Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N4 - Chủ đề Hãy ghi nhớ cả từ nối!

Từ vựng N4 - Chủ đề Hãy ghi nhớ cả từ nối!

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 7 | Bài 6

# Từ vựng Ví dụ
1
だから
Vì vậy

子(こ)どもが大好(だいす)きです。
だから、ようち園(えん)の先生(せんせい)になりたいです。

Tôi rất thích trẻ con. Vì vậy, tôi muốn trở thành giáo viên mẫu giáo.
2
それで
Vì vậy

きのうは熱(ねつ)がありました。
それで、学校(がっこう)を休(やす)みました。

Hôm qua, tôi bị sốt. Vì vậy, tôi đã nghỉ học.
3
または
Hoặc là, hay

電話(でんわ)またはメールでれんらくしてください。

Hãy liên lạc bằng điện thoại hay e-mail.
4
それに
Ngoài ra, đã vậy

連休(れんきゅう)はホテル代(だい)が高(たか)いです。
それに、どこも人(ひと)が多(おお)いです。

Kỳ nghỉ nhiều ngày liên tục thì tiền khách sạn đắt. Đã vậy chỗ nào cũng đông người.
5
そのうえ
Ngoài ra, còn nữa, lại còn

彼(かれ)はハンサムです。
そのうえ、とてもお金持(かねも)ちです。

Anh ấy đẹp trai. Lại còn rất giàu có.
6
すると
Thế là, thế rồi

空(そら)が急(きゅう)に暗(くら)くなりました。
すると、大雨(おおあめ)が降(ふ)ってきました。

Bầu trời đột nhiên trở nên tối. Thế rồi, cơn mưa lớn ào đến.
7
けれども
Nhưng, tuy nhiên

日本(にほん)は住(す)みやすいです。
けれども、物価(ぶっか)が高(たか)いです。

Nhật Bản dễ sống. Nhưng vật giá đắt đỏ.
8
それなら
Nếu vậy, vậy thì

A「日本(にほん)に来(き)たのははじめてなんです。」
B「それなら、東京(とうきょう)を案内(あんない)しますよ。」

A : Đây là lần đầu tiên tôi đến Nhật. B : Nếu vậy, để tôi hướng dẫn (giới thiệu) Tokyo cho nhé.
9
ところで
Nhưng này, à này, mà này

A「きのうの雨(あめ)はすごかったですね。」
B「ええ。ところで、明日(あした)の夜(よる)はひまですか。」

A : Cơn mưa hôm qua thật lớn nhỉ. B : Vâng. Mà này, tối mai bạn rảnh không?



Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận