Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N1 - Chủ đề Bệnh và điều trị

Từ vựng N1 - Chủ đề Bệnh và điều trị

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 7 | Bài 4

# Từ vựng Ví dụ
1
肺炎
はいえん
bệnh viêm phổi, sưng phổi

風邪(かぜ)だと思(おも)っていたが、肺炎(はいえん)と診断(しんだん)された。

Tôi cứ nghĩ là bị cảm cúm nhưng đi khám thì lại là viêm phổi
2
気管支炎
きかんしえん
bệnh viêm phế quản

気管支炎(きかんしえん)になって、せきが止(と)まらない。

Bị viêm phế quản, ho mãi không dừng
3
ぜん息
ぜんそく
bệnh hen xuyễn

ぜん息がひどくなって、息(いき)ができない。

Bệnh hen xuyễn trở nên tồi tệ và tôi thấy khó thở
4
皮膚炎
ひふえん
bệnh viêm da

環境(かんきょう)が変(か)わって、皮膚(ひふ)炎(えん)が悪化(あっか)した。

Môi trường thay đổi, bệnh viêm da trở nên xấu đi
5
アトピー
chứng dị ứng

子(こ)どもの頃(ころ)からアトピーに悩(なや)まされている。

Tôi bị chứng dị ứng làm đau đầu từ khi còn bé
6
うつ病
うつびょう
bệnh trầm cảm

うつ病は周囲(しゅうい)の人(ひと)になかなか理解(りかい)されない。

Bệnh trầm cảm không dễ hiểu bới những người xung quanh
7
認知症
にんちしょう
chứng mất trí nhớ

祖母(そぼ)の認知(にんち)症(しょう)は確実(かくじつ)に進行(しんこう)している。

Chứng mất trí nhớ của bà tôi chắc chắn đang phát triển
8
発病<する>
はつびょう<する>
phát ốm, phát bệnh

ぜん息は発病(はつびょう)すると完全(かんぜん)には治(なお)らない。

Nếu phát bệnh hen xuyễn sẽ không thể chữa khỏi hoàn toàn
9
慢性
まんせい
mãn tính

慢性(まんせい)の病気(びょうき)の治療(ちりょう)は時間(じかん)がかかる。

Điều trị bệnh mãn tính cần có thời gian
10
中毒
ちゅうどく
nhiễm độc, trúng độc

同(おな)じ弁当(べんとう)を食(た)べた全員(ぜんいん)が食中毒(しょくちゅうどく)になった。

Tất cả mọi người ăn cùng một loại bento đã bị ngộ độc thực phẩm
11
応急
おうきゅう
sơ cứu, cấp cứu

彼(かれ)は救急(きゅうきゅう)車(しゃ)が来(く)るまで、けが人に応急(おうきゅう)手当(てあ)てをした。

Anh ấy đã sơ cứu cho người bị thương cho đến khi xe cấp cứu tới
12
まれな
hiếm

この病気(びょうき)を治(なお)せる医者(いしゃ)はまれだ。

Bác sĩ có thể chữa khỏi căn bệnh này rất ít
13
うつぶせ
nằm sấp, úp mặt xuống

そのベッドにうつぶせになって寝(ね)てください。

Hãy nằm sấp xuống và ngủ trên cái giường kia
14
カルテ
đơn thuốc, sổ khám bệnh

カルテに症状(しょうじょう)が詳(くわ)しく記入(きにゅう)されている。

Tình trạng bệnh đượng viết chi tiết trong sổ khám bệnh
15
冷却<する>
れいきゃく<する>
làm nguội, làm lạnh

熱(ねつ)があるので、冷却(れいきゃく)シートをおでこに貼(は)る。

Do bị sốt nên dán tấm làm mát lên trán
16
和らげる
やわらげる
làm nguội đi, làm dịu đi

この薬(くすり)には痛(いた)みを和(やわ)らげる効果(こうか)がある。

Thuốc này có tác dụng làm giảm cơn đau
17
矯正<する>
きょうせい<する>
uốn thẳng, chỉnh

小学生(しょうがくせい)のときに、歯(は)の矯正(きょうせい)を始(はじ)めた。

Tôi bắt đầu chỉnh răng khi còn là tiểu học
18
告知<する>
こくち<する>
chú ý, thông báo

医師(いし)からがんの告知(こくち)をされた。

Tôi nhận thông báo bị ung thư từ bác sĩ
19
同意<する>
どうい<する>
đồng ý

手術(しゅじゅつ)の同意(どうい)書(しょ)に署名(しょめい)した。

Tôi khí vào đơn đồng ý làm phẫu thuật
20
面会<する>
めんかい<する>
cuộc gặp gỡ

面会(めんかい)の時間(じかん)を調(しら)べて、お見舞(みま)いに行(い)く。

Tôi kiểm tra thời gian gặp gỡ để đi thăm bệnh
21
付き添う
つきそう
đi cùng, đi bên cạnh

母(はは)が入院(にゅういん)している間(ま)、ずっと付き添(つきそ)った。

Tôi đi bên cạnh mẹ suốt thời gian mẹ nhập viện
22
安静
あんせい
yên tĩnh, nghỉ ngơi

今日(きょう)は一(いち)日(にち)安静(あんせい)にしていなければならない。

Tôi phải nghỉ ngơi cả ngày hôm nay
23
尽くす
つくす
cống hiến, phục vụ hết sức

医者(いしゃ)は治療(ちりょう)に全力(ぜんりょく)を尽(つ)くしてくれた。

Bác sĩ dốc hết sức để trị bệnh cho tôi
24
踏み切る
ふみきる
lao vào, bắt tay vào, quyết định

①医師(いし)の判断(はんだん)で、手術(しゅじゅつ)に踏み切(ふみき)った。
②高(だか)跳(と)びで踏み切(ふみき)るタイミングを間違(まちが)え、記録(きろく)が伸(の)びなかった。

quyết định phẫu thuật dựa trên chuẩn đoán của bác sĩ / tôi quyết định thời gian nhảy sai nên đã không thể kéo dãn kỉ lục
25
手遅れ
ておくれ
muộn, trễ

もう少しで手遅(ておく)れになるところだった。

Chỉ chút nữa thôi là bị trễ
26
経過
けいか
trải qua, quá trình

医師(いし)に治療(ちりょう)の詳(くわ)しい経過(けいか)を説明(せつめい)してもらう。

Bác sĩ giải thích chi tiết về quá trình điều trị
27
二の次
にのつぎ
thứ 2, thứ yếu

仕事(しごと)は二の次(にのつぎ)にして、まず治療(ちりょう)に集中(しゅうちゅう)する。

Công việc là thứ yếu, trước hết tập trung vào trị bệnh
28
奇跡的な
きせきてきな
phép lạ, kì tích

奇跡(きせき)的(てき)に全快(ぜんかい)し、退院(たいいん)することができた。

Đó là sự hồi phục kì diệu, tôi đã có thể xuất viện
29
ひとりでに
tự nhiên

時(とき)には、ひとりでに病気(びょうき)が治(なお)ることもある。

Đôi khi, bệnh tật có thể tự khỏi
30
全快<する>
ぜんかい<する>
khôi phục hoàn toàn sức khỏe

全快(ぜんかい)できると信(しん)じて治療(ちりょう)を続(つづ)ける。

Tôi tiếp tục điều trị với niềm tin có thể hồi phục hoàn toàn sức khỏe
31
薬局
やっきょく
hiệu thuốc

病院(びょういん)の近(ちか)くにある薬局(やっきょく)で、薬(くすり)をもらって帰(かえ)る。

Tôi nhận thuốc từ hiệu thuốc gần bệnh viện và đi về
32
処方せん
しょほうせん
đơn thuốc theo toa

受付(うけつけ)で処方(しょほう)せんをもらい、薬局(やっきょく)に持参(じさん)した。

Tôi nhận đơn thuốc từ quầy tiếp nhận và mang đến hiệu thuốc
33
ガーゼ
băng gạc

傷口(きずぐち)にガーゼを当(あ)てて保護(ほご)する。

Bảo vệ miệng vết thương bằng băng gạc
34
薬剤師
やくざいし
dược sĩ

薬剤師(やくざいし)が薬(くすり)についてアドバイスしてくれた。

Dược sĩ đưa ra lời khuyên theo từng loại thuốc



Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận