Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

あいにく| 生憎 [ainiku]

Textual description of firstImageUrl
あいにく| 生憎 [ainiku]

Cách sử dụng: 期待(きたい)や目的(もくてき)にそぐわないさま。都合(つごう)の悪(わる)いさま。

「あいにく」là cách nói mang ý nghĩa “ở trong tình trạng không thuận lợi, không đáp ưng như mong muốn/mong đợi” hoặc được sử dụng khi từ chối lời rủ rê, mời gọi của ai đó.

- Thường được dịch: Thật không may...

【類語】残念ながら、いかんせん。


接続 [Dạng sử dụng]:

あいにく

~

あいにくの

N

例 [Ví dụ]:

① それはおあいにくさま。

Thật là không may! Thật là bất hạnh!


② あいにくの天気(てんき)。

Thời tiết không như mong đợi.


③ あいにくの雨(あめ)で野球(やきゅう)の試合(しあい)は流(なが)れた。

Thật không may, trận bóng chày đã bị hoãn do trời mưa.


④ 生憎(あいにく)ですが、もう売(う)り切(き)れました。

Thật không may, chúng tôi đã bán hết hàng rồi.


⑤ 彼(かれ)を訪(たず)ねたが、あいにく留守(るす)だった。

Tôi đã đến thăm không ấy, nhưng thật không may, anh ấy vắng nhà.


⑥ あいにく母(はは)は出掛(でか)けています。

Thật không may, mẹ tôi không có ở nhà.


⑦ あいにく先約(せんやく)があります。

Thật không may, tôi đã có hẹn trước rồi.


⑧ あいにく一張羅(いっちょうら)はクリーニング屋(や)に出(だ)してあった。

Thật không may, bộ áo đẹp nhất của tôi lại đang nằm ở tiệm giặt ủi.


⑨ 昨日(きのう)は友人(ゆうじん)の結婚式(けっこんしき)だったが、あいにく大事(だいじ)な出張と重なって参加できなかった。

Hôm qua mặc dù là lễ cưới của người bạn, nhưng thật không may, tôi đã không tham dự được do trùng với chuyến công tác quan trọng.


⑩ 今日(きょう)は公園(こうえん)でバーベキューをするつもりだったけど、あいにく雨(あめ)が降(ふ)ってきてしまった。

Hôm nay tôi đã định làm tiệc BBQ ở công viên, nhưng thật không may, trời đã đổ mưa xuống.

Bình luận