Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

と同じくらい~です [to onajikurai]

Cách sử dụng: Dùng để diễn đạt ý 2 sự vật, sự việc hoặc tính chất giống nhau, dạng so sánh bằng. Có nghĩa là: Như - Cỡ - Cùng...

- Ngữ pháp JLPT N5

Dạng sử dụng:

N1

は

N2

と同じくらい

~だ。


~と同じくらい

の

N


と同じくらい

V

 Ví dụ:
① 今日(きょう)は昨日(きのう)と同じくらい寒(さむ)いです。
Hôm nay lạnh như hôm qua.


② 彼(かれ)は私(わたし)と同(おな)じくらい背(せ)が高(たか)い。

Anh ta cao như tôi.


③ 彼女(かのじょ)は彼女(かのじょ)のお母さんと同(おな)じらい美(うつく)しいです。

Cô ấy xinh đẹp như mẹ vậy.


④ 彼女(かのじょ)の肌(はだ)は、雪(ゆき)と同(おな)じくらい白(しろ)いです。

Da cô ấy trắng như tuyết vậy.


⑤ 時間(じかん)はお金(かね)と同(おな)じくらい重要(じゅうよう)だ。

Thời gian quý như vàng vậy.


⑥ 木村(きむら)さんは田中(たなか)さんと同(おな)じくらいの背(せ)の高(たか)さです。

Kimura cao như Tanaka.


⑦ 私(わたし)は彼(かれ)と同(おな)じくらいの年齢(ねんれい)です。

Tôi cùng tuổi với anh ta.


⑧ 彼女(かのじょ)はいまだに10年前(ねんまえ)と同(おな)じくらい若(わか)い。

Cô ấy vẫn trẻ như cách đây 10 năm.


⑨ 彼女(かのじょ)は私(わたし)と同(おな)じくらい若(わか)い。

Cô ấy trẻ cỡ tôi.


⑩ 鈴木(すずき)さんは彼(かれ)と同(おな)じくらい速(はや)く走(はし)る。

Suzuki chạy nhanh như cậu ta.


⑪ 佐藤(さとう)さんは浅見(あさみ)さんと同(おな)じくらい速(はや)く泳(およ)ぐことができます。

Anh Sato có thể bơi nhanh như anh Asami.

Bình luận