Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 818 results
Flashcards Icon 14 Term Tiếng Trung
312 views

Bài 63: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại rau củ quả phổ biến dùng trong ẩm thực.

Flashcards Icon 14 Term Tiếng Trung
372 views

Bài 64: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại rau củ quả bổ dưỡng, tốt cho sức khỏe.

Flashcards Icon 17 Term Tiếng Trung
358 views

Bài 65: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thảo mộc, gia vị phổ biến dùng trong ẩm thực.

Flashcards Icon 10 Term Tiếng Trung
317 views

Bài 66: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các sản phẩm từ sữa và trứng.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Trung
349 views

Bài 67: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thịt và các phần thịt thường thấy ở cửa hàng thịt.

Flashcards Icon 20 Term Tiếng Trung
324 views

Bài 68: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại cá, động vật có vỏ và hải sản khác thường thấy ở chợ hoặc nhà hàng.

Flashcards Icon 9 Term Tiếng Trung
308 views

Bài 69: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến tiệm bánh, các loại bánh mì, bánh ngọt và món tráng miệng.

Flashcards Icon 9 Term Tiếng Trung
351 views

Bài 70: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến các loại đồ uống và cách gọi đồ uống cơ bản.

Flashcards Icon 16 Term Tiếng Trung
350 views

Bài 71: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng khi đặt bàn, gọi món, hỏi về thực đơn và yêu cầu tại nhà hàng.

Flashcards Icon 14 Term Tiếng Trung
323 views

Bài 72: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các món ăn phổ biến và cách diễn đạt số lượng khi gọi món.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Trung
337 views

Bài 73: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến phương pháp nấu ăn, độ chín của thực phẩm và cách hỏi về độ tươi.

Flashcards Icon 9 Term Tiếng Trung
345 views

Bài 74: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng để diễn đạt các chế độ ăn kiêng, dị ứng hoặc yêu cầu về thành phần món ăn.