Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Trạng thái, tình trạng ①

Từ vựng N4 - Chủ đề Trạng thái, tình trạng ①

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 4

# Từ vựng Ví dụ
1
ようす
Tình trạng, trạng thái

暗(くら)くて、外(そと)のようすがよくわかりません。

Tối quá nên tôi không rõ tình hình bên ngoài.
2
形
かたち
Hình thức, hình dạng

このクッキーは星(ほし)の形(かたち)です。

Bánh quy này hình ngôi sao.
3
倍
ばい
Gấp (hai)

これはあのケーキの2倍(ばい)のねだんです。

Cái này có giá gấp đôi cái bánh kem kia.
4
以上
いじょう
Trở lên

夏(なつ)は30度(ど)以上(いじょう)の日(ひ)が何(なん)日(にち)もあります。

Mùa hè có nhiều ngày 30 độ C trở lên.
5
以下
いか
Trở xuống, dưới ~

漢字(かんじ)のテストはいつも50点(てん)以下(いか)です。

Bài kiểm tra Kanji lúc nào cũng dưới 50 điểm.
6
以内
いない
Trong vòng

2万(まん)円(えん)以内(いない)の時計(とけい)を買(か)いたいです。

Tôi muốn mua đồng hồ trong vòng 20,000 yên.
7
以外
いがい
Ngoài (~) ra, ngoại trừ

来週(らいしゅう)の旅行(りょこう)は兄(あに)以外(いがい)みんな行(い)けます。

Chuyến du lịch tuần sau mọi người đều có thể đi ngoại trừ anh tôi.
8
両方
りょうほう
Cả hai

この赤(あか)と青(あお)のシャツを両方(りょうほう)買(か)いました。

Tôi đã mua cả 2 cái áo màu đỏ và màu xanh này.
9
ひま<な>
giờ rảnh (rảnh rỗi)

いそがしくて、遊(あそ)ぶひまがありません。
ひまなときは本(ほん)を読(よ)んでいます。

Tôi bận rộn nên không có thời gian rảnh để chơi. / Khi rảnh rỗi, tôi đọc sách.
10
ふつう<な>
Sự bình thường (bình thường)

ふつうの毎日(まいにち)が楽(たの)しいです。(名)
あの店(みせ)は料理(りょうり)もサービスもふつうです。(け形)

Tôi thấy vui với mỗi ngày bình thường. / Tiệm đó cả món ăn lẫn phục vụ đều bình thường.
11
自由<な>
じゅう<な>
Sự tự do (tự do)

おとなになったら、自由(じゆう)がほしいです。(名)
日本(にほん)の生活(せいかつ)はとても自由(じゆう)です。(け形)

Nếu thành người lớn, tôi muốn có tự do. / Cuộc sống ở Nhật rất tự do.
12
ていねいな
Cẩn thận, lịch sự

先生(せんせい)からていねいなメールをいただきました。

Tôi đã nhận e-mail lịch sự từ giáo viên.
13
大きな
おおきな
To Lớn

家(いえ)の前(まえ)に大(おお)きな木(き)があります。

Trước nhà có một cái cây to.
14
小さな
ちいさな
Nhỏ

庭(にわ)に小(ちい)さな花(はな)が咲(さ)いています。

Trong vườn những bông hoa nhỏ nở.
15
ヘんな
Kỳ quặc, kỳ lạ

妹(いもうと)はへんなファッションが好(す)きです。

Chị tôi thích thời trang kỳ quặc.
16
じゅうぶんな
Đầy đủ, tốt

これができたら、N4の勉強(べんきょう)はじゅうぶんです。

Nếu tôi làm được bài này thì việc học N4 khá đầy đủ.



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận