Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Thời gian

Từ vựng N4 - Chủ đề Thời gian

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
たった今
たったいま
Vừa mới, mới tức thì

電車(でんしゃ)はたった今出(で)たところです。

Tàu điện vừa mới xuất phát.
2
今にも
いまにも
Ngay bây giờ

空(そら)が暗(くら)くなって、今(いま)にも雨(あめ)が降(お)りそうです。

Bầu trời trở nên tối, trời có vẻ muốn mưa ngay bây giờ.
3
もうすぐ
Sớm

今(いま)11時半(じはん)。もうすぐランチの時間(じかん)です。

Bây giờ là 11 giờ rưỡi. Sắp đến giờ cơm trưa.
4
さっき
Lúc nãy

A「山下(やました)さんは?」
B「山下(やました)さんなら、さっき帰(かえ)りましたよ。」

A : Anh/chị Yamashita đâu? / B : Anh/chị Yamashita (thì) về lúc nãy rồi.
5
このごろ
Gần đây, dạo này

このごろ、寒(さむ)い日(ひ)が多(おお)いですね。

Gần đây, những ngày lạnh nhiều nhỉ.
6
最近
さいきん
Gần đây

最近(さいきん)、スペイン語(ご)を勉強(べんきょう)しています。

Gần đây, tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
7
この間
このあいだ
Gần đây, cách đây không lâu

A「田中(たなか)さんは元気(げんき)ですか。」
B「ええ。この間会(あ)いましたよ。」

A : Anh/chị Tanaka khỏe chứ? / B : Vâng. Tôi mới gặp cách đây không lâu đấy.
8
今度
こんど
Lần này, lần tới

①今度(こんど)のテストはとてもむずかしかった。
②A「今度(こんど)、お酒(さけ)を飲(の)みに行(い)きましょう。」B「ええ、ぜひ。」

①Bài kiểm tra lần này (đã) rất khó. ②A : Lần tới, đi uống rượu nào. B : Vâng, nhất định.
9
いつでも
Khi nào cũng, bất kỳ lúc nào

A「食事(しょくじ)するなら、いつがいいですか。」
B「私(わたし)はいつでもいいですよ。」

A : Nếu dùng bữa thì khi nào được? B : Tôi thì khi nào cũng được.
10
いつか
Một lúc nào đó, một ngày nào đó

いつか家族(かぞく)で世界(せかい)旅行(りょこう)をしたいです。

Một ngày nào đó, tôi muốn đi du lịch thế giới với gia đình.
11
しょうらい
Tương lai

しょうらい、医者(いしゃ)になりたいと思(おも)っています。

Trong tương lai, tôi muốn trở thành bác sỹ.
12
むかし
Ngày xưa

むかし、ここは海(うみ)でした。

Ngày xưa, nơi này là biển.
13
ある日
あるひ
Một ngày nọ

ある日(ひ)、家(いえ)の前(まえ)に黒(くろ)猫(ねこ)がいました。

Một ngày nọ, có con mèo đen trước nhà.
14
昼間
ひるま
Ban ngày

このあたりは昼間(ひるま)は人(ひと)が多(おお)いですが。夜(よる)はしずかです。

Khu vực này ban ngày thì đông người nhưng buổi tuổi thì yên tĩnh.
15
夕方
ゆうがた
Chiều tối

夕方(ゆうがた)から強(つよ)い雨(あめ)が降(ふ)るそうです。

Nghe nói từ chiều tối trời sẽ mưa lớn.
16
夜中
よなか
Đêm, khuya

毎日(まいにち)、夜中(やちゅう)まで勉強(べんきょう)しています。

Hàng ngày, tôi học bài đến tối khuya.
17
明日
あす
Ngày mai

明日(あした)の午後(ごご)までにメールを送(おく)ってください。

Cho đến chiều ngày mai, vui lòng gửi e-mail.
18
おととい
Hôm kia, ngày kia

かぜをひいて、おとといから熱(ねつ)があります。

Tôi bị cảm, sốt từ hôm kia.
19
ゆうべ
Tối hôm qua

ゆうべうちでパーティーをしました。

Tối hôm qua, tôi đã làm tiệc ở nhà.
20
今夜
こんや
Tối nay

今夜(こんや)はとても寒(さむ)いです。

Đêm nay sẽ rất lạnh.
21
今週
こんしゅう
Tuần này

今週(こんしゅう)は、あまりいそがしくないです。

Tuần này tôi không bận rộn lắm.
22
今月
こんげつ
Tháng này

今月(こんげつ)、大切(たいせつ)なテストが3つもあります。

Tháng này có tới 3 bài kiểm tra quan trọng.
23
再来週
さらいしゅう
Tuần tới nữa (2 tuần sau)

来週(らいしゅう)はいそがしいので、再来週(さらいしゅう)会(あ)いましょう。

Vì tuần tới tôi bận, nên tuần tới nữa gặp nhau nhé.
24
再来月
さちいげつ
Tháng tới nữa (2 tháng sau)

再来月(さらいげつ)から1年間(ねんかん)ニューヨークへ行(い)きます。

Từ tháng tới nữa tôi sẽ đi New York 1 năm.
25
再来年
さらいねん
Năm tới nữa (2 năm sau)

再来年(さらいねん)、この国(くに)でオリンピックがあります。

Năm tới sẽ có Olympic ở nước này.
26
おととし
Năm kia

日本(にほん)へ来(き)たのはおととしの4月(がつ)です。

Tôi đã đến Nhật Bản vào tháng 4 năm kia.
27
毎週
まいしゅう
Mỗi tuần, hàng tuần

毎週(まいしゅう)土曜日(どようび)は友(とも)だちとテニスをしています。

Thứ Bảy hàng tuần, tôi chơi quần vợt với bạn.
28
毎月
まいつき
Mỗi tháng, hàng tháng

毎月(まいつき)二(に)十(じゅう)日(にち)にアルノルト代(だい)がもらえます。

Có thể nhận lương làm thêm vào ngày 20 mỗi tháng.
29
毎年
まいとし
Mỗi năm, hàng năm

毎年(まいとし)、クリスマスに国(くに)へ帰(かえ)ります。

Hàng năm tôi về nước vào dịp Giáng sinh.
30
平日
へいじつ
Ngày thường (chỉ thứ Hai ~ thứ Sáu)

平日(へいじつ)は仕事(しごと)がとてもいそがしいです。

Ngày thường công việc rất bận rộn.
31
最初
さいしょ
Trước tiên, lúc đầu

最初(さいしょ)に「あいうえお」をおぼえました。

Trước tiên, tôi ghi nhớ a i u e o.
32
最中
さいちゅう
giữa chừng, trong lúc

テストの最中(さいちゅう)に教室(きょうしつ)を出(で)てはいけません。

Trong lúc làm kiểm tra, không được ra khỏi lớp học.
33
最後
さいご
Cuối cùng

このバスは最後(さいご)に東京(とうきょう)駅(えき)に着(つ)きます。

Xe buýt này sẽ đến ga Tokyo cuối cùng.
34
先に
さきに
(Làm gì đó) trước

A「お昼ごはんに行(い)きましょう。」
B「私(わたし)はまだ仕事(しごと)があるので、先(さき)に行(い)ってください。」

A : Chúng ta đi ăn trưa nào. / B : vì tôi vẫn còn công việc, bạn hãy đi trước đi.



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận