Search Results
Courses matching your filters
12 Term
Tiếng Đức
Bài 126: Các câu tiếng Đức đơn giản để diễn đạt những việc bạn cần làm và không cần làm, giúp bạn giao tiếp rõ ràng hơn về các nghĩa vụ và lựa chọn cá nhân trong sinh hoạt hàng ngày.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 44: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da phổ biến, giúp bạn mô tả và mua sắm đồ làm đẹp.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 107: Các từ vựng thông dụng liên quan đến Internet, các thành phần của web, và các khái niệm cơ bản về trình duyệt và tìm kiếm.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 80: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí trong không gian, hướng dẫn di chuyển trong các tòa nhà và trên đường phố, cũng như hỏi về thang máy và cầu thang.
25 Term
Tiếng Pháp
Bài 101: Bài: 101 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các nghề nghiệp phổ biến, bao gồm cả dạng giống đực và giống cái.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 82: Bài: 82 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để chỉ các khoảng thời gian trong ngày và các mốc thời gian liên quan đến hiện tại.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 97: Bài: 97 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để đặt phòng khách sạn, hỏi thông tin về phòng và tiện nghi.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 33: Bài: 33 - Các câu hỏi và câu nói tiếng Pháp thông dụng khi ở sở thú hoặc nói về động vật.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 25
20 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng bổ sung liên quan đến việc đánh giá phim, các yếu tố trong phim và các hoạt động liên quan đến ngành công nghiệp điện ảnh, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
22 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 6 | Bài 5
25 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 9 | Bài 1