Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 818 results
Flashcards Icon 25 Term Từ vựng Minna No Nihongo
408 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 43 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sự thay đổi số lượng, trạng thái, và các tính từ miêu tả cảm xúc, tính chất, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các lý do, cảm xúc, và các sự kiện bất ngờ.

Flashcards Icon 22 Term Từ vựng Minna No Nihongo
376 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 48 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến di chuyển, chăm sóc, ghi âm, các tính từ miêu tả cảm xúc, và các danh từ chỉ địa điểm học tập, đối tượng và dụng cụ văn phòng, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến công việc, học tập, và cuộc sống hàng ngày.

Flashcards Icon 34 Term Từ vựng Minna No Nihongo
370 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 47 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến tự nhiên, sự mất mát, sự tụ họp và chia ly, cùng với các tính từ miêu tả cảm xúc và tính chất, và các danh từ chỉ khái niệm khoa học, các phương tiện khẩn cấp, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các mối quan hệ cá nhân và các quan niệm về cuộc sống.

Flashcards Icon 33 Term Từ vựng Minna No Nihongo
294 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 46 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến di chuyển, nhận/giao đồ, học vấn và nấu nướng, các danh từ chỉ địa điểm, tình huống, sự kiện, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến dịch vụ và các tình huống bất ngờ hàng ngày.

Flashcards Icon 28 Term Từ vựng Minna No Nihongo
360 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 45 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến niềm tin, thông báo và hủy bỏ, các danh từ chỉ tài liệu, địa điểm, sự kiện và con số khẩn cấp, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các cuộc thi, vấn đề cá nhân và hành động liên quan đến thời gian.

Flashcards Icon 33 Term Từ vựng Minna No Nihongo
381 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 50 trong giáo trình Minna No Nihongo, tập trung vào Khiêm nhường ngữ (Kenjougo) và các tình huống giao tiếp lịch sự, bao gồm các động từ và danh từ liên quan đến các hành động hàng ngày, các từ dùng trong hội thoại về cảm xúc, sự ủng hộ, và các thuật ngữ trong đọc hiểu về sức khỏe, sự phiền toái, và các địa điểm cụ thể.

Flashcards Icon 35 Term Từ vựng Minna No Nihongo
401 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 49 trong giáo trình Minna No Nihongo, tập trung vào Kính ngữ (Keigo) và các tình huống giao tiếp trang trọng, bao gồm các động từ và danh từ liên quan đến công việc, sinh hoạt, cách chào hỏi, và các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu về các lĩnh vực như giáo dục và khoa học.

Flashcards Icon 42 Term Từ vựng theo chủ đề
698 views

Từ vựng liên quan đến tình trạng mối quan hệ, hôn nhân và nghi lễ cưới hỏi.

Flashcards Icon 35 Term Từ vựng theo chủ đề
709 views

Danh sách từ vựng tiếng Anh về các loại sở thích cá nhân.

Flashcards Icon 18 Term Từ vựng theo chủ đề
619 views

Từ vựng tiếng Anh mô tả các bộ phận và phụ tùng xe máy.

Flashcards Icon 15 Term Từ vựng theo chủ đề
606 views

Từ vựng liên quan đến các phụ tùng và bộ phận trong ô tô.

Flashcards Icon 10 Term Từ vựng theo chủ đề
655 views

Tên các bộ phận và phụ tùng trong máy bay bằng tiếng Anh.