Search Results
Courses matching your filters
15 Term
Tiếng Trung
Bài 27: Các từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến các hoạt động và câu hỏi thường gặp khi ở bãi biển.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 39: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại áo khoác, áo choàng, và các phụ kiện đi kèm như mũ, khăn, găng tay và giày dép, giúp bạn chuẩn bị trang phục cho mọi thời tiết.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 40: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang phục mặc bên trong và đồ ngủ trong tiếng Thái.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 102: Bài: 102 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các chuyên ngành và nghề nghiệp cụ thể, bao gồm cả dạng giống đực và giống cái.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 89: Bài: 89 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để liên hệ với bác sĩ, diễn tả tình trạng sức khỏe, và hỏi về thuốc men.
86 Term
Từ vựng theo chủ đề
Danh sách các từ vựng liên quan đến hệ thống giáo dục và việc học tập.
15 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 13 | Bài 1
13 Term
Tiếng Trung
Bài 44: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến sản phẩm và dụng cụ chăm sóc cá nhân hàng ngày.
18 Term
Tiếng Đức
Bài 97: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả các khu vực và quy trình sau khi hạ cánh, bao gồm nhận hành lý, tìm phương tiện di chuyển và xử lý các vấn đề về hành lý, giúp bạn dễ dàng di chuyển tại sân bay ở Đức.
15 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng cơ bản về màu sắc trong tiếng Hàn, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
10 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc hẹn gặp, hứa hẹn và các hành động kèm theo, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
25 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các món ăn và nguyên liệu phổ biến, đặc biệt là ẩm thực Hàn Quốc, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.