Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Thái
Bài 88: Các từ và cụm từ thông dụng để gọi tên các vật tư, thiết bị y tế cơ bản thường dùng trong chăm sóc sức khỏe và sơ cứu.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 35: Các từ và cụm từ liên quan đến các thành viên trong gia đình mở rộng và các mối quan hệ họ hàng khác trong tiếng Thái.
8 Term
Tiếng Pháp
Bài 116: Bài: 116 - Các đại từ nhân xưng (pronoms personnels) trong tiếng Pháp, giúp bạn xác định người hoặc vật trong câu.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 58: Các từ và cụm từ hữu ích khi hỏi giá, thương lượng, yêu cầu dịch vụ và xử lý các vấn đề liên quan đến sản phẩm khi mua sắm trong tiếng Thái.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 45: Bài: 45 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các phòng và khu vực khác nhau trong một ngôi nhà.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 22
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 24
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 36
74 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng miêu tả đặc điểm cơ thể, hình dáng và phong cách cá nhân.
62 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 37 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến giao tiếp, hành động phạm tội, sản xuất, và phát minh, các danh từ chỉ lương thực, nhiên liệu, sự kiện, địa điểm, và danh từ chỉ người, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến văn hóa và lịch sử Nhật Bản.
32 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 22 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến trang phục và sinh nở, các đại từ, các danh từ chỉ trang phục, đồ ăn, và các khái niệm, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
29 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 5 | Bài 1