Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 61: Bài: 61 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại hoa quả.
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 7.0 - Phần 1
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 23
19 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng mô tả các triệu chứng bệnh và tình trạng sức khỏe, thường hữu ích khi trao đổi tại bệnh viện, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
28 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 7 | Bài 3
13 Term
N5
27 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 2 | Bài 2
25 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 2 | Bài 5
8 Term
Tiếng Trung
Bài 116: Các đại từ nhân xưng cơ bản trong tiếng Trung, dùng để chỉ người trong giao tiếp.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 112: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến việc mua sắm trực tuyến, đăng nhập, quản lý tài khoản và các yếu tố giao diện người dùng.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 59: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại bao bì, đồ ăn vặt và gia vị trong cửa hàng tạp hóa.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 39: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến áo khoác, phụ kiện giữ ấm và bảo vệ khỏi thời tiết.