Từ vựng Minna No Nihongo - Bài 46

Create Mindmap

focusNode
You don't know this word
Click below
 
You know this word
Click below
Don't know
Remaining cards (0)
Know
Avatar

Created by:

The Best Study

7 months ago

Related Courses

Explore courses with related content

Flashcards Icon 46 Term Từ vựng Minna No Nihongo
281 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 1 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ liên quan đến đại từ nhân xưng, nghề nghiệp, quốc tịch, và các câu chào hỏi thông dụng.

Flashcards Icon 48 Term Từ vựng Minna No Nihongo
307 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 2 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ thị vật thể, đồ dùng học tập, đồ điện tử, đồ ăn, thức uống và các câu giao tiếp thông thường.

Flashcards Icon 51 Term Từ vựng Minna No Nihongo
293 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 3 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ địa điểm, các loại phòng, thiết bị, quốc gia, đơn vị tiền tệ và các câu giao tiếp trong mua bán.

Flashcards Icon 62 Term Từ vựng Minna No Nihongo
236 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 4 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hoạt động thường ngày, các địa điểm, cách hỏi và nói về thời gian, ngày tháng, và các cách diễn đạt cảm thông.

Flashcards Icon 63 Term Từ vựng Minna No Nihongo
265 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 5 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ sự di chuyển, phương tiện giao thông, mối quan hệ cá nhân, cách nói về thời gian (tuần, tháng, năm, ngày cụ thể), và các cụm từ giao tiếp thông thường.

Flashcards Icon 56 Term Từ vựng Minna No Nihongo
343 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 6 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hoạt động ăn uống, giải trí, làm việc, các loại thực phẩm, đồ uống, địa điểm và các trạng từ tần suất, cụm từ giao tiếp hàng ngày.

Flashcards Icon 48 Term Từ vựng Minna No Nihongo
257 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 7 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hành động cho, nhận, dạy, học, gọi điện thoại, các vật dụng hàng ngày, các danh từ liên quan đến bữa ăn, quà tặng, tiền bạc và các cụm từ giao tiếp, chào hỏi thông thường.

Flashcards Icon 62 Term Từ vựng Minna No Nihongo
229 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 8 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các tính từ đuôi 'na' và 'i' để miêu tả người, vật, địa điểm, thời tiết, cảm xúc, các danh từ liên quan đến tự nhiên, địa điểm, cuộc sống, công việc, và các trạng từ, cụm từ giao tiếp thông thường.

Flashcard Usage Guide

helps you memorize information effectively by flipping cards and self-assessing your understanding level.

How to use:

  • Click on the card to flip it.
  • Choose "Know" or "Don't know".
  • Press "Retry" when there are 7+ cards in the "Don't know" box.
  • Click on the card to move it from the wrong box.

Shortcuts:

  • SPACEBAR: Flip card
  • ← LEFT ARROW: "common.dont_know"
  • → RIGHT ARROW: "Know"
  • BACKSPACE: Undo

Card status is saved if you are logged in.

Try other activities like Matching, Snowman or Hungry Bug for fun practice!

🎉 Completed!
Cards in "Know" box:
Time:
Number of retries:

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.