Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Tính từ N1] 勇ましい | いさましい [can đảm; dũng cảm]

Textual description of firstImageUrl
★ 意味[Ý nghĩa]: 1. 意気が盛んで勢いがあり、恐れずに危険や困難に向かっていくさま。勇敢なさま。2. 大胆で活発なさま。Diễn tả  (1) mạnh mẽ, không sợ hãi khi đối mặt sự nguy hiểm, khó khăn. (2) cả gan, mạnh mẽ.


★品詞 [Loại từ]: 形容詞 (tính từ)

★訳語 [Nghĩa]: can đảm; dũng cảm

★漢字表記 [Kanji]: 勇ましい[DŨNG]

★用例 [Ví dụ]:
① 勇(いさ)ましい英雄(えいゆう)の物語(ものがたり)


Một câu chuyện về một người anh hùng dũng cảm.


② 勇(いさ)ましい行為(こうい)

Một hành động can đảm.


③ 勇(いさ)ましい騎士(きし)

Một kỵ sĩ can đảm.


④ 彼女(かのじょ)は勇(いさ)ましかった。

Cô ấy đã thật dũng cảm.


⑤ 強敵(きょうてき)に勇(いさ)ましく立(た)ち向(む)かう。

Dũng cảm đối mặt với cường địch.


⑥ 一人(ひとり)で原始林(げんしりん)へ乗(の)り込(こ)もうとは君(きみ)はなんて勇(いさ)ましいんだ。

Cậu thật can đảm khi dám đi một mình vào rừng nguyên sinh.


⑦ 君(きみ)はなかなか勇(いさ)ましいことを言(い)うじゃないか。

Cậu thật ghê gớm khi dám nói lên điều đó.


⑧ 勇(いさ)ましいラッパが響(ひび)き渡(わた)った。

Tiếng kèn trumpet vang vọng một cách mạnh mẽ.

★Xem thêm:

Tính từ trong tiếng Nhật tại ĐÂY.

Bình luận