Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N4] の | こと [no | koto] Danh từ hóa

Nghĩa: Chuyện – Việc – Điều
※Cách sử dụng:

+ Biến cụm từ thành danh từ. Biểu thị một một sự việc, cậu chuyện, kiến thức... nhưng không đề cập chi tiết đến nội dung của nó.

+ Ngữ pháp JLPT N4

※Dạng sử dụng:

N +のこと

na-Adj + な+の/こと

i-Adj + の/こと

V + の/こと

※Ví dụ:

① 私(わたし)がここにいることを誰(だれ)から聞(き)いたの?

Cậu nghe ai nói việc tôi có mặt ở đây từ ai thế?


② 今日(きょう)、会議(かいぎ)があることを知(し)りませんでした。

Tôi đã không biết là hôm nay có cuộc họp.


③ 私(わたし)は料理(りょうり)をすることはいやですが、食(た)べることは好(す)きです。

Tôi ghét nấu ăn nhưng lại thích ăn.


④ なにか面白(おもしろ)いことないかなあ。

Có gì vui không ta?


⑤ 何(なん)でも好(す)きなことをやっていい。

Cậu có thể làm bất cứ điều gì cậu thích.


⑥ この本(ほん)を読(よ)んで思(おも)ったこと、感(かん)じたことを話(はな)してください。Hãy kễ cho tôi nghe những điều bạn nghĩ, những điều bạn cảm nhận khi đọc quyển sách này.

⑦ あたしがきのう言(い)ったことを、まだ覚(おぼ)えてる?

Anh vẫn nhớ những gì em nói hôm qua chứ?


⑧ ここから子供が遊んでいるのが見えます。

Từ chỗ này tôi có thể nhìn thấy mấy đứa trẻ đang vui đùa.


⑨ 朝早(あさはや)く起(お)きて近(ちか)くの公園(こうえん)を散歩(さんぽ)するのが好(す)きです。

Tôi thích sáng dậy sớm rồi đi dạo ở công viên gần nhà.


⑩ アンさんが結婚(けっこん)したの/ことを知(し)っていますか。

Cậu có biết chuyện An đã kết hôn chưa?

※Mở rộng: có thể bạn muốn xem thêm
- Phân biệt の | こと

Bình luận