Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Vましょうか [mashouka]

Cách sử dụng: Dùng để diển tả sự mời gọi, rủ rê, có hàm ý cùng nhau thảo luận.

Dạng sử dụng: Vます + ましょうか?

Ví dụ:
① 昼(ひる)ごはんは何(なに)にしましょうか。


Cơm trưa chúng ta ăn món gì đây?

* ~にする trong trường hợp này nghĩa là chọn, quyết định cái gì đó.



② 晩(ばん)ご飯(はん)はどこにしましょうか。

→ 吉原(よしはら)レストランにしましょう。

- Cơm tối chúng ta ăn chỗ nào đây?

- Chúng ta hãy ăn ở nhà hàng Yoshihara đi.



③ いつ旅行(りょこう)に行(い)きましょうか。

→ 夏休(なつやす)みに行(い)きましょう。

Khi nào chúng ta sẽ đi du lịch vậy?

- Chúng ta hãy đi vào kỳ nghĩ hè nhé.



④ あした、何時(いつ)に会(あ)いましょうか。

Ngày mai, chúng ta sẽ gặp nhau mấy giờ vậy?



⑤ 忘年会(ぼうねんかい)はいつしましょうか。

Tiệc tất niên sẽ tổ chức khi nào vậy?



⑥ 何(なに)で帰(かえ)りましょうか。

→ タクシーで帰(かえ)りましょう。

- Chúng ta sẽ về bằng gì vậy?

- Chúng ta hãy về bằng taxi nhé.

* 何で trong trường hợp này có thể đọc bằng なんで nhưng sẽ trùng với nghĩa nande (“tại sao”) theo văn nói của どうして. Vì thế nên đọc là なにで.

* Mở rộng: có thể bạn muốn xem thêm
- Cấu trúc: Vましょう [mashou]
- Cấu trúc: Vませんか[masenka]

Bình luận