Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N2 - Chủ đề Công ty

Từ vựng N2 - Chủ đề Công ty

2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 6 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
大企業
だいきぎょう
Doanh nghiệp, tập đoàn

日本(にほん)の企業(きぎょう)のうち、大(だい)企業(きぎょう)は0.3パーセントだ。

Trong số doanh nghiệp Nhật Bản, các doanh nghiệp lớn là 0.3%.
2
大手
おおて
Lớn

A社(しゃ)は大手(おおて)ではないが、有名(ゆうめい)な会社(かいしゃ)だ。

Công ty A tuy không lớn nhưng là công ty nổi tiếng.
3
代表<する>
だいひょう<する>
Đại diện

私(わたし)の会社(かいしゃ)は日本(にほん)を代表(だいひょう)するメーカーの一(ひと)つだ。

Công ty tôi là một hãng sản xuất đại diện Nhật Bản.
4
民間
みんかん
Tư nhân

公務員(こうむいん)ではなく、民間(みんかん)の企業(きぎょう)で働(はたら)きたい。

Tôi muốn làm việc ở doanh nghiệp tư nhân chứ không phải nhân viên nhà nước.
5
組織
そしき
Tổ chức

大(だい)企業(きぎょう)は多(おお)くの組織(そしき)で構成(こうせい)されている。

Doanh nghiệp lớn được cấu thành từ nhiều tổ chức.
6
従業員
じゅうぎょういん
Nhân viên

この会社(かいしゃ)の従業(じゅうぎょう)員(いん)は約(やく)1,000人(にん)だ。

Nhân viên của công ty này khoảng 1.000 người.
7
新入社員
しんにゅうしゃいん
Nhân viên mới

4月(がつ)には新入(しんにゅう)社員(しゃいん)の研修(けんしゅう)が行(おこな)われる。

Việc đào tạo nhân viên mới được tổ chức vào tháng 4.
8
派遣社員
はけんしゃいん
Nhân viên hợp đồng ngắn hạn

A社(しゃ)は派遣(はけん)社員(しゃいん)ではなく、正社員(せいしゃいん)を希望(きぼう)している。

Công ty A muốn tuyển nhân viên chính thức chứ không phải nhân viên hợp đồng ngắn hạn.
9
オーナー
Người chủ

彼(かれ)は社長(しゃちょう)でもあり、オーナーでもある。

Ông ấy vừa là giám đốc vừa là ông chủ.
10
重役
じゅうやく
giám đốc, lãnh đạo

新入(しんにゅう)社員(しゃいん)なので、なかなか重役(じゅうやく)と会(あ)う機会(きかい)がない。

Vì là nhân viên mới vào nên mãi không có cơ hội gặp cấp lãnh đạo.
11
オフィス
Văn phòng

オフィスが郊外(こうがい)に移転(いてん)した。

Văn phòng đã chuyển ra ngoại ô.
12
支給<する>
しきゅう<する>
Sự chu cấp, chi trả

給料(きゅうりょう)は月末(げつまつ)に支給(しきゅう)される。

Tiền lương được chi trả vào cuối tháng.
13
出世<する>
しゅっせ<する>
Sự thăng tiến, thành đạt

出世(しゅっせ)して、社長(しゃちょう)になりたい。

Tôi muốn thăng tiến, trở thành giám đốc.
14
昇進<する>
しょうしん<する>
Sự thăng tiến, thăng chức

課長(かちょう)が部長(ぶちょう)に昇進(しょうしん)した。

Trưởng ban đã thăng chức lên trưởng phòng.
15
転勤<する>
てんきん<する>
Sự thay đổi chỗ làm (trong cùng một công ty)

うちの会社(かいしゃ)は転勤(てんきん)が多(おお)い。

Công ty tôi hay thay đổi chỗ làm.
16
赴任<する>
ふにん<する>
Sự nhận chức

家族(かぞく)を残(のこ)して、大阪(おおさか)支社(ししゃ)へ赴任(ふにん)する。

Tôi để lại gia đình, đi nhận chức ở chi nhánh Osaka.
17
有給休暇
ゆうきゅうきゅうか
Nghỉ phép có lương

この会社(かいしゃ)は有給(ゆうきゅう)休暇(きゅうか)が取(と)りやすい。

Công ty này dễ lấy phép có lương.
18
人事
じんじ
Nhân sự

ある日(ひ)、人事(じんじ)の担当(たんとう)者(しゃ)に呼(よ)ばれた。

Ngày nọ, tôi được người phụ trách nhân sự gọi lên.
19
人材
じんざい
Nhân tài, nguồn nhân lực

A社(しゃ)には今年(ことし)も優秀(ゆうしゅう)な人材(じんざい)が集(あつ)まった。

Năm nay, nguồn nhân lực ưu tú cũng lại tập trung vào công ty A.
20
人手
ひとで
Người làm việc, công nhân

会社(かいしゃ)が忙(いそが)しくなり、人手(ひとで)が足(た)りない。

Công ty trở nên bận rộn, không đủ người làm việc.
21
モニター
Sự kiểm chứng, theo dõi

お店(みせ)や商品(しょうひん)のモニターをして、ポイントをもらった。

Tôi kiểm chứng cửa tiệm và sản phẩm để nhận điểm tích lũy.
22
業績
ぎょうせき
Thành tích

彼(かれ)の会社(かいしゃ)は毎年(まいとし)業績(ぎょうせき)が伸(の)びている。

Công ty của anh ấy thành tích mỗi năm đều tăng.
23
資本
しほん
Vốn liếng, tiền vốn

①ビジネスマンは体(からだ)が資本(しほん)だ。
②会社(かいしゃ)が資本(しほん)を増(ふ)やした。

①Người kinh doanh vốn liếng là sức khỏe. ②Công ty đã tăng thêm tiền vốn.
24
方針
ほうしん
Phương châm

社長(しゃちょう)が今後(こんご)の方針(ほうしん)を述(の)べた。

Giám đốc đã trình bày phương châm từ nay về sau.
25
我々
われわれ
Chúng tôi, chúng ta

社会(しゃかい)に貢献(こうけん)する企業(きぎょう)になること、これが我々(われわれ)の方針(ほうしん)だ。

Trở thành doanh nghiệp cống hiến cho xã hội - đây là phương châm của chúng ta.
26
製品
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm, hàng hóa

あの企業(きぎょう)は時代(じだい)に合(あ)った製品(せいひん)を開発(かいはつ)している。

Doanh nghiệp đó phát triển sản phẩm phù hợp với thời đại.
27
売れ行き
うれゆき
Tình hình bán hàng

この商品(しょうひん)は売れ行(うれゆ)きがいいそうだ。

Nghe nói tình hình bán sản phẩm này tốt.
28
売り上げ
うりあげ
Doanh thu bán ra

商品(しょうひん)がヒットして、売り上(うりあ)げが伸(の)びた。

Sản phẩm bán chạy nên doanh thu tăng lên.
29
コスト
Chi phí

この製品(せいひん)には予想(よそう)以上(いじょう)にコストがかかりそうだ。

Xem ra sản phẩm này tốn chi phí hơn dự tính.
30
果たす
はたす
Hoàn thành, đạt được

大(おお)きな仕事(しごと)が終(お)わり、責任(せきにん)を果(は)たした。

Công việc lớn kết thúc, tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.
31
得る
える
Có được

上司(じょうし)の許可(きょか)を得(え)て、休暇(きゅうか)を取(と)った。

Được cấp trên cho phép, tôi đã lấy ngày nghỉ.
32
認める
みとめる
Công nhận, chấp nhận

①上司(じょうし)は部下(ぶか)の休暇(きゅうか)を認(みと)めた。
②自分(じぶん)の間違(まちが)いを認(みと)めることが、成長(せいちょう)につながる。③この画家(がか)は世界(せかい)に才能(さいのう)を認(みと)められた。

①Cấp trên chấp nhận ngày nghỉ của cấp dưới. ②Chấp nhận sai lầm của bản thân sẽ dẫn đến trưởng thành. ③Họa sỹ này được thế giới công nhận tài năng.



Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận