Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

つくづく [tsukuzuku]

Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
Tiếng Anh: thoroughly / carefully / attentively
Cấp độ: Trung – cao cấp
Giải thích nghĩa bằng tiếng Nhật:

(I)  物事(ものごと)を、静(しず)かに深(ふか)く考(かんが)えたり、注意深(ちゅういぶか)く観察(かんさつ)したりするさま。よくよく。じっくり。

<Diễn tả trạng thái nghiền ngẫm, suy nghĩ một cách thấu đáo, kỹ càng về một vấn đề, sự việc gì đó hoặc diễn tả trạng thái quan sát một cách chú ý, kỹ càng>

(II) 物事(ものごと)を痛切(つうせつ)に感(かん)じるさま。しんから。しみじみ。

<Diễn tả trạng thái cảm nhận sâu sắc, thống thiết, thấm nhuần>

+ Thường đi với các động từ như: 思おもう、考かんがえる、感かんじる、眺ながめる
Từ gần nghĩa: しみじみ

Ví dụ sử dụng:

①生(い)きているのがつくづく嫌(いや)になった。

Tôi đã chán ghét cuộc sống này lắm rồi.


② つくづくと自分(じぶん)が嫌(いや)になった。

Tôi đã chán ghét bản thân mình lắm rồi.


③ つくづくと将来(しょうらい)のことを考(かんが)える

Suy nghĩ nhiều về tương lai.


④ 社会(しゃかい)の厳(きび)しさをつくづくと感(かん)じている。

Cảm thấy sự cuộc sống này không hề dễ dàng gì.


⑤ つくづく幸運(こううん)だと思(おも)う。

Tôi cảm thấy mình thật may mắn.


⑥ 彼(かれ)は、自分(じぶん)の不幸(ふこう)をつくづく考(かんが)えた。

Anh ta nghiền ngẫm về sự bất hạnh của mình.


⑦ 時(とき)がたつのは何(なん)と早(はや)いことかと彼(かれ)はつくづく考(かんが)えた。

Ông ta ngẫm nghĩ thấy sao mà thời gian trôi nhanh quá.


⑧ 毎日(まいにち)の決(き)まり仕事(しごと)にはつくづく飽(あ)きた。

Tôi đã thực sự chán ngán công việc lặp đi lặp lại hàng ngày lắm rồi.


⑨ 彼(かれ)の歩(ある)き方(かた)を見(み)るとお父さんをつくづくと思(おも)い出(だ)す。

Cái cách cậu ấy đi khiến tôi nhớ nhiều về cha của cậu ấy.


⑩ 子供(こども)の顔(かお)をつくづくと眺(なが)める。

Nhìn gương mặt đứa bé một cách chăm chú.

Ngắm kỹ gương mặt của đứa bé.

Bình luận