Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp てしまった | てしまう | ちゃう | じゃう

Textual description of firstImageUrl
Ngữ pháp てしまった | てしまう | ちゃう | じゃう

Nghĩa: Lỡ - Mất - Rồi - Cho xong - Cho rồi
Cách 1: Lỡ - Mất - Rồi
Cách sử dụng:

+ Là cách nói biểu thị sự hối tiếc, hối hận khi mình lỡ làm một việc không mong muốn.

+ Hoặc dùng diễn tả những sự việc đã diễn ra, lỡ xảy ra không mong muốn.

+ Đi với những đồng từ vô thức (忘れる、寝坊(ねぼう)する、壊(こわ)れる、間違(まちが)える) v.v.


+「ちゃう」là thể ngắn của「てしまう」và「じゃ」là thể ngắn của「でしまう」
+ Ngữ pháp JLPT N4, N3
Dạng sử dụng: Vて+しまう hoặc Vてちゃう (thể ngắn văn nói)
                     Vで+しまう hoặc Vじゃう (thể ngắn văn nói)


① 夕(ゆう)べ遅(おそ)く寝(ね)たから、今朝(けさ)は寝坊(ねぼう)をしてしまいました。

Do tối hôm qua tôi ngủ trễ nên sáng nay bị ngủ quên mất.


② どこかで財布(さいふ)を落(お)としてしまいました。

Tôi đã lỡ đánh rơi ví ở đâu đó.


③ 日本語(にほんご)はほとんど忘(わす)れてしまいました。

Tiếng Nhật thì hầu như tôi đã quên gần hết rồi.


④ 電車(でんしゃ)に忘(わす)れ物(もの)をしてしまいました。

Tôi đã lỡ bỏ quên đồ trên tàu điện.


⑤ 大切(たいせつ)な時計(とけい)が壊(こわ)れてしまいました。

Chiếc đồng hồ rất quan trọng đối với đã bị hư mất rồi.


⑥ パソコンが壊(こわ)れてしまったため、一日仕事(ついたちしごと)ができなかった。

Do máy laptop bị hỏng mất nên cả ngày tôi không làm việc được.


⑦ 道(みち)に迷(まよ)ってしまった。

Chúng tôi đã bị lạc đường mất rồi.


⑧ 遅刻(ちこく)してしまった。

Chúng tôi đã đến trễ mất rồi.


⑨ メールアドレスを間違(まちが)えてしまった。

Tôi đã nhập sai địa chỉ email mất rồi.


⑩ 早(はや)く行(い)かないと、遅(おく)れてしまいますよ。

Nếu không đi nhanh lên thì cũng ta sẽ bị trễ mất.


⑪ アルバイトを始(はじ)めたら、しょっちゅう寝坊(ねぼう)してしまうんです。

Nếu tôi bắt đầu đi làm them thì tôi sẽ thường xuyên ngủ quên mất.


Cách 2【てしまう】xong - xong rồi - cho xong - cho rồi
Cách sử dụng:

+ Biểu thị một hành động sẽ hoàn thành, kết thúc trong tương lai gần.

* Trong một số trường hợp, tùy vào hoàn cảnh thì động từ ý thức vẫn mang ý nghĩa tiếc nuối, hối hận (ví dụ như câu 9 bên dưới)

Dạng sử dụng: Vて+しまう hoặc Vてちゃう (thể ngắn văn nói)

                     Vで+しまう hoặc Vじゃう (thể ngắn văn nói)


① すぐに読(よ)んでしまいますから、もう少(すこ)し貸(か)しておいてください。

Tôi sẽ đọc xong ngay ấy mà nên hãy cho tôi mượn thêm chút nữa nhé.


②ダイエットしているので、夕飯(ゆうはん)は、毎日(まいにち)4(よ)時(じ)に食(た)べてしまいます。

Vì tôi đang cố gắng giảm cân nên cơm chiều mỗi ngày thì khoảng 4 giờ là tôi đã ăn xong rồi.


③ この本(ほん)はもう読(よ)んでしまったから、返(かえ)そうと思(おも)っているところです。

Quyển sách này vì tôi đã đọc xong rồi nên tôi cũng đang định trả anh đây.


④この手紙(てがみ)を書(か)いてしまってから出(で)かけます。

Viết xong cái thư này thì tôi sẽ đi.


⑤ 12時(じ)から会議(かいぎ)があるので、もう昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べてしまった。

Vì từ 12h sẽ có cuộc họp nên tôi đã ăn cơm trưa xong rồi.


⑥ 400ページもある小説(しょうせつ)を一晩(ひとばん)で全部読(ぜんぶよ)んでしまった。

Một câu chuyện tiểu thuyết dài những 400 trang nhưng tôi đã đọc xong hết trong một đêm.


⑦ ちょっと待(ま)って。すぐ食(た)べてしまいます。

Chờ chút. Tôi sẽ ăn xong ngay thôi.


⑧ 私(わたし)は毎晩(まいばん)9(く)時(じ)には寝(ね)てしまう。

Tôi thì mỗi tối 9 giờ là ngủ rồi.


⑨ A:昼(ひる)ご飯(はん)いっしょに行(い)きませんか。僕(ぼく)がおごりますよ。

Cùng đi ăn trưa không? Tớ sẽ khao cho.


 B:ああ、残念(ざんねん)。もう食(た)べてしまったんですよ。

Ôi, tiếc quá. Tớ ăn xong mất rồi.


⑩ このビデオは今日中(こんにちじゅう)に見(み)てしまおう。

Đoạn phim này chúng ta hãy xem cho xong trong hôm nay.


⑪ 一気(いっき)に飲(の)んでしまってください。

Hãy uống cạn đi nào.


⑫ こんな仕事(しごと)やめてしまいたい。

Tôi muốn bỏ công việc như thế này cho rồi.


⑬ そんなもの、捨(す)ててしまえ。

Những thứ như thế, hãy vứt bỏ đi cho rồi.

Bình luận