Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N3 - Chủ đề Triệu chứng

Từ vựng N3 - Chủ đề Triệu chứng

2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 8 | Bài 3

# Từ vựng Ví dụ
1
アレルギー
Dị ứng

病院(びょういん)で、猫(ねこ)アレルギーだと言(い)われた。

Ở bệnh viện người ta nói tôi bị dị ứng mèo.
2
花粉症
かふんしょう
Dị ứng phấn hoa

くしゃみが止(と)まらない。花粉(かふん)症(しょう)かもしれない。

Bị hắt xì hơi mãi không dứt. Có lẽ tôi bị dị ứng phấn hoa.
3
うがい<する>
Súc miệng, súc họng

家(いえ)に帰(かえ)ったら、必(かなら)ずうがいをしている。

Về đến nhà là tôi nhất định phải súc miệng.
4
手洗い
てあらい
Rửa tay

いつも、しっかり手洗(てあら)いをしよう。

Hãy luôn luôn rửa tay thật kỹ!
5
くしゃみ<する>
Hắt xì hơi

彼(かれ)は朝(あさ)からずっと、くしゃみをしている。

Anh ấy hắt xì hơi suốt từ sáng.
6
鼻水
はなみず
Nước mũi

くしゃみと鼻水(はなみず)が止(と)まらない。

Bị hắt xì hơi và chảy nước mũi liên tục.
7
マスク
Khẩu trang

花粉(かふん)症(しょう)の季節(きせつ)は、マスクをする。

Mùa dị ứng phấn hoa tôi đeo khẩu trang.
8
つらい
Mệt mỏi, khó chịu

今朝(けさ)から熱(ねつ)があって、つらい。

Từ sáng đến giờ sốt, khó chịu.
9
かゆい
Ngứa

花粉(かふん)が多(おお)い日(ひ)は、目(め)がかゆくなる。

Những ngày nhiều phấn hoa, mắt bị ngứa.
10
かゆみ
Sự ngứa ngáy

かゆみが、だんだんひどくなってきた。

Sự ngứa ngáy dần dần nặng lên.
11
かく
Gãi

かゆくても、かかないでください。

Ngứa cũng đừng gãi!
12
こする
Dụi

目(め)をこすりすぎて、赤(あか)くなった。

Dụi mắt nhiều đâm đỏ.
13
(肩が)こる
(かたが)こる
(Vai) đau mỏi

ずっと勉強(べんきょう)していて、肩(かた)がこった。

Ngồi học mãi bị đau mỏi vai.
14
肩こり
かたこり
Chứng đau mỏi vai

肩(かた)こりがひどいと、気持(きも)ちが悪(わる)くなる。

Chứng đau mỏi vai mà nặng lên thì cảm giác cũng trở nên khó chịu.
15
だるい
Uể oải

体(からだ)がだるい。かぜかもしれない。

Người uể oải. Có lẽ bị cảm cũng nên.
16
だるさ
Sự uể oải

少(すこ)し寝(ね)たら、体(からだ)のだるさが少(すこ)しとれた。

Ngủ một chút người cũng đỡ uể oải.
17
マッサージ<する>
Sự xoa bóp, đấm bóp, mát-xa

肩(かた)こりがひどいので、マッサージしてもらった。

Đau mỏi vai nặng nên tôi nhờ massage.



Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận