Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 62 Term Từ vựng Minna No Nihongo
495 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 4 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hoạt động thường ngày, các địa điểm, cách hỏi và nói về thời gian, ngày tháng, và các cách diễn đạt cảm thông.

Flashcards Icon 21 Term Tiếng Hàn
495 views

Danh sách các từ vựng bổ sung liên quan đến việc sắp xếp, thực hiện và các tình huống phát sinh trong cuộc hẹn, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.

Flashcards Icon 26 Term Từ vựng Minna No Nihongo
494 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 15 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hành động, các danh từ liên quan đến công việc, học tập, cuộc sống, các cụm từ giao tiếp thông thường và kính ngữ.

Flashcards Icon 19 Term Tiếng Đức
493 views

Bài 3: Các từ và cụm từ tiếng Đức liên quan đến các sự kiện ăn mừng, lễ kỷ niệm và tiệc tùng, giúp bạn tham gia vào các cuộc trò chuyện vui vẻ.

Flashcards Icon 68 Term Từ vựng theo chủ đề
492 views

Từ vựng mô tả ngành công nghiệp điện ảnh và truyền hình.

Flashcards Icon 68 Term Từ vựng theo chủ đề
491 views

Các tên nghề nghiệp được phân loại theo từng lĩnh vực chuyên môn.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Trung
491 views

Bài 4: Các từ vựng và cụm từ liên quan đến tình cảm, hòa bình và những câu nói tích cực trong tiếng Trung.

Flashcards Icon 18 Term Tiếng Pháp
491 views

Bài 5: Bài: 5 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp diễn tả trạng thái cảm xúc, cảm giác và những trạng thái đối lập của con người.

Flashcards Icon 10 Term Tiếng Pháp
489 views

Bài 10: Bài: 10 - Các từ tiếng Pháp cơ bản để đếm từ 21 đến 30.

Flashcards Icon 65 Term Từ vựng theo chủ đề
489 views

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp thường gặp trong các bài thi IELTS.

Flashcards Icon 10 Term Tiếng Pháp
488 views

Bài 12: Bài: 12 - Các từ tiếng Pháp cơ bản để đếm các số hàng trăm và hàng nghìn.

Flashcards Icon 12 Term Tiếng Pháp
485 views

Bài 14: Bài: 14 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các đồ dùng học tập cơ bản.