Search Results
Courses matching your filters
16 Term
Tiếng Thái
Bài 35: Các từ và cụm từ liên quan đến các thành viên trong gia đình mở rộng và các mối quan hệ họ hàng khác trong tiếng Thái.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 36: Các từ và cụm từ liên quan đến cách gọi tên người, giới tính, tuổi tác và các mối quan hệ xã hội trong tiếng Thái.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 37: Các câu hỏi và cụm từ liên quan đến tình trạng hôn nhân, con cái, mối quan hệ gia đình và tuổi tác trong tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 38: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang phục và phụ kiện trong tiếng Thái.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 39: Các từ và cụm từ liên quan đến áo khoác, phụ kiện giữ ấm hoặc bảo vệ khỏi thời tiết trong tiếng Thái.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 40: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang phục mặc bên trong và đồ ngủ trong tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 41: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ trong tiếng Thái.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 42: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang sức và phụ kiện cá nhân trong tiếng Thái.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 43: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại mỹ phẩm và dụng cụ làm đẹp phổ biến trong tiếng Thái.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 44: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu cho việc vệ sinh và chăm sóc cá nhân hàng ngày trong tiếng Thái.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 45: Các từ và cụm từ liên quan đến các khu vực và không gian chức năng trong một ngôi nhà bằng tiếng Thái.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 46: Các từ và cụm từ liên quan đến các cấu trúc, khu vực bên ngoài và các thiết bị tiện ích trong một ngôi nhà bằng tiếng Thái.