Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

非常に | Nghĩa | Cách sử dụng

Textual description of firstImageUrl

Cách sử dụng và nghĩa của 非常に: Được sử dụng để diễn tả tình trạng vượt hơn mức bình thường. Đặc biệt được sử dụng nhiều trong những sự việc gây bất lợi cho bản thân.

普通の程度を超えているさまを表わし、特に自分にとってマイナスの物事の場合に多く使われる。

- Thể loại: [副詞]trạng từ (phó từ)

Thường được dịch là: rất, vô cùng

類語/Từ đồng nghĩa:たいへん/とても/非常に/はなはだ/大いに/きわめて/すこぶる/ごく

例 [Ví dụ]:

① それは、非常(ひじょう)に難(むずか)しい問題(もんだい)だ。

Đó là một vấn đề rất khó.


② これは、非常(ひじょう)に深刻(しんこく)な問題(もんだい)です。

Đây là một vấn đề vô cùng nghiêm trọng.


③ 彼(かれ)は、非常(ひじょう)に素晴(すば)らしいスピーチをした。

Ông ấy đã có một bài phát biểu rất hay.


④ 非常(ひじょう)にすぐれた論文(ろんぶん)。

Một bài luận văn vô cùng xuất sắc.


⑤ 非常(ひじょう)に面白(おもしろ)い話(はなし)だ。

Đó là một câu chuyện rất thú vị.


⑥ 非常(ひじょう)に悲(かな)しい。

Tôi rất buồn.


⑦ 非常(ひじょう)に申(もう)し上(あ)げにくいですが…。

Tôi có một điều rất khó mở lời...


⑧ 非常(ひじょう)に疲(つか)れた。

Tôi rất mệt.


⑨ 非常(ひじょう)に価値(かち)ある評価(ひょうか)。

Một đánh giá rất có giá trị.


⑩ このまま感染者(かんせんしゃ)が増(ふ)えていくことを非常(ひじょう)に懸念(けねん)している。

Tôi vô cùng quan ngại khi mà số người nhiễm bệnh cứ tiếp tục gia tăng như hiện nay.


⑪ 彼(かれ)の言(い)うことは非常(ひじょう)に難解(なんかい)だ。

Những gì anh ấy nói rất khó hiểu.


⑫ 量(りょう)が非常(ひじょう)に少(すく)ない。

Số lượng rất nhỏ.


⑬ この場所(ばしょ)で勝(か)つのはとても難(むずか)しい、非常(ひじょう)に重要(じゅうよう)な勝利(しょうり)だ。

Rất khó để giành thắng lợi ở đây, đó là một thắng lợi vô cùng quan trọng.

Bình luận