Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Tính từ N1] 著しい | いちじるしい [rõ rệt; đáng kể]

Textual description of firstImageUrl
★ 意味[Ý nghĩa]: 程度が際立っていて目立つさま。はっきりとわかるさま。めざましい。明らかだ。Diễn tả  mức độ nổi bật, rõ ràng, đáng chú ý.


★品詞 [Loại từ]: 形容詞 (tính từ)

★訳語 [Nghĩa]: rõ rệt; đáng kể

★漢字表記 [Kanji]: 著しい [TRỨ; TRỮ]

★用例 [Ví dụ]:
①科学技術(かがくぎじゅつ)の著(いちじる)しい進歩(しんぽ)


Sự tiến bộ rõ rệt của khoa học kỹ thuật.


②成績(せいせき)が著(いちじる)しく向上(こうじょう)する。

Thành tích đã nâng cao rõ rệt.


③二(ふた)つの間(あいだ)には著(いちじる)しい類似点(るいじてん)がある。

Có một điểm tương đồng rõ rệt giữa hai cái.

④これは女性差別(じょせいさべつ)の著(いちじる)しい例(れい)である。

Đây là một ví dụ rõ ràng trong việc phân biệt đối xử với phụ nữ.


⑤著(いちじる)しい改良(かいりょう)

Một sự cải thiện đáng kể.


⑥著(いちじる)しい悪化(あっか)

Sự chuyển biến xấu rõ rệt.


⑦著(いちじる)しい相違(そうい)

Một sự khác biệt rõ rệt/đáng kể.


⑧青年時代(せいねんじだい)は心身(しんしん)の発達(はったつ)が著(いちじる)しい。

Giai đoạn tuổi trẻ sẽ có sự phát triển rõ rệt về mặt tinh thần và thể chất.


⑨生産高(せいさんだか)が著(いちじる)しく増加(ぞうか)した。

Sản xuất đã tăng lên đáng kể.


⑩ 近年志願者(きんねんしがんしゃ)は著(いちじる)しく増加(ぞうか)している。

Số lượng ứng viên tăng đáng kể trong những năm gần đây.


⑪ この貯水池(ちょすいち)の水位(すいい)が著(いちじる)しく下(さ)がった。

Mực nước của hồ chưa đã giảm đáng kể.


⑫ 科学(かがく)は著(いちじる)しく進歩(しんぽ)した。

Khoa học đã có những tiến bộ đáng kể.

★Xem thêm:

Tính từ trong tiếng Nhật tại ĐÂY.

Bình luận