī lěngquè xìtǒng |
| 432 | Hệ thống làm mát tưự nhiện MFD | 发电机自冷却系统 | fādiàn jī zì lěngquè xìtǒng |
| 433 | Hành trình | 行程 | xíngchéng |
| 434 | Hiện tượng phóng điện | 闪络现象 | shǎn luò xiànxiàng |
| 435 | Hóa chất | 化学物品 | huàxué wùpǐn |
| 436 | Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng máy | 机器正确自动联网送电 | jīqì zhèngquè zìdòng liánwǎng sòng diàn |
| 437 | Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay | 手动正确送电 | shǒudòng zhèngquè sòng diàn |
| 438 | Hòa đồng bộ | 同步上网 | tóngbù shàngwǎng |
| 439 | Khởi động từ | 磁力启动 | cílì qǐdòng |
| 440 | Lí lịch máy | 设备档案 | shèbèi dǎng’àn |
| 441 | Máy biến áp BU | 电压互感器 | diànyā hùgǎn qì |
| 442 | Máy biến dòng BI | 电流互感器 | diànliú hùgǎn qì |
| 443 | Bộ biến áp MBA 2 dây cuốn | 二线圈变压器 | èr xiànquān biànyāqì |
| 444 | Bộ biến áp MBA 3 dây cuốn | 三线圈变压器 | sān xiànquān biànyāqì |
| 445 | Non tải | 低负荷 | dī fùhè |
| 446 | Sứ dò | 瓷瓶 | cípíng |
| 447 | Sứ xuyên | 穿陶瓷绝缘 | chuān táocí juéyuán |
| 448 | Điểm tiếp xúc, tiếp điểm | 接触点 | jiēchù diǎn |
| 449 | Trọng lượng | 重量 | zhòngliàng |
| 450 | Trung tu | 中修 | zhōng xiū |
| 451 | Tự động hóa đồng bộ | 自动同步上网 | zìdòng tóngbù shàngwǎng |
| 452 | Tỷ trọng | 比重, 容重,密度 | bǐzhòng, róngzhòng, mìdù |
| 453 | Áp suất kết đôi | 结对压力 | jiéduì yālì |
| 454 | Bãi chứa vôi | 石灰石堆放场 | shíhuīshí duīfàng chǎng |
| 455 | Băng tải than | 送煤皮带机 | sòng méi pídài jī |
| 456 | Bộ lọc bụi tĩnh điện | 静电除尘器 | jìngdiàn chúchén qì |
| 457 | Bộ đánh lửa | 点火器 | diǎnhuǒ qì |
| 458 | Bộ phận định lượng đá vôi | 石灰石定量系统 | shíhuīshí dìngliàng xìtǒng |
| 459 | Búa gõ | 敲锤 | qiāo chuí |
| 460 | Chuyển đá vôi vào lò bằng gió | 风送石灰石入炉 | fēng sòng shíhuīshí rù lú |
| 461 | Chuyển than vào lò bằng gió | 风送煤入炉 | fēng sòng méi rù lú |
| 462 | Dầu FO | Fo油 | Fo yóu |
| 463 | Hệ thống cung cấp đá vôi | 供石灰石系统 | gōng shíhuīshí xìtǒng |
| 464 | Hệ thống cung cấp than | 上煤系统, 供煤系统 | shàng méi xìtǒng, gōng méi xìtǒng |
| 465 | Hệ thống dầu đốt | 燃油系统 | rányóu xìtǒng |
| 466 | Hệ thống định lượng than | 煤定量系统 | méi dìngliàng xìtǒng |
| 467 | Hệ thống thải tro | 出灰系统 | chū huī xìtǒng |
| 468 | Hệ thống thải xỉ | 出渣系统 | chū zhā xìtǒng |
| 469 | Hệ thống tự điều chỉnh | 自调系统 | zì diào xìtǒng |
| 470 | Kho than ngoài trời | 露天煤场 | lùtiān méi chǎng |
| 471 | Máy cấp than | 供煤机, 上煤机 | gōng méi jī, shàng méi jī |
| 472 | Máy ủi đất | 推土机 | tuītǔjī |
| 473 | Máy nghiền kiểu búa | 锤式破碎机 | chuí shì pòsuì jī |
| 474 | Máy nghiền kiểu kẹp hàn | 颚式破碎机 | è shì pòsuì jī |
| 475 | Máy nghiền than | 煤破碎机, 磨煤机 | méi pòsuì jī, mó méi jī |
| 476 | Máy xúc | 铲机,挖土机 | chǎn jī, wā tǔ jī |
| 477 | Mức nước bao hơi | 汽包水位 | qì bāo shuǐwèi |
| 478 | Nhiệt độ bắn lửa | 着火温度 | zháohuǒ wēndù |
| 479 | Nhiệt độ kết đôi | 结对温度 | jiéduì wēndù |
| 480 | Nhiệt độ khói thoát | 排烟温度 | pái yān wēndù |
| 481 | Ống khói | 烟囱 | yāncōng |
| 482 | Phễu nhận than | 受煤斗 | shòu méi dǒu |
| 483 | Phễu thu tro | 集灰斗 | jí huī dǒu |
| 484 | Quạt gió | 鼓风机 | gǔfēngjī |
| 485 | Quạt khói | 排烟鼓风机 | pái yān gǔfēngjī |
| 486 | Rung phễu | 斗的震动 | dòu de zhèndòng |
| 487 | Sấy sứ | 瓷瓶烘干 | cípíng hōng gān |
| 488 | Thông số kết đôi | 结对参数 | jiéduì cānshù |
| 489 | Vòi phun dầu | 喷油嘴 | pēn yóu zuǐ |
| 490 | Xilo chứa đá vôi | 石灰石圆仓 | shíhuīshí yuán cāng |
| 491 | Xilo than | 煤仓 | méi cāng |
| 492 | Ống luồn cáp | 穿线管 | chuānxiàn guǎn |
| 493 | Bình ngưng nước | 凝结水箱 | níngjié shuǐxiāng |
| 494 | Bình thêm nhiệt cao áp | 高压加热箱 | gāoyā jiārè xiāng |
| 495 | Bơm nước ngưng | 凝结水泵 | níngjié shuǐbèng |
| 496 | Cáp kéo dự ứng lực | 预应力钢丝绳 | yù yìnglì gāngsīshéng |
| 497 | Dây cáp | 钢丝绳 | gāngsīshéng |
| 498 | Điểm nóng chảy | 熔点 | róngdiǎn |
| 499 | Độ giãn dài | 延伸力 | yánshēn lì |
| 500 | Kiểm tra bằng mắt thường | 肉眼检查 | ròuyǎn jiǎnchá |
⇒ Nếu bạn chưa tìm ra từ vựng của mình cần xem hãy Xem tiếp phần 3: https://thebeststudy.com/study/show/tieng-trung/tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-xay-dung-phan3.html.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing
Bình luận