Search Results
Courses matching your filters
30 Term
HSK2
Bộ từ vựng này bao gồm các đại từ nhân xưng, đại từ chỉ định, các từ phủ định, động từ và trạng từ cơ bản trong cấp độ HSK 2, giúp người học xây dựng nền tảng giao tiếp tiếng Trung vững chắc hơn.
16 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 13 | Bài 2
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 8 | Bài 2
8 Term
Tiếng Trung
Bài 116: Các đại từ nhân xưng cơ bản trong tiếng Trung, dùng để chỉ người trong giao tiếp.
16 Term
Tiếng Trung
Bài 71: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng khi đặt bàn, gọi món, hỏi về thực đơn và yêu cầu tại nhà hàng.
11 Term
Tiếng Trung
Bài 49: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ dùng và thiết bị trong phòng tắm và nhà vệ sinh.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 101: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các nghề nghiệp và chức danh cơ bản.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 34: Bài: 34 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các thành viên trong gia đình.
32 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng liên quan đến kỳ nghỉ, lễ hội và các ngày lễ trong năm.
86 Term
Từ vựng theo chủ đề
Danh sách các từ vựng liên quan đến hệ thống giáo dục và việc học tập.
22 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng mô tả thời tiết, các mùa trong năm, và các hoạt động liên quan đến thời tiết, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
15 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 14 | Bài 5