Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Từ vựng N4 - Chủ đề Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 7 | Bài 5

# Từ vựng Ví dụ
1
急に
きゅうに
Đột ngột, thình lình, bất ngờ

午後(ごご)急(きゅう)に空(そら)が暗(くら)くなりました。

Buổi chiều trời đột ngột trở tối.
2
しばらく
Một lúc, một chút

しばらくお待ちください。

Vui lòng chờ cho một chút.
3
ずっと
Suốt, luôn, hẳn

①ずっと日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいと思(おも)っていました。
②妹(いもうと)は私(わたし)よりずっと頭(あたま)がいいです。

①Tôi đã muốn du học Nhật Bản lâu nay. ②Chị tôi thông minh hơn hẳn tôi.
4
そのまま
Cứ như thế

ぬいだコートがそのまま置(お)いてあります。

Chiếc áo choàng cởi ra vẫn được để nguyên như thế.
5
そろそろ
Sắp sửa, chuẩn bị (chỉ thời gian)

もう9時(じ)ですから、そろそろ帰(かえ)ります。

Đã 9 giờ rồi nên tôi chuẩn bị về.
6
とうとう
Cuối cùng

あのふたりはよくけんかしていましたが、とうとう別(わか)れてしまいました。

Hai người đó thường cãi nhau và cuối cùng đã chia tay mất rồi.
7
やっと
Cuối cùng (đạt được)

結婚(けっこん)したい人(ひと)にやっと会(あ)えました。

Cuối cùng tôi đã gặp được người mình muốn kết hôn.
8
たしか
Đúng là

明日(あした)の会議(かいぎ)はたしか3時(じ)からだと思(おも)います。

Tôi nhớ đúng là buổi họp ngày mai bắt đầu từ 3 giờ.
9
どうも
Có vẻ, xem ra, hình như

兄(あに)はどうもうれしいことがあったようです。

Hình như anh tôi có chuyện vui.
10
たとえば
Ví dụ

お正月にアジア、たとえばタイに行(い)きたいです。

Ngày Tết, tôi muốn đi Châu Á, ví dụ Thái Lan.
11
直接
ちょくせつ
Trực tiếp

あなたから直接(ちょくせつ)彼女(かのじょ)に話(はな)してください。

Bạn hãy nói chuyện trực tiếp với cô ấy.
12
特に
とくに
Đặc biệt

あまい物(もの)の中(なか)で、特(とく)にケーキが大好(だいす)きです。

Trong các món ngọt, đặc biệt tôi rất thích món bánh kem.
13
どんどん
Dần dần, đều

留学生(りゅうがくせい)がどんどんふえています。

Du học sinh dần dần tăng lên.
14
なるほど
Thì ra là vậy

A「この本(ほん)は練習(れんしゅう)問題(もんだい)もあって、いいですよ。」
B「なるほど。よさそうですね。」

A : Quyển sách này có bài tập luyện nên tốt đấy. / B : Ra là vậy, có vẻ tốt nhỉ.
15
はじめて
Lần đầu tiên

先月(せんげつ)はじめて、北海道(ほっかいどう)へ行(くだり)にとができました。

Tháng trước lần đầu tiên tôi được đi Hokkaido.
16
はじめに
Đầu tiên, trước tiên

はじめににんじんを細(こま)かく切(き)ってください。

Trước tiên hãy cắt nhỏ cà rốt.
17
もし
Nếu

もし時間(じかん)があったら、ランチをしませんか。

Nếu có thời gian, đi dùng bữa trưa nhé.
18
もちろん
Đương nhiên

結婚式(けっこんしき)に招待(しょうたい)されたら、もちろん出席(しゅっせき)したいです。

Nếu được mời dự lễ kết hôn, đương nhiên tôi muốn tham dự.
19
やはり
Như dự đoán, đúng là

きのうの試合(しあい)はやはリAチームが勝(か)ちましたね。

Trận đấu hôm qua đúng như dự đoán đội A đã thắng nhỉ.
20
実は
じつは
Thật ra

実(じつ)は来月(らいげつ)、帰国(きこく)することになりました。

Thật ra tháng tới tôi về nước.
21
いかが
Thế nào, thì sao ( cách hỏi lịch sự)

コーヒーはいかがですか。

Anh / chị uống cà phê chứ?
22
いっしょうけんめい<な>
Sự cố gắng hết sức mình, sự nỗ lực (cố gắng hết mình, nỗ lực)

毎日(まいにち)いっしょうけんめい(に)勉強(べんきょう)しています。(ナ形)

Hằng ngày tôi cố gắng học tập hết sức mình.
23
おおぜい
Sự đông đảo

この海(うみ)は有名(ゆうめい)で、人(ひと)がおおぜい来(き)ます。

Biển này nổi tiếng nên nhiều người đến.



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận