Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Trung
Bài 56: Các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thông dụng liên quan đến hoạt động mua sắm, giờ mở cửa và yêu cầu giúp đỡ.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 104: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm cơ bản.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 67: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại thịt và sản phẩm thịt thường được bán tại cửa hàng thịt hoặc siêu thị.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 47: Các từ và cụm từ liên quan đến đồ đạc và thiết bị cơ bản trong các phòng của ngôi nhà bằng tiếng Thái.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 10
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 63: Bài: 63 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại rau xanh và củ quả phổ biến.
18 Term
Tiếng Pháp
Bài 35: Bài: 35 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các thành viên trong gia đình mở rộng.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 6
96 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng mô tả món ăn, nấu nướng và nguyên liệu thực phẩm.
27 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 1 | Bài 4
33 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 2 | Bài 5
20 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 7 | Bài 5