Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N1 - Chủ đề Đồ ăn

Từ vựng N1 - Chủ đề Đồ ăn

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 2 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
買い込む
かいこむ
Mua vào, trữ

台風(たいふう)に備(そな)えて食料(しょくりょう)を買い込(かいこ)んだ。

Tôi mua trữ thức ăn để chuẩn bị cho cơn bão.
2
先着<する>
せんちゃく<する>
Đến trước

先着(せんちゃく)100名(めい)の方(ほう)に限(かぎ)り、卵(たまご)1パック100円(えん)!

100 vị khách đến trước sẽ có thể mua một túi trứng với 100 yên!
3
キャンペーン
Chiến dịch

ただ今、人気(にんき)ブランド割引(わりびき)キャンペーン実施(じっし)中(ちゅう)!

Hiện tại các thương hiệu nổi tiếng đang thực hiện chiến dịch giảm giá.
4
一律
いちりつ
Ngang bằng, giống nhau, không thay đổi.

この店(みせ)の家電(かでん)の下取(したど)り料金(りょうきん)は一律(いちりつ)五(ご)千(せん)円(えん)だ。(名)

Phí đổi cũ lấy mới của các mặt hàng điện tử gia dụng của cửa hàng này đều là 5000 yên.
5
値打ち
ねうち
Giá trị, đáng giá

この絵(え)は値打(ねう)ちのある物(もの)らしい。

Bức tranh này có lẽ là món đồ đáng giá.
6
値する
あたいする
Xứng đáng

このバッグは高額(こうがく)な値段(ねだん)に値(あたい)する。

Cái túi này xứng đáng với giá cao.
7
良心的な
りょうしんてきな
Biết điều, vừa phải, phải chăng

あの店(みせ)は、高級(こうきゅう)品(ひん)が良心(りょうしん)的(てき)な値段(ねだん)で買(か)える。

Bạn có thể mua các mặt hàng cao cấp với giá cả phải chăng tại cửa hàng kia.
8
正味
しょうみ
Trọng lượng (tịnh)

このお菓子は箱(はこ)が大(おお)きいが、正味(しょうみ)200グラムだ。

Hộp kẹo này mặc dù lớn nhưng trọng lượng chỉ 200 gram.
9
国産
こくさん
Sản xuất ở trong nước

国産(こくさん)かどうかに関(かか)わらず、良質(りょうしつ)な物(もの)が欲(ほ)しい。

Bất kể có sản xuất trong nước hay không, điều tôi cần là sản phẩm chất lượng tốt.
10
在庫
ざいこ
Tồn kho, dự trữ

メーカーに問い合(といあ)わせてもらったが、在庫(ざいこ)がなかった。

Mặc dù đã hỏi nhà sản xuất nhưng họ đã hết hàng dự trữ.
11
有効<な>
ゆうこう<な>
Hiệu lực, có hiệu quả

このカードは有効(ゆうこう)期限(きげん)が切(き)れている。(名)

Thẻ này đã hết hạn.
12
名義
めいぎ
Tên

この銀行(ぎんこう)口座(こうざ)は妻(つま)の名義(めいぎ)になっている。

Tài khoản ngân hàng này đứng tên vợ tôi
13
一括<する>
いっかつ<する>
Gộp, một lần, tổng hợp

A「お支払(しはら)いは一括(いっかつ)でよろしいですか。」
B「分割(ぶんかつ)でお願いします。」

A:Quý khách thanh toán một lần phảikhông ạ? B:Vui lòng chia ra giùm tôi. (trả góp)
14
換算<する>
かんさん<する>
Hoán đổi, quy đổi

海外(かいがい)では、ドルを円(えん)に換算(かんさん)して買い物(かいもの)をする。

Bạn đổi Đô la thành tiền Yên khi mua sắm ở nước ngoài.
15
ピンからキリまで
Toàn bộ từ việc bé tới việc lớn, từ A đến Z, tất cả các loại

ダイヤモンドにも、値段(ねだん)はピンからキリまである。

Dù là kim cương thì cũng có các nhiều loại giá.
16
切りがない
きりがない
Không làm sao hết được

欲(ほ)しいものを全部(ぜんぶ)買(か)っていたら切(き)りがない。

Nếu bạn mua tất cả những thứ bạn muốn thì không làm sao mà có thể mua hết được.
17
切がいい
きりがいい
Thời điểm tốt, chỗ tốt

八百屋(やおや)でいろいろ買(か)ったら、切(き)りがいい値段(ねだん)にしてくれた。

Vì mua nhiều ở cửa hàng rau thì nên tôi được mua với giá tốt.
18
手近<な>
てぢか<な>
Trong tầm với, quen thuộc

今日(きょう)は買い物(かいもの)に行(い)けないので、手近(てぢか)物(ぶつ)で料理(りょうり)した。(ナ形)

Vì hôm nay tôi không thể đi mua đồ nên tôi đã nấu những gì tôi có trong tay.
19
細やかな
こまやかな
Tỉ mỉ, kĩ lưỡng

あの店(みせ)は細(こま)やかなサービスで評判(ひょうばん)がいい。

Cửa tiệm này được đánh giá tốt vì dich vụ tốt, kĩ càng.
20
緩む
ゆるむ
Lỏng lẻo

ボーナスをもらうと、つい財布(さいふ)のひもが緩(ゆる)む。

Tôi tiêu pha lãng phí khi nhận được tiền thưởng.
21
すかさず
Ngay lập tức, không một chút chậm trễ

商品(しょうひん)が並(なら)ぶやいなや、すかさずかごに入(い)れた。

Hàng hóa vừa xếp thành hàng, tôi lâp tức đặt nó vào t rong giỏ.
22
仕入れる
しいれる
Trữ hàng hóa trong kho

その商品(しょうひん)は今(いま)は売り切(うりき)れだが、明日(あした)仕入(しい)れるそうだ。

Sản phẩm đó đã bán hết rồi nhưng có lẽ sẽ mua dự trữ vào ngày mai.
23
不良品
ふりょうひん
Hàng lỗi, hàng không đạt tiêu chuẩn

不(ふ)良品(りょうひん)は、すぐにお取り替(とりか)えします。

Hàng lỗi sẽ lập tức đổi lại.
24
下取り<する>
したどり<する>
Trao đổi đồ cũ mới

洗濯(せんたく)機(き)を買(か)った店(みせ)で、古(ふる)い洗濯(せんたく)機(き)を下取(したど)りしてもらう。

Tôi sẽ đổi cái máy giặt cũ tại cửa tiệm mà tôi đã mua máy giặt.
25
アフターサービス
Dịch vụ bảo hành (dịch vụ sau bán hàng)

あの店(みせ)は商品(しょうひん)のアフターサービスも万全(ばんぜん)だ。

Dịch bụ bảo hành của cửa hàng kia rất chu đáo.



Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận