Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 20 Term Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
460 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 49

Flashcards Icon 12 Term Tiếng Thái
459 views

Bài 14: Các từ và cụm từ liên quan đến đồ dùng học tập thông dụng trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
459 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 19

Flashcards Icon 18 Term Tiếng Trung
459 views

Bài 96: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến quá trình hạ cánh, nhận hành lý, và các dịch vụ vận chuyển tại sân bay.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Đức
459 views

Bài 48: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các món đồ nội thất và thiết bị gia dụng phổ biến trong nhà, giúp bạn mô tả và sắp xếp không gian sống.

Flashcards Icon 44 Term Từ vựng Minna No Nihongo
458 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 27 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến nuôi dưỡng, di chuyển, thị giác, thính giác, xây dựng, và tổ chức, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ động vật, âm thanh, đồ vật, địa điểm, và các từ hạn định, cùng các trạng từ, liên từ và danh từ riêng.

Flashcards Icon 21 Term N1
458 views
Flashcards Icon 17 Term Tiếng Đức
458 views

Bài 34: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thành viên trong gia đình, từ ruột thịt đến những người trong gia đình mở rộng, giúp bạn giao tiếp về các mối quan hệ gia đình.

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng tiếng Anh văn phòng
458 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 21

Flashcards Icon 20 Term Tiếng Pháp
457 views

Bài 124: Bài: 123 - Các câu tiếng Pháp diễn tả những điều bạn thích (J'aime...) và không thích (Je n'aime pas...).

Flashcards Icon 28 Term Từ vựng Minna No Nihongo
457 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 45 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến niềm tin, thông báo và hủy bỏ, các danh từ chỉ tài liệu, địa điểm, sự kiện và con số khẩn cấp, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các cuộc thi, vấn đề cá nhân và hành động liên quan đến thời gian.