Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Cơ thể / Sức khỏe

Từ vựng N4 - Chủ đề Cơ thể / Sức khỏe

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
髪
かみ
Tóc

山田(やまだ)さんは髪(かみ)が長(なが)いです。

Tóc chị Yamada dài.
2
おでこ
Trán

熱(ねつ)があるとき、おでこを冷(ひ)やします。

Khi bị sốt thì làm mát trán.
3
あだ
Cằm

ガムをかむのはあごにいいそうです。

Nghe nói nhai kẹo cao su tốt cho cằm.
4
ひげ
Râu

父(ちち)は若(わか)いとき、ひげがありました。

Khi còn trẻ, cha tôi có râu.
5
くちびる
Môi

彼女(かのじょ)のくちびるはとてもかわいいです。

Môi cô ấy rất dễ thương.
6
首
くび
Cổ

朝(あさ)起(お)きたら、首(くび)が痛(いた)かったです。

Buổi sáng khi thức dậy thì cổ tôi bị đau.
7
のど
cổ họng

のどにいい薬(くすり)はありますか。

Có thuốc tốt cho cổ họng không?
8
肩
かた
Vai

肩(かた)が痛(いた)いです。

Hãy thử ấn vào chỗ này trên vai xem.
9
うで
Cánh tay

うでを回(まわ)してください。

Hãy xoay cánh tay.
10
ひじ
Cùi chỏ, khuỷu tay

右(みぎ)のひじが赤(あか)くなっています。

Cùi chỏ bên phải trở nên đỏ.
11
背中
せなか
Lưng

背中(せなか)をまっすぐにしてください。

Hãy thẳng lưng.
12
胃
い
Dạ dày

ごはんを食(た)べすぎて、胃(い)が痛(いた)いです。

Vì ăn cơm quá nhiều nên tôi đau dạ dày.
13
こし
Thắt lưng

こしが痛(いた)くて、歩(ある)けません。

Thắt lưng đau đến không thể đi được.
14
ひざ
Đầu gối

走(はし)ったら、ひざの調子(ちょうし)が悪(わる)くなりました。

Sau khi chạy thì tình trạng đầu gối trở nên xấu đi.
15
[お]しり
Mông

ずっと座(すわ)っていたので、おしりが痛(いた)いです。

Vì ngồi suốt nên bị đau (ê) mông.
16
指
ゆび
Ngón (tay, chân)

バレーボールで指(ゆび)の骨(ほね)を折(お)りました。

Tôi gãy xương ngón tay vì chơi bóng chuyền.
17
つめ
Móng

毎日(まいにち)、つめをきれいにみがきます。

Hàng ngày tôi chải móng cho sạch.
18
骨
ほね
Xương

カルシウムは骨(ほね)にいいそうです。

Nghe nói calcium tốt cho xương.
19
血
ち
Máu

すべって、足(あし)から血(ち)が出(で)ました。

Tôi đã bị trượt và chảy máu chân.
20
力
ちから
Lực, sức mạnh

私(わたし)より妹(いもうと)のほうが力(ちから)があります。

So với tôi, em gái có sức mạnh hơn.
21
身長
しんちょう
Chiều cao

1年(ねん)で身長(しんちょう)が10センチも高(たか)くなりました。

Trong một năm chiều cao đã tăng lên những 10 cm.
22
体重
たいじゅう
Cân nặng

毎日(まいにち)、体重(たいじゅう)をチェックしています。

Tôi kiểm tra cân nặng hàng ngày.
23
女性
じょせい
Nữ giới, phụ nữ

私(わたし)が行(い)く病院(びょういん)の先生(せんせい)は女性(じょせい)です。

Bác sỹ bệnh viện tôi đang làm là phụ nữ.
24
男性
だんせい
Nam giới, đàn ông

男性(だんせい)のトイレは2階(かい)にあります。

Nhà vệ sinh nam ở tầng 2.
25
けんこう<な>
Sức khỏe (khỏe mạnh)

けんこうのために野菜(やさい)を食(た)べています。(名)
けんこうな体(からだ)をつくろう。(ナ形)

Tôi ăn rau vì sức khỏe. / Hãy tạo nên một cơ thể khỏe mạnh.
26
じょうぶな
Bền, chắc, khỏe

運動(うんどう)したら、体(からだ)がじょうぶになりました。

Tôi tập thể dục thì cơ thể trở nên chắc khỏe lên.
27
ビタミン
vitamin

この食事(しょくじ)はビタミンが足(た)りません。

Bữa ăn này không đủ vitamin.
28
太る
ふとる
Mập, béo

寝(ね)る前(まえ)に食(た)べたので、太(ふと)ってしまいました。

Vì tôi ăn trước khi ngủ nên mập lên mất rồi.
29
やせる
Ốm, gầy

運動(うんどう)しても、なかなかやせません。

Dù có thể tập thể dục tôi mãi vẫn không thể ốm đi được.
30
ダイエット<する>
Việc ăn kiêng

むりなダイエットはやめましょう。

Hãy dừng việc ăn kiêng quá độ.
31
やめる
Ngưng, bỏ

父(ちち)は先月(せんげつ)からたばこをやめました。

Cha tôi bỏ thuốc lá từ tháng trước.
32
気をつける
きをつける
Cẩn thận, giữ gìn

けんこうに気(き)をつけましょう。

Hãy giữ gìn sức khỏe.
33
(のどが)かわく
Khát, (cổ họng) khô

とてものどがかわきました。

Tôi đã rất khát.
34
(おなかが)すく
Đói (bụng)

スポーツをすると、おなかがすきます。

Hễ chơi thể thao thì đói bụng.



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận