Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Thời trang

Từ vựng N4 - Chủ đề Thời trang

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 3

# Từ vựng Ví dụ
1
スーツ
Trang phục vét

毎日(まいにち)、スーツを着(き)て、会社(かいしゃ)に行(い)きます。

Hàng ngày tôi mặc vét đi đến công ty. (đi làm)
2
着物
きもの
kimono

成人(せいじん)式(しき)にはたくさんの人(ひと)が着物(きもの)を着(き)ます。

Trong lễ thành hôn, có nhiều người mặc kimono.
3
くつ下
くつした
Vớ

冬(ふゆ)はくつ下をはいて寝(ね)ます。

Mùa đông tôi mang vớ đi ngủ.
4
下着
したぎ
Đồ lót

旅行(りょこう)のバッグに下着(したぎ)を入(い)れました。

Tôi mua đồ lót vào túi du lịch.
5
手ぶくろ
てぶくろ
Găng tay

冬(ふゆ)は手(て)ぶくろをして、出(で)かけます。

Mùa đông tôi đeo găng tay đi ra ngoài.
6
指輪
ゆびわ
Nhẫn

これは母(はは)からもらった指輪(ゆびわ)です。

Đây là chiếc nhẫn mẹ tôi cho tôi.
7
サンダル
giày xăng-đan

歩(ある)きやすいサンダルをさがしています。

Tôi đang tìm đôi giày xăng-đan dễ mang.
8
リュック
Ba lô

このリュックには教科書(きょうかしょ)がたくさん入(はい)っています。

Trong ba lô này có nhiều sách giáo khoa.
9
アクセサリー
Đồ trang sức

仕事(しごと)のときはアクセサリーをしません。

Khi làm việc không đeo đồ trang sức.
10
ポケット
Túi, ngăn

このバッグはポケットが多(おお)いです。

Giở xách này có nhiều ngăn.
11
ひも
Dây

このくつのひもはきれいです。

Dây đôi giày này đẹp.
12
髪型
かみがた
Kiểu tóc

どんな髪型(かみがた)が好(す)きですか。

Bạn thích kiểu tóc như thế nào?
13
美容院
びよういん
Tiệm cắt (uốn) tóc

あの美容(びよう)院(いん)はとても高(たか)いです。

Tiệm cắt tóc đó rất mắc.
14
カット<する>
Việc cắt (thường chỉ việc cắt tóc)

いつもあの美容(びよう)院(いん)でカットしています。

Tôi luôn cắt tóc ở tiệm cắt tóc đó.
15
かがみ
Gương

出(で)かける前(まえ)にかがみでチェックします。

Trước khi ra ngoài, kiểm tra qua gương soi.
16
かっこいい
Phong độ, ngầu, đẹp

かっこいいヘアスタイルにしたいです。

Tôi muốn kiểu tóc đẹp.
17
かわいい
Dễ thương

妹(いもうと)はかわいい服(ふく)が大好(だいす)きです。

Chị tôi rất thích trang phục dễ thương.
18
ちょうどいい
Vừa vặn, vừa phải, vừa đẹp

このノくッグはちょうどいいサイズです。

Túi xách này có kích cỡ vừa phải.



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận