Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Tiếng Thái
Bài 93: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến sân bay, chuyến bay, thủ tục bay và các tiện ích tại sân bay.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 71: Các câu và cụm từ thông dụng khi đặt bàn, gọi món, hỏi về thực đơn và yêu cầu thêm đồ dùng trong nhà hàng bằng tiếng Thái.
22 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 3 | Bài 2
34 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 5
28 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 1
10 Term
Tiếng Trung
Bài 66: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các sản phẩm từ sữa và trứng.
8 Term
Tiếng Đức
Bài 118: Các đại từ sở hữu cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn diễn đạt sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa các đối tượng. Lưu ý rằng đại từ sở hữu trong tiếng Đức biến đổi theo giống, số và cách của danh từ mà nó bổ nghĩa.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 112: Các từ vựng thông dụng liên quan đến việc đăng nhập, tìm kiếm, giỏ hàng, và các tính năng thường gặp trên các trang web mua sắm trực tuyến.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 119: Bài: 118 - Các từ nối (conjonctions) và đại từ/trạng từ không xác định (pronoms/adverbes indéfinis) thông dụng trong tiếng Pháp.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 94: Bài: 94 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng trong quá trình nhập cảnh và làm thủ tục hải quan.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 73: Bài: 73 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến phương pháp chế biến món ăn, mức độ chín của thịt và đánh giá chất lượng nguyên liệu.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 59: Bài: 59 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại bao bì, đồ ăn vặt và gia vị thường thấy ở cửa hàng tạp hóa.