Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N2 - Chủ đề Du lịch

Từ vựng N2 - Chủ đề Du lịch

2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 8 | Bài 5

# Từ vựng Ví dụ
1
旅
たび
Chuyến đi, hành trình

初(はじ)めて一人(ひとり)で旅(たび)をした。

Lần đầu tiên tôi thực hiện chuyến đi một mình.
2
レジャー
Thư giãn, trò giải trí

今年(ことし)は夏(なつ)のレジャーを楽(たの)しむ予定(よてい)だ。

Năm nay tôi dự định vui thư giãn mùa hè.
3
訪れる
おとずれる
Thăm viếng, đến thăm

①ここは週末(しゅうまつ)になると、多(おお)くの観光(かんこう)客(きゃく)が訪(おとず)れる。
②もうすぐ桜(さくら)の季節(きせつ)が訪(おとず)れる。

①Nơi này vào cuối tuần có nhiều du khách đến thăm. ②Mùa hoa anh đào sắp đến.
4
体験<する>
たいけん<する>
Sự trải nghiệm

異(い)文化(ぶんか)に接(せっ)する体験(たいけん)は、きっと将来(しょうらい)の役に立(やくにた)つ。

Trải nghiệm tiếp xúc với văn hóa khác biệt chắc chắn có ích cho tương lai.
5
冒険<する>
ぼうけん<する>
Sự phiêu lưu, mạo hiểm

たまには少(すこ)し冒険(ぼうけん)してみたい。

Thỉnh thoảng tôi muốn phiêu lưu một chút.
6
見聞き<する>
みきき<する>
Nghe nhìn, học hỏi

旅行(りょこう)で知(し)らないことを見聞(みき)きしたい。

Tôi muốn nghe nhìn những gì chưa biết bằng du lịch.
7
巡る
めぐる
Dạo quanh, đi quanh, xoay quanh

①世界(せかい)遺産(いさん)を巡(めぐ)るのが夢(ゆめ)だった。
②税金(ぜいきん)を巡(めぐ)る問題(もんだい)が起(お)きている。

①Vòng quanh các di sản thế giới là ước mơ của tôi. ②Nổ ra vấn đề xoay quanh tiền thuế.
8
ブラン
Kế hoạch

夏休(なつやす)みのプランを立(た)てる。

Tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.
9
思い立つ
おもいたつ
Nghĩ đến, nảy ra

連休(れんきゅう)中(ちゅう)、急(きゅう)に旅行(りょこう)を思い立(おもいた)った。

Trong kỳ nghỉ dài ngày, thình lình tôi nảy ra ý đi du lịch.
10
豪華な
ごうかな
Lộng lẫy, hào nhoáng

世界(せかい)を巡(めぐ)る豪華(ごうか)な船旅(ふなたび)をしてみたい。

Tôi muốn thử đi du lịch bằng tàu thuyền lộng lẫy vòng quanh thế giới.
11
手配<する>
てはい<する>
Chuẩn bị, sắp xếp, truy lùng

①旅行(りょこう)会社(かいしゃ)でホテルと飛行機(ひこうき)を手配(てはい)した。
②手配(てはい)されていた犯人(はんにん)が、やっと捕(つか)まった。

①Tôi đã chuẩn bị khách sạn và máy bay ở công ty du lịch. ②Cuối cùng, thủ phạm bị truy lùng cũng đã bị bắt.
12
前もって
まえもって
Trước

現地(げんち)の友達(ともだち)に前(まえ)もって連絡(れんらく)しておこう。

Liên lạc sẵn với bạn bè ở nơi đến.
13
便
びん
Chuyến

出発(しゅっぱつ)は午後(ごご)の便(びん)になった。

Xuất phát chuyến buổi chiều.
14
空席
くうせき
Ghế trống

飛行機(ひこうき)に空席(くうせき)があって、よかった。

Máy bay có ghế trống, thật may.
15
超過<する>
ちょうか<する>
Vượt quá

荷物(にもつ)が多(おお)すぎて、空港(くうこう)で超過(ちょうか)料金(りょうきん)を払(はら)った。

Hành lý quá nhiều nên tôi đã trả tiền quá ký ở sân bay.
16
飛ぶ
とぶ
Bay

飛行機(ひこうき)は時間(じかん)通(どお)りに飛(と)んだ。

Máy bay đã bay đúng giờ.
17
思いがけず
おもいがけず
Tình cờ, không ngờ

思(おも)いがけず、知(し)り合(あ)いと同(おな)じ便(びん)だった。

Không ngờ cùng chuyến bay với người quen.
18
引き返す
ひきかえす
Quay lại, quay ngược lại

行(い)きの便(びん)はエンジントラブルで、空港(くうこう)に引き返(ひきかえ)した。

Chuyến bay vòng đi đã quay lại sân bay do trục trặc động cơ.
19
間もなく
まもなく
Chốc lát, sắp sửa, chẳng bao lâu

バスは間(ま)もなく目的(もくてき)地(ち)に着(つ)く。

Xe buýt mới đến nơi.
20
宿泊<する>
しゅくはく<する>
Sự lưu trú, ngủ trọ

町(まち)の中心(ちゅうしん)にあるホテルに宿泊(しゅくはく)した。

Tôi đã lưu trú ở khách sạn nằm ở trung tâm thành phố.
21
大幅な
おおはばな
Lớn, rộng, nhiều

連休(れんきゅう)中(ちゅう)は旅行(りょこう)代(だい)が大幅(おおはば)に上(あ)がる。

Trong kỳ nghỉ dài ngày, tiền du lịch tăng lên nhiều.
22
旅先
たびさき
Nơi đi du lịch, điểm đến

旅先(たびさき)から友達(ともだち)に、はがきを送(おく)った。

Từ nơi đi du lịch, tôi đã gửi bưu thiếp cho bạn.
23
各地
かくち
Các nơi, các địa phương

連休(れんきゅう)に友達(ともだち)と日本(にほん)の各地(かくち)を回(まわ)るつもりだ。

Tôi định đi vòng quanh các nơi ở Nhật với bạn trong kỳ nghỉ dài ngày.
24
名所
めいしょ
Danh lam thắng cảnh

観光(かんこう)の名所(めいしょ)をガイドブックで調(しら)べる。

Tôi tìm hiểu các danh lam thắng cảnh du lịch bằng sách hướng dẫn du lịch.
25
市場
いちば
Thị trường, chợ

外国(がいこく)の市場(しじょう)には見(み)たこともない野菜(やさい)がある。

Ở chợ nước ngoài, có loại rau tôi chưa từng thấy bao giờ.
26
免税店
めんぜいてん
Cửa hàng miễn phí

空港(くうこう)の免税(めんぜい)店(てん)で化粧(けしょう)品(ひん)を買(か)った。

Tôi đã mua mỹ phẩm ở cửa hàng miễn thuế trong sân bay.
27
風景
ふうけい
Phong cảnh

目(め)の前(まえ)の風景(ふうけい)を、しっかりと記憶(きおく)しておこう。

Hãy ghi phong cảnh trước mắt vào ký ức thật kỹ.
28
海水浴
かいすいよく
Sự tắm biển

ホテルの近(ちか)くに海(うみ)があるので、海水浴(かいすいよく)もできる。

Vì gần khách sạn có biển nên có thể tắm biển.
29
もぐる
Lặn

こんな美(うつく)しい海(うみ)にもぐれるなんて、感動(かんどう)する。

Có thể lặn dưới biển đẹp thế này thật là cảm động.
30
跡
あと
Dấu vết

砂(すな)の上(うえ)に、足(あし)の跡(あと)がはっきり残(のこ)った。

Trên cát còn rõ dấu chân.
31
位置
いち
Vị trí, địa điểm

スマホで現在(げんざい)の位置(いち)を調(しら)べる。

Tìm hiểu vị trí hiện tại bằng điện thoại thông minh.
32
めいめい
Từng người, mỗi người

朝(あさ)はめいめい好(す)きなものを皿(さら)にとって食(た)べる。

Buổi sáng từng người lấy món yêu thích vào dĩa và ăn.
33
しばしば
Thường nhiều lần

ハワイの観光(かんこう)地(ち)で、しばしば日本人(にほんじん)を見(み)かけた。

Tôi nhiều lần nhìn thấy người Nhật ở các thắng cảnh ở Hawaii.
34
出来事
できごと
Sự kiện

旅行(りょこう)での出来事(できごと)は、全部(ぜんぶ)いい思い出(おもいで)だ。

Những sự kiện trong chuyến đi du lịch tất cả điều là kỷ niệm đẹp.



Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận