Click below
Click below
Created by:
The Best Study
7 months ago
Related Courses
Explore courses with related content
46 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 1 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ liên quan đến đại từ nhân xưng, nghề nghiệp, quốc tịch, và các câu chào hỏi thông dụng.
48 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 2 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ thị vật thể, đồ dùng học tập, đồ điện tử, đồ ăn, thức uống và các câu giao tiếp thông thường.
51 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 3 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ địa điểm, các loại phòng, thiết bị, quốc gia, đơn vị tiền tệ và các câu giao tiếp trong mua bán.
63 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 5 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ sự di chuyển, phương tiện giao thông, mối quan hệ cá nhân, cách nói về thời gian (tuần, tháng, năm, ngày cụ thể), và các cụm từ giao tiếp thông thường.
56 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 6 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hoạt động ăn uống, giải trí, làm việc, các loại thực phẩm, đồ uống, địa điểm và các trạng từ tần suất, cụm từ giao tiếp hàng ngày.
48 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 7 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hành động cho, nhận, dạy, học, gọi điện thoại, các vật dụng hàng ngày, các danh từ liên quan đến bữa ăn, quà tặng, tiền bạc và các cụm từ giao tiếp, chào hỏi thông thường.
62 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 8 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các tính từ đuôi 'na' và 'i' để miêu tả người, vật, địa điểm, thời tiết, cảm xúc, các danh từ liên quan đến tự nhiên, địa điểm, cuộc sống, công việc, và các trạng từ, cụm từ giao tiếp thông thường.
54 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 9 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ sự hiểu biết, sở hữu, các tính từ thể hiện sự thích/ghét, giỏi/kém, các danh từ liên quan đến đồ ăn, thức uống, nghệ thuật, giải trí, công việc, gia đình và các trạng từ tần suất, lý do, cùng các cụm từ giao tiếp thông dụng.
Tùy chọn
Flashcard Usage Guide
helps you memorize information effectively by flipping cards and self-assessing your understanding level.
How to use:
- Click on the card to flip it.
- Choose "Know" or "Don't know".
- Press "Retry" when there are 7+ cards in the "Don't know" box.
- Click on the card to move it from the wrong box.
Shortcuts:
- SPACEBAR: Flip card
- ← LEFT ARROW: "common.dont_know"
- → RIGHT ARROW: "Know"
- BACKSPACE: Undo
Card status is saved if you are logged in.
Try other activities like Matching, Snowman or Hungry Bug for fun practice!
| Cards in "Know" box: | |
| Time: | |
| Number of retries: |
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing