Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Thân thể

Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Thân thể

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 14 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
頭が切れる
あたまがきれる
sắc sảo

彼女(かのじょ)は頭(あたま)が切(き)れる有能(ゆうのう)な社員(しゃいん)だ。

Cô ấy là một nhân viên có năng lực và sắc sảo.
2
頭が上がらない
あたまがあがらない
không dám ngẩng đầu

部長(ぶちょう)は奥(おく)さんに頭(あたま)が上(あ)がらないそうだ。

Có vẻ như quản lý không dám ngẩng đầu lên trước mặt vợ.
3
頭を抱える
あたまをかかえる
tuyệt vọng

社長(しゃちょう)は「今月(こんげつ)も赤字(あかじ)だ。」と言(い)って、頭(あたま)を抱(かか)えた。

Giám đốc tuyệt vọng nói "Tháng này lại lỗ rồi".
4
頭を冷やす
あたまをひやす
bình tĩnh

そんなに怒(いか)ずに、少(すこ)し頭(あたま)を冷(ひ)やした方(ほう)がいい。

Đừng giận, bạn nên bình tĩnh lại.
5
首を突っ込む
くびをつっこむ
xía mũi vào

彼女(かのじょ)はすぐ人(ひと)の話(はなし)に首(くび)を突っ込(つっこ)みたがる。

Cô ấy thích xía mũi vào câu chuyện của người khác.
6
首を長くする
くびをながくする
kiên nhẫn đợi

弟(おとうと)はクリスマスを首(くび)を長(なが)くして待(ま)っている。

Em trai tôi kiên nhẫn đợi quà Giáng Sinh.
7
首をひねる
くびをひねる
bối rối

彼(かれ)の話(はなし)にみんなが首(くび)をひねっている。

Mọi người ai cũng bối rối bởi câu chuyện.
8
首を縦に振る
くびをたてにふる
đồng ý

交際(こうさい)を申し込(もうしこ)まれたが、彼女(かのじょ)首(しゅ)を縦(たて)に振(ふ)らなかった。

Cô ấy được tỏ tình nhưng cô ấy lại không đồng ý.
9
肩を並べる
かたをならべる
sánh vai

やっとライバルと肩(かた)を並(なら)べることができた。

Cuối cùng tôi cũng ngang bằng với đối thủ.
10
肩を持つ
かたをもつ
thiên vị

どんなときでも、部長(ぶちょう)は田中(たなか)さんの肩(かた)を持(も)つ。

Quản lý lúc nào cũng thiên vị anh Tanaka.
11
のどから手が出る
のどからてがでる
thèm muốn

このバッグがのどから手(て)が出(で)るほど欲(ほ)しい。

Tôi cực kì muốn chiếc túi này.
12
手が足りない
てがたりない
thiếu nhân lực

手(て)が足(た)りなくて、他(た)の店(みせ)から手伝(てつだ)いに来(き)てもらった。

Vì thiếu nhân lực nên tôi phải mượn người từ cửa hàng khác.
13
手が回らない
てがまわらない
không kịp

仕事(しごと)が忙(いそが)しくて、掃除(そうじ)まで手(て)が回(まわ)らない。

Công việc tôi quá bận rộn nên tôi không kịp dọn dẹp nữa.
14
手を切る
てをきる
cắt đứt mối quan hệ

昔(むかし)の遊(あそ)び仲間(なかま)とは、もう手(て)を切(き)った。

Tôi đã cắt đứt quan hệ với mấy người cùng chơi lúc trước.
15
手に余る
てにあまる
bó tay

この仕事(しごと)は大変(たいへん)だ。私(わたし)の手(て)に余(あま)る。

Công việc này thật vất vả. Tôi bó tay.
16
手に負えない
てにおえない
không thể xoay xở

子(こ)どもたちが元気(げんき)すぎて、私(わたし)の手(て)に負(お)えない。

Đứa trẻ quá hiếu động. Tôi không thể trông nổi nó.
17
手も足も出ない
てもあしもでない
không thể làm gì

昨日(きのう)の試験(しけん)は難(むずか)しくて、手(て)も足(あし)も出(で)なかった。

Bài kiểm tra hôm qua quá khó, tôi không làm được gì.
18
手を焼く
てをやく
không thể kiểm soát, bó tay

同僚(どうりょう)に困(こま)った人(ひと)がいて、みんな手(しゅ)を焼(や)いている。

Có một đồng nghiệp gặp rắc rối nhưng mọi người đều bó tay.
19
足が早い
あしがはやい
nhanh hỏng

生(なま)ものは足(あし)が早(はや)い。

Thức ăn sống thì nhanh hỏng.
20
足が出る
あしがでる
quá hạn mức

旅行(りょこう)でお土産(みやげ)を買(か)いすぎて、足(あし)が出(で)てしまった。

Tôi mua quá nhiều đồ lưu niệm, và đã lỡ vượt quá hạn mức.
21
足が棒になる
あしがぼうになる
chân cứng đơ

ずっと歩(ある)きっぱなしで、足(あし)が棒(ぼう)になった。

Đi bộ suốt làm chân tôi cứng đơ.
22
足を引っ張る
あしをひっぱる
làm vướng chân

チームの足(あし)を引っ張(ひっぱ)らないように頑張(がんば)る。

Tôi sẽ cố gắng hết sức để không kéo chân đồng đội



Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận