Search Results
Courses matching your filters
19 Term
Tiếng Thái
Bài 95: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến các bộ phận của máy bay, vật dụng cá nhân trên máy bay, và các trạng thái bay.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 96: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc đến nơi, nhận hành lý, và các dịch vụ vận chuyển tại sân bay.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 97: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc đặt phòng khách sạn, hỏi về giá cả, thời gian lưu trú và tiện nghi phòng.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 98: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc kiểm tra tiện nghi phòng, dịch vụ khách sạn, và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình lưu trú.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 99: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc trả phòng, nhận xét về dịch vụ khách sạn, và các yêu cầu vận chuyển.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 100: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả tình huống khẩn cấp, yêu cầu sự giúp đỡ, và các lời khuyên hoặc cảnh báo.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 101: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các nghề nghiệp và chức danh cơ bản.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 102: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các chuyên ngành và chức danh cụ thể.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 103: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các thiết bị và máy móc thường dùng trong môi trường văn phòng.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 104: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm cơ bản.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 105: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc tìm kiếm việc làm, giới thiệu bản thân, và kinh nghiệm làm việc.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 106: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến câu hỏi phỏng vấn, chế độ làm việc, và điều kiện lao động.