Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

~的/~てき [~teki] Mang tính chất

Nghĩa: Mang tính – Mang tính chất
※Cách sử dụng:

+ Gắn vào danh từ (không phải tất cả đều được), biến nó thành tính từ(~的な) hoặc trạng từ (~的に).

+ Ngữ pháp JLPT N3

※Dạng sử dụng:

※N+的だ (Sử dụng cuối câu)

※N+的な (Sử dụng như một tính từ. Trong một số trường hợp có thể bỏ 『な』)

※N+的に (Sử dụng như một trạng từ - phó từ)

※Ví dụ:


① あの映画(えいが)はとても感動的(かんどうてき)だった。

Bộ phim đó vô cùng cảm động.


② それは経済的な問題だ。

Đó là một vấn đề mang tính kinh tế.


③ あの学生(がくせい)はとても積極的(せっきょくてき)です。

Sinh viên đó rất tích cực.


④ あのホテルは家庭的(かていてき)です。

Khách sạng đó mang tính gia đình.


⑤ そのプランは実用的(じつようてき)でない。

Kế hoạch đó không thực tế.

⑥ 教育的見地(きょういくてきけんち)から見(み)ればこの計画(けいかく)には欠点(けってん)がある。

Nhìn từ quan điểm giáo dục thì kế hoạch này có khuyết điểm.


⑦ 彼女(かのじょ)は金銭的(きんせんてき)な理由(りゆう)で退学(たいがく)した。

Cô ấy đã nghỉ học vì lý do kinh tế.


⑧ 経済的(けいざいてき)に苦(くる)しい家庭(かてい)に育(そだ)つと子供(こども)は不満(ふまん)に思(おも)うものでしょうか。

Liệu những đứa bé lớn lên trong gia đình khó khăn về kinh tế có cảm thấy bất mãn không?


⑨ 経済的(けいざいてき)にとても苦(くる)しい主婦(しゅふ)です。

Đó là một cặp vợ chồng rất khó khăn về kinh tế.


⑩ その集(あつ)まりは家庭的(かていてき)な雰囲気(ふんいき)であった。

Buổi tiệc hôm đó đã diễn ra trong bầu không khí ấm cúng.


⑪ 当地方(とうちほう)は大陸的(たいりくてき)な気候(きこう)だ。

Khí hậu vùng này là khí hậu lục địa.


⑫ 彼(かれ)は論理的(ろんりてき)に考(かんが)える。

Ông ta suy nghĩ rất logic.


⑬ 貴族的(きぞくてき)な態度(たいど)で話(はな)す。

Nói chuyện với thái độ quý tộc.


⑭ 毎日(まいにち)の仕事(しごと)が大変(たいへん)で、精神的(せいしんてき)に疲(つか)れた。

Công việc mỗi ngày quá bận khiến tôi mệt mỏi về mặt tinh thần.


⑮ 当(あ)たり前(まえ)のことだが、エネルギー政策(せいさく)は経済問題(けいざいもんだい)である。

Chuyện rõ ràng là, chính sách năng lượng là một vấn đề kinh tế.


⑯ これまで自殺(じさつ)は、個人的(こじんてき)な問題(もんだい)で介入(かいにゅう)のできないものだと考(かんが)えられがちでした。

Trước giờ mọi người vẫn có xu hướng xem việc tự sát là vấn đề cá nhân và không thể can thiệp.

Bình luận