Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N1 - Chủ đề Bạn bè

Từ vựng N1 - Chủ đề Bạn bè

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 1 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
かけがえのない
vô giá

彼(かれ)は私(わたし)にとってかけがえのない存在(そんざい)だ。

Anh ấy là một người vô giá đối với tôi.
2
気が置けない
きがおけない
dễ lợi dụng/dễ tiếp cận, niềm nở, thân mật

気(き)が置(お)けない仲間(なかま)と過(す)ごす時間(じかん)が一番(いちばん)だ。

Dành nhiều thời gian với những người bạn thân thiết là tốt nhất.
3
気心
きこころ
tính tình, tâm tính, tính khí

彼女(かのじょ)とは気心(きごころ)が知(し)れた仲(なか)だ。

Cô ấy là một người bạn biết rõ được tâm tính tôi
4
打ち明ける
うちあける
thú tội, thú nhận, tâm sự, nói rõ suy nghĩ, nói thẳng thắn, mở tấm lòng

親友(しんゆう)にだけ悩(なや)みを扛ち明(あ)けた。

Tôi chỉ tâm sự nỗi phiền não của mình với người bạn thân nhất.
5
察する
さつする
đồng cảm, đồng điệu, có linh tính/cảm giác, cảm nhận, ý thức

友人(ゆうじん)は私(わたし)の気持(きも)ちを察(さっ)して、何(なに)も聞(き)かなかった。

Bạn tôi cảm nhận được tâm trạng của tôi nên không hỏi bất cứ điều gì.
6
同い年
おないどし
Cùng tuổi, đồng tuổi

彼(かれ)は私(わたし)と同い年(おないどし)とは思(おも)えないくらい若(わか)い。

Anh ấy trông trẻ đến mức mà mọi người không nghĩ rằng ảnh cùng tuổi với tôi.
7
連中
れんちゅう
đám đông, nhóm

もうあんな連中(れんちゅう)と付き合(つきあ)うのはやめよう。

Hãy ngừng việc tụ tập với đám bạn như thế đi.
8
呼び捨て
よびすて
cách gọi tên ai đó mà không thêm "san", không cần kính ngữ/ cách gọi tên thô lỗ

あんな人(ひと)に呼び捨(よびす)てにされたくない。

Tôi không muốn bị một người như hắn gọi tên một cách thô lỗ.
9
身の上
みのうえ
hoàn cảnh, số phận, tiểu sử cá nhân

お酒(さけ)を飲(の)みながら、お互いの身の上(みのうえ)を話(はな)した。

Vừa uống rượu vừa nói chuyện số phận của nhau.
10
徹する
てっする
Tin tưởng/thấm qua, xuyên qua, thâu (đêm) /đắm chìm, một cách chuyên tâm, cống hiến hết mình.

友達(ともだち)との飲(の)み会(かい)では、私(わたし)は聞き役(ききやく)に徹(てっ)する。

Trong các buổi nhậu với bạn bè, tôi luôn là người lắng nghe.
11
踏みにじる
ふみにじる
xúc phạm, xâm phạm, làm trái (lương tâm), dẫm nát

大切(たいせつ)な友人(ゆうじん)の思(おも)いを踏(ふ)みにじってしまった。

Tôi đã chà đạp tình cảm/suy nghĩ của bạn bè thân yêu.
12
気に障る
きにさわる
quấy rầy, làm phiền, chọc tức, làm bực mình, làm phật ý, mất lòng

あいつは時々(ときどき)、人(ひと)の気(き)に障(さわ)ることを言(い)う。
(彼奴(あいつ):あいつ=anhta/côta,gãấy,thằngấy,mụấy..(cáchgọithôlỗ)

Gã ấy thỉnh thoảng lại nói những chuyện chọc tức người khác.
13
きまり(が)悪い
きまり(が)わるい
xấu hổ

小(ちい)さなことで腹(はら)を立(た)てて、きまり悪(わる)い。

Chỉ vì chuyện nhỏ xíu mà nổi nóng nên tôi thấy xấu hổ lắm.
14
たかが
chỉ là.. (1 cái gì đó), chẳng phải chuyện gì to tát

友達(ともだち)からお金を借(か)りたら、たかが100円(えん)でも返(かえ)すべきだ。

Nếu bạn mượn tiền từ bạn bè, dù chỉ là mượn 100 yên, bạn cũng nên trả lại.
15
かばう
bao che/che dấu, bảo hộ/bảo vệ

親友(しんゆう)はどんな時(とき)でも私(わたし)をかばってくれる。

Bất cứ khi nào thì người bạn thân cũng bảo vệ tôi.
16
あえて
dám, mất công

友達(ともだち)だからこそ、あえて厳(きび)しい忠告(ちゅうこく)もする。

Chính vì là bạn thân, nên tôi mới dám khuyên nghiêm túc
17
頻繁な
ひんぱんな
Tấp nập, thường xuyên

大学(だいがく)時代(じだい)の友人(ゆうじん)たちと頻繁(ひんぱん)に集(あつ)まっている。

Tôi thường hay tụ tập với những người bạn thời đại học.
18
タイミング
thời điểm, giờ giấc phù hợp

友達(ともだち)を食事(しょくじ)に誘(さそ)ったが、タイミングが悪(わる)く断(ことわ)られた。

Tôi mời bạn một bữa cơm, nhưng không đúng thời điểm nên đã bị từ chối.
19
じゃんけん<する>
trò oản tù tì/búa kéo bao

今度(こんど)の飲(の)み会(かい)の幹事(かんじ)を、じゃんけんで決(き)めよう。

Chúng ta sẽ quyết định người điều hành buổi nhậu hôm nay bằng cách oẳn tù tì.
20
[お]あいこ
Sự yêu thương, bao bọc, chở che

何(なん)回(かい)じゃんけんしてもあいこで、勝負(しょうぶ)がつかない。

Dù có oẳn tù tì bao nhiêu lần cũng hòa nhau, không phân biệt được ai thắng hay thua.
21
つながる
nối liền, buộc vào, liên hệ, liên quan

①SNSで、音信(おんしん)不通(ふつう)だった友人(ゆうじん)とつながるようになった。
②友達(ともだち)に電話(でんわ)しているが、なかなかつながらない。

① Tôi đã liên hệ lại với 1 người bạn mà tôi đã mất liên lạc thông qua SNS.
22
やたら[な/と]
hoang phí/lãng phí, nhiều/dồi dào, như mưa

彼(かれ)はお酒(さけ)を飲(の)むと、やたらとうるさい。

Anh ấy nếu uống rượu vô là lại rên rỉ như mưa.
23
さぞ
chắc chắn, hiển nhiên, không có gì phải nghi ngờ

彼女(かのじょ)の服(ふく)は全部(ぜんぶ)ブランド品(ひん)だ。さぞお金持(かねも)ちなのだろう。

Quần áo của cô ấy toàn bộ là hàng hiệu. Chắc hẳn là cô ấy giàu lắm.
24
そもそも
Đầu tiên, ngay từ ban đầu

また友達(ともだち)とけんかした。そもそも彼(かれ)の一言(ひとこと)が原因(げんいん)だ。

Tôi lại cãi nhau với bạn. Nguyên nhân là do một lời nói của anh ấy lúc ban đầu
25
よもや[〜ない]
Chắc chắn, không bao giờ có chuyện..

彼女(かのじょ)が恋人(こいびと)になるとはよもや思(おも)わなかった。

Tôi không bao giờ nghĩ rằng cô ấy sẽ thành người yêu của tôi.



Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận