Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Lời hứa

Từ vựng N4 - Chủ đề Lời hứa

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 7 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
約束<する>
やくそく<する>
Lời hứa

友(とも)だちと遊(あそ)びに行(い)く約束(やくそく)をしました。

Tôi đã hứa đi chơi với bạn tôi.
2
(約束を)守る
(やくそくを)まもる
giữ (lời hứa)

約束(やくそく)は守(まも)らなければなりません。

Phải giữ lời hứa.
3
(約束を)やぶる
(やくそくを)やぶる
Thất (hứa)

約束(やくそく)をやぶるのはよくないですよ。

Thất hứa là không tốt đâu đấy.
4
間に合う
まにあう
Kịp giờ, đúng giờ

タクシーに乗(の)っても、コンサートに間に合(まにあ)いません。

Dù có đi taxi cũng không kịp (giờ) buổi hòa nhạc.
5
おくれる
Trễ giờ

デートに1時間(じかん)もおくれました。

Tôi đã trễ giờ hẹn cả 1 tiếng đồng hồ.
6
キャンセル<する>
Việc hủy bỏ

台風(たいふう)で旅行(りょこう)をキャンセルしました。

Tôi đã hủy chuyến du lịch vì bão.
7
わけ
Lý do

どうして妹(いもうと)が泣(な)いているのか、わけがわかりません。

Tôi không hiểu lý do tại sao em gái tôi khó.
8
さそう
Mời

パーティーにマリアさんもさそいましょう。

Hãy mời cả (chị) Maria đến bữa tiệc.
9
れんらく<する>
Việc liên lạc

パーティーの時間(じかん)をみんなにれんらくします。

Tôi sẽ liên lạc giờ giấc của bữa tiệc cho mọi người.
10
(電話が)ある
(でんわが)ある
Có (điện thoại)

国(くに)の友(とも)だちから電話(でんわ)がありました。

Tôi đã có điện thoại từ bạn trong nước.
11
食事<する>
しょくじ<する>
Bữa ăn

来週(らいしゅう)みんなで食事(しょくじ)しましょう。

Tuần tới mọi người cùng nhau dùng bữa nào.
12
参加<する>
さんか<する>
Sự tham gia

来週(らいしゅう)の社員(しゃいん)旅行(りょこう)に参加(さんか)します。

Tôi sẽ tham gia chuyến du lịch của công ty tuần tới.
13
都合
つごう
giờ giấc thuận tiện, sự thuận tiện

来週(らいしゅう)のみなさんの都合(つごう)を教(おし)えてください。

Hãy cho biết giờ giấc thuận tiện vào tuần tới của mọi người.
14
予定
よてい
Dự định

連休(れんきゅう)には北海道(ほっかいどう)を旅行(りょこう)する予定(よてい)です。

Tôi dự định đi du lịch Hokkaido dịp nghỉ dài ngày.
15
相手
あいて
Đối phương, người kia

さっきの電話(でんわ)の相手(あいて)は母(はは)です。

Người nói chuyện điện thoại lúc nãy là mẹ tôi.
16
機会
きかい
Cơ hội, dịp

このごろ、お酒(さけ)を飲(の)む機会(きかい)がふえました。

Gần đây, những dịp uống rượu tăng lên.



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận