Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

乏しい [とぼしい]

Nghĩa : Ít ỏi – Khan hiếm - Thiếu thốn – Nghèo nàn
※ Cách sử dụng:

+ Sử dụng để diễn tả tình trạng thiếu thốn, chưa đủ, ít ỏi, khan hiếm (十分(じゅうぶん)でない, 足(た)りない) hoặc tình trạng nghèo nàn về kinh tế (経済的(けいざいてき)に貧(まず)しい)

+ Loại từ: Tính từ

+ Âm Hán Việt: PHẠP(nghĩa là thiếu, không đủ)


+ Tiếng Anh: meagre, meager, scanty, poor, deficient

※ Dạng sử dụng:


・乏(とぼ)しい + N

・Nが乏(とぼ)しい

※ Ví dụ:


① カルシウムが乏(とぼ)しい

Thiếu canxi.


② 人材(じんざい)が乏(とぼ)しい

Thiếu nhân lực.


③ 求人(きゅうじん)が乏(とぼ)しい

Khan hiếm việc làm.


④ 乏(とぼ)しい給料(きゅうりょう)

Một mức lương ít ỏi.


⑤ 変化(へんか)に乏(とぼ)しい田園生活(でんえんせいかつ)

Đời sống nông thôn đơn điệu.


⑥燃料(ねんりょう)が乏(とぼ)しくなってきた。

Nhiên liệu đã trở nên khan hiếm.


⑦ 日本(にほん)は天然資源(てんねんしげん)が乏(とぼ)しい。

Nhật Bản nghèo tài nguyên thiên thiên.


⑧ 日本(にほん)は資源(しげん)が乏(とぼ)しい国にもかかわらず、国際貿易のお陰で経済大国に発展した。

Nhật Bản mặc dù là đất nước nghèo tài nguyên thiên nhiên nhưng đã phát triển thành cường quốc kinh tế nhờ vào thương mại quốc tế.


⑨ この国(くに)には石油(せきゆ)が乏(とぼ)しい。

Dầu thì khan hiếm ở đất nước này.


⑩我々(われわれ)は乏(とぼ)しきを分(わ)かち合(あ)う必要(ひつよう)がある。

Chúng ta cần chia sẻ những gì ít ỏi mà chúng ta đang có.


⑪ 想像力(そうぞうりょく)に乏(とぼ)しい人々(ひとびと)

Những người nghèo về trí tưởng tượng.


⑫ 私(わたし)はまだ医者(いしゃ)としての経験(けいけん)に乏(とぼ)しい。

Tôi có ít kinh nghiệm với vai trò là một bác sĩ.

Bình luận