Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

何なら/なんなら [nanraka]

Nghĩa : Nếu được - Nếu có thể - Nếu cần - Nếu anh không thích

※Cách sử dụng:

+ Là cách nói biểu thị ý giả định “nếu điều đó là tốt, là được, là cần thiết, là mong muốn đối với người nghe thì...” (もしよければ/よかったら)

+ Ngoài ra, được sử dụng biểu thị ý với ý ngược lại phía trên: “nếu điều đó là không được, không cần thiết, không mong muốn đối với người nghe thì....” (気に入らないなら)

+ Ý nghĩa:〔よかったら〕if you like; 〔必要なら〕if necessary; 〔できれば〕if possible;「気に入らないなら」

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)

+ Tiếng Anh: if it suits you / if you please / if you like / if you want


※Dạng sử dụng:

・なんなら+ Cụm từ/câu

※Ví dụ:


① 何(なに)なら私(わたし)のほうからお電話(でんわ)しましょう。

Nếu được thì tôi sẽ gọi điện cho anh.


② なんなら釣(つ)りに行(い)こう。

Nếu cậu thích thì chúng ta hãy đi câu cá.


③ なんなら自分(じぶん)で作(つく)ることもできる。

Nếu thích thì anh cũng có thể tự làm được.


④ 何(なに)なら支払(しはら)いは来月(らいげつ)でかまいません。

Anh có thể trả tiền vào tháng tới nếu anh thích.


⑤ 何(なに)なら明日(あす)また電話(でんわ)してみてください。

Nếu cần thì mai hãy gọi lại cho tôi.


⑥ 何(なん)なら3時(じ)に会(あ)いましょう。

Nếu tiện cho anh thì 3 giờ chúng ta gặp nhau.


⑦ 何(なん)なら来(こ)なくてもいいよ。

Anh có thể không cần đến nếu cảm thấy bất tiện.


⑧ なんなら中止(ちゅうし)してもよい。

Nếu anh không thích thì cũng có thể hủy bỏ.


⑨ ビールが何(なに)なら日本酒(にほんしゅ)にしましょうか。

Nếu anh không thích bia thì chúng ta uống rượu sake nhé?


⑩ ここが何(なに)なら,よそへ行(い)こう。
Nếu chỗ này không tiện thì chúng ta đi chỗ khác.

Bình luận